Cổ phiếu Xây dựng và Sản xuất vật liệu xây dựng Biên Hòa

UPCOMVN000000VLB5

Công ty Cổ phần Xây dựng và Sản xuất vật liệu xây dựng Biên Hòa

Cổ phiếu Xây dựng và Sản xuất vật liệu xây dựng Biên Hòa đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 47.800 đồng/cổ phiếu, tăng 0,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (44 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
47.800 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,42%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
13.800 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0,7 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
2.227 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
3,64 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,28 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
9,4%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 41.402 đồng49.665 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

27.03238.4002016201920212024202647.800

Thấp 18.800 đCao 58.000 đ+154,26% trong kỳ

913 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây dựng và Sản xuất vật liệu xây dựng Biên Hòa so với thị trường

Lợi suất của Xây dựng và Sản xuất vật liệu xây dựng Biên Hòa và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungXây dựng và Sản xuất vật liệu xây dựng Biên HòaVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-0,4%-3%+2,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-2%-4,4%+2,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+4,4%+6,9%-2,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+2,8%+7%-4,2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-2,8%-0,4%-2,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Xây dựng và Sản xuất vật liệu xây dựng Biên Hòa trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng và Sản xuất vật liệu xây dựng Biên Hòa đứng thứ 206 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xây dựng và Sản xuất vật liệu xây dựng Biên Hòa và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXây dựng và Sản xuất vật liệu xây dựng Biên HòaVị trí toàn thị trường
P/E
lần
3,6
P/E thấp hơn 92% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,3
P/B cao hơn 88% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
9,4
Cổ tức suất cao hơn 90% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 914 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%20152016: Doanh thu thuần 1.029 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,1% - Biên lợi nhuận ròng 14,9%20162017: Doanh thu thuần 986 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,5% - Biên lợi nhuận ròng 15,1%20172018: Doanh thu thuần 978 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,2% - Biên lợi nhuận ròng 14,5%20182019: Doanh thu thuần 1.132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%20192020: Doanh thu thuần 1.110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,3% - Biên lợi nhuận ròng 16,4%20202021: Doanh thu thuần 942 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng 13,4%20212022: Doanh thu thuần 1.275 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng -1,8%20222023: Doanh thu thuần 1.003 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 14,2%20232024: Doanh thu thuần 1.304 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27% - Biên lợi nhuận ròng 16,7%20242025: Doanh thu thuần 1.456 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,2% - Biên lợi nhuận ròng 20,7%202528,4%13,7%-0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 273 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,2% - Biên lợi nhuận ròng 15,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 341 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 306 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng -73,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 355 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,6% - Biên lợi nhuận ròng 28,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 249 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,3% - Biên lợi nhuận ròng 14,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 244 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 219 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 291 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,1% - Biên lợi nhuận ròng 19,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 290 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,7% - Biên lợi nhuận ròng 17,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 339 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,2% - Biên lợi nhuận ròng 15,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 315 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,2% - Biên lợi nhuận ròng 16,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 359 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 17,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 339 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng 17,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 409 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,4% - Biên lợi nhuận ròng 19,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 328 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,1% - Biên lợi nhuận ròng 19,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 380 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,6% - Biên lợi nhuận ròng 26,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 352 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,8% - Biên lợi nhuận ròng 21,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 440 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,4% - Biên lợi nhuận ròng 85%80,5%5,9%-68,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 10,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 102 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 153 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 181 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 149 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 126 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 142 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 143 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 131 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 73 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 182 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 220 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 126 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 140 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -64 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 143 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 146 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 218 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 300 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 301 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 254 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 28,6% - ROA 21,3%20162017: ROE 26,5% - ROA 20,6%20172018: ROE 25% - ROA 19,6%20182019: ROE 21,1% - ROA 16,4%20192020: ROE 26,8% - ROA 20,8%20202021: ROE 18,2% - ROA 14,3%20212022: ROE -3,9% - ROA -2,9%20222023: ROE 25,1% - ROA 18,5%20232024: ROE 34,5% - ROA 23,9%20242025: ROE 44,3% - ROA 27,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần0,1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.372x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20251.332,5x686x39,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây dựng và Sản xuất vật liệu xây dựng Biên Hòa theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)20,525,125,522,219,326,321,423,721,12729,2
Biên lợi nhuận ròng (%)11,214,915,114,511,616,413,4-1,814,216,720,7
ROE (%)—28,626,52521,126,818,2-3,925,134,544,3
ROA (%)—21,320,619,616,420,814,3-2,918,523,927,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—12,6-4,2-0,815,7-1,9-15,235,3-21,33011,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—50,2-2,8-4,9-7,739-30,5——52,938,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,420,280,290,260,30,280,280,350,360,520,66
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,070000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,242,091,752,32,122,592,6622,292,121,77
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,731,61,582,111,942,382,511,842,111,991,73
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——1.372————————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ79,728,226,425,320,626,634,620,523,154,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền7791525914111465
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,11,180,851,010,561,211,12,751,021,380,84
EPS (đ)—2.4342.3892.2872.4713.4382.283-4972.6663.9665.495

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây dựng và Sản xuất vật liệu xây dựng Biên Hòa theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần9141.0299869781.1321.1109421.2751.0031.3041.456
Lợi nhuận gộp187258251217218292202302212352426
Lợi nhuận trước thuế131191186178164227158-23173275377
Lợi nhuận sau thuế102153149142131182126-23143218301
Tổng tài sản6867516937558409088667158249981.170
Tài sản ngắn hạn251339272360416510504370496698797
Tiền và tương đương121240116248210321376185338592
Phải thu ngắn hạn1918244078283737382121
Hàng tồn kho10479262936402828394119
Nợ phải trả202163156157196197190185217341465
Nợ ngắn hạn202163156157196197190185217330450
Vay ngắn hạn321000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu484588538598644711676530607657705
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-1018112614373220140-64146300254
Dòng tiền đầu tư-12-31-9138-40-1486-33-297-160-82
Dòng tiền tài chính70-31-159-48-71-94-171-94-1-89-164

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Xây dựng và Sản xuất vật liệu xây dựng Biên Hòa
Thành lập
1/11/2015
Mã số thuế
3600275107
Nhân sự
653 người
Website
http://www.bbcc.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
22/9/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000VLB5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
46.720.560 cổ phiếu
Free float
60,8%
Beta
0,39

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu