Cổ phiếu Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang

HNXVN000000VLA7

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang

Cổ phiếu Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang lúc 10:02 ngày 29/09/2026 ở mức 6.300 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 10:02 29/09/2026 (25 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
6.300 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
28 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
25,07 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,62 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.214 đồng10.574 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

23.68847.70071.712201520172020202320266.300

Thấp 6.300 đCao 89.100 đ-54,01% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư và Phát triển Công nghệ Văn LangVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-29,2%-3%-26,2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-39,4%-4,4%-35 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-25,9%+6,9%-32,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-37,6%+7%-44,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-25,9%-0,4%-25,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang đứng thứ 624 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư và Phát triển Công nghệ Văn LangVị trí toàn thị trường
P/E
lần
25,1
P/E cao hơn 79% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 70% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
3,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
62.255 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
1,6%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.997.998 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
1.935.743 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 3,1%1.997.998 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 tỷ2015: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36% - Biên lợi nhuận ròng 20,5%20152016: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,9% - Biên lợi nhuận ròng 15,9%20162017: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,4% - Biên lợi nhuận ròng 20,9%20172018: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%20182019: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,3%20192020: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20202021: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 76,4% - Biên lợi nhuận ròng 39,2%20212022: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%20222023: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 74,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20232024: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20242025: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 73,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%202574,2%38,2%2,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

010 tỷ20 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,6% - Biên lợi nhuận ròng 34,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 319,2% - Biên lợi nhuận ròng -117%2022-Q3: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,8% - Biên lợi nhuận ròng 16,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,3% - Biên lợi nhuận ròng 10%2023-Q1: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 124,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 83,4% - Biên lợi nhuận ròng -10,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng -157,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,3% - Biên lợi nhuận ròng -387,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 79,6% - Biên lợi nhuận ròng 20,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 81,1% - Biên lợi nhuận ròng 69,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 75,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 83,3% - Biên lợi nhuận ròng 22,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 78,8% - Biên lợi nhuận ròng 48%2026-Q1: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,7% - Biên lợi nhuận ròng 39,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng 54,4%298,8%-34,1%-367%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 118,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 10,5% - ROA 9,6%20162017: ROE 11,6% - ROA 10,5%20172018: ROE 6,7% - ROA 6,1%20182019: ROE 6,7% - ROA 6,2%20192020: ROE 0,1% - ROA 0,1%20202021: ROE 31,2% - ROA 27,6%20212022: ROE 16,4% - ROA 14,1%20222023: ROE 0,4% - ROA 0,4%20232024: ROE 1,2% - ROA 1,1%20242025: ROE 2% - ROA 1,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần0,1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2.435,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.001,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 319,6x20252.365,6x1.217,9x70,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)3638,939,43135,254,876,464,674,768,173,3
Biên lợi nhuận ròng (%)20,515,920,98,511,30,239,211,21,23,57,3
ROE (%)—10,511,66,76,70,131,216,40,41,22
ROA (%)—9,610,56,16,20,127,614,10,41,11,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—16-14,347,5-21,6-22,985,6124,7-66,234,4-18,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-9,712,7-403,7-98,532.419,3-35,8-96,4291,569,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,070,110,110,090,060,020,220,110,040,140,06
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0000000,05000,080,04
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1411,1111,0112,6212,944,433,692,9314,587,6117,87
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn13,9611,0110,2512,0312,4942,533,692,9114,567,617,87
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——————2.435,71.001,3—5,2319,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ137,240,74,310,414,27,7—338,374,5117,1581,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền6684891018311011450207530979
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,752,522,38-1,26-0,19-35,06-0,886,39-32,19-6,11-10,46
EPS (đ)—139.8011.5758420165.2471.76427129218

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần9109131081432111512
Lợi nhuận gộp34344411218109
Lợi nhuận trước thuế22211075011
Lợi nhuận sau thuế22211064011
Tổng tài sản1717181818162526455048
Tài sản ngắn hạn141718181411177274647
Tiền và tương đương24333203201611
Phải thu ngắn hạn2224225462132
Hàng tồn kho00110000000
Nợ phải trả12211052263
Nợ ngắn hạn12211052263
Vay ngắn hạn00000010042
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu1515161717162124444445
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh144-1-0-1-523-4-3-9
Dòng tiền đầu tư1-1-41113-192-56
Dòng tiền tài chính-1-1-10-1-20-2204-2

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang
Thành lập
7/11/2007
Mã số thuế
0102459018
Nhân sự
12 người
Website
https://vla.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
4/8/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000VLA7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.995.996 cổ phiếu
Free float
54,9%
Beta
0,06

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu