Cổ phiếu Đầu tư Nước và Môi trường Việt Nam

UPCOMVN000000VIW7

Tổng công ty Đầu tư Nước và Môi trường Việt Nam - CTCP

Cổ phiếu Đầu tư Nước và Môi trường Việt Nam đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 21.100 đồng/cổ phiếu, giảm 2,8% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
21.100 đồng/cổ phiếu
▼ (-2,76%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
145.100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
3 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.304 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
41,18 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,04 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.200 đồng67.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

15.97032.50049.0302018202020222024202621.100

Thấp 4.000 đCao 61.000 đ+45,52% trong kỳ

847 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư Nước và Môi trường Việt Nam so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư Nước và Môi trường Việt Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư Nước và Môi trường Việt NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-13,5%-3%-10,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-21,9%-4,2%-17,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-33,2%+6,3%-39,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+93,6%+6,7%+86,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+43,5%-0,4%+43,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư Nước và Môi trường Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư Nước và Môi trường Việt Nam đứng thứ 188 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư Nước và Môi trường Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư Nước và Môi trường Việt NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
41,2
P/E cao hơn 87% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2
P/B cao hơn 85% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.558 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20152016: Doanh thu thuần 1.129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20162017: Doanh thu thuần 1.558 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20172018: Doanh thu thuần 1.958 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20182019: Doanh thu thuần 1.714 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20192020: Doanh thu thuần 948 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20202021: Doanh thu thuần 828 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20212022: Doanh thu thuần 1.124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%20222023: Doanh thu thuần 1.355 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20232024: Doanh thu thuần 882 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20242025: Doanh thu thuần 977 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%202513,7%7%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 197 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 227 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng -0,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 280 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 427 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng -1,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 159 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 393 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 369 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 438 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng -0,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 144 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 177 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 206 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 354 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 1%2025-Q1: Doanh thu thuần 156 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 275 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 235 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 310 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 3%2026-Q1: Doanh thu thuần 185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%18,7%9,1%-0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 0,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 88,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -119 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 56 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -132 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 205 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -20 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 226 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 72 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -43 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 65 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 160 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-0,2%-0,1%05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 6,7% - ROA 2,1%20162017: ROE 5,2% - ROA 1,5%20172018: ROE 1,8% - ROA 0,5%20182019: ROE 3% - ROA 0,9%20192020: ROE 0,1% - ROA 0%20202021: ROE 2,4% - ROA 0,8%20212022: ROE -0,1% - ROA -0%20222023: ROE 2% - ROA 0,7%20232024: ROE 2,1% - ROA 0,8%20242025: ROE 3,6% - ROA 1,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,86 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,91 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,8 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20253,6x1,9x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư Nước và Môi trường Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)12,913,79,18,711,814,112,111,110,113,712,9
Biên lợi nhuận ròng (%)1,94,52,50,71,30,12,2-0,11,11,72,7
ROE (%)—6,75,21,830,12,4-0,122,13,6
ROA (%)—2,11,50,50,900,8-00,70,81,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-27,63825,7-12,5-44,7-12,735,820,5-34,910,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—69,4-22,3-66,171,8-95,21.520,4——7,170,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,132,272,62,842,142,152,0121,891,771,68
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,940,861,070,910,80,70,660,670,620,50,38
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,271,141,011,191,231,221,291,271,261,271,3
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,830,80,670,650,840,890,840,810,850,780,8
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,63,72,41,61,91,21,71,21,71,82,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,222,41,72,91,91,31,82,61,41,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền196290220184222371325247219292239
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-3,951,1-3,3415,3-0,87205,554,0342,092,164,246,14
EPS (đ)2716024842419935-21-1291435265

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư Nước và Môi trường Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.5581.1291.5581.9581.7149488281.1241.355882977
Lợi nhuận gộp201155142171203134100125137121126
Lợi nhuận trước thuế63604831469267262438
Lợi nhuận sau thuế3051401323118-1141526
Tổng tài sản2.4032.4512.7442.9332.3882.3282.2242.1502.0661.9831.960
Tài sản ngắn hạn1.7811.6461.7552.3061.6661.6081.5681.5191.4541.3931.394
Tiền và tương đương22821117024473184253160144123190
Phải thu ngắn hạn8378969389891.041963737761811705640
Hàng tồn kho6154895891.041525439552548473534537
Nợ phải trả1.6361.7021.9812.1691.6271.5881.4861.4341.3511.2661.229
Nợ ngắn hạn1.4021.4391.7351.9391.3571.3151.2171.1971.1501.0971.077
Vay ngắn hạn549440620514398316291315318265203
Vay dài hạn1762061941772102041991651289676
Vốn chủ sở hữu767749763764760740738716715717730
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-11956-132205-2022672-433165160
Dòng tiền đầu tư230-18-71-10-56-1543-25-19-2
Dòng tiền tài chính28-55162-122-95-100-45-25-46-94-92

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng công ty Đầu tư Nước và Môi trường Việt Nam - CTCP
Thành lập
1/7/2014
Mã số thuế
0100105976
Nhân sự
289 người
Website
https://viwaseen.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
5/1/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000VIW7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
58.018.600 cổ phiếu
Free float
1,8%
Beta
-0,15

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu