Cổ phiếu Viglacera Tiên Sơn

HNXVN000000VIT3

Công ty Cổ phần Viglacera Tiên Sơn

Cổ phiếu Viglacera Tiên Sơn đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 26.700 đồng/cổ phiếu, tăng 3,5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (12 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
26.700 đồng/cổ phiếu
▲ (+3,49%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
4.900 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.818 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
17,71 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,26 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
2,8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 14.178 đồng28.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.00920.6502015201720202023202626.700

Thấp 9.200 đCao 32.100 đ+51,7% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Viglacera Tiên Sơn so với thị trường

Lợi suất của Viglacera Tiên Sơn và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungViglacera Tiên SơnVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+23,6%-3%+26,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-4,6%-4,2%-0,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+3,1%+6,3%-3,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+43,5%+6,7%+36,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+16,1%-0,4%+16,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Viglacera Tiên Sơn trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Viglacera Tiên Sơn đứng thứ 445 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Viglacera Tiên Sơn và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuViglacera Tiên SơnVị trí toàn thị trường
P/E
lần
17,7
P/E cao hơn 71% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,3
P/B cao hơn 88% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
2,8
Cổ tức suất cao hơn 60% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
86.535 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
39.904.567 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
39.818.032 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,01 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-461 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,2%39.904.567 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 682 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20152016: Doanh thu thuần 965 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20162017: Doanh thu thuần 971 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20172018: Doanh thu thuần 1.245 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20182019: Doanh thu thuần 1.473 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20192020: Doanh thu thuần 1.291 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20202021: Doanh thu thuần 1.257 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20212022: Doanh thu thuần 2.001 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20222023: Doanh thu thuần 1.998 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 0%20232024: Doanh thu thuần 2.143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20242025: Doanh thu thuần 2.307 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%202514,6%7,5%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 289 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng -3,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 499 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 602 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 611 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 345 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng -2,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 526 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng -2%2023-Q3: Doanh thu thuần 566 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 561 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 379 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng -8,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 505 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 4%2024-Q3: Doanh thu thuần 555 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 703 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 374 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng -2,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 549 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 674 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 711 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 863 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 0%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.098 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%17,1%4,7%-7,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 12,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 4,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 57 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 115 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -108 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 169 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 72 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 206 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 59 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 81 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 127 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -66 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -118 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 52 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 316 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 73 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 210 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 27,3% - ROA 7,9%20162017: ROE 15,6% - ROA 3,9%20172018: ROE 16% - ROA 3,8%20182019: ROE 26,2% - ROA 7,2%20192020: ROE 19,7% - ROA 6,1%20202021: ROE 10% - ROA 3,5%20212022: ROE 8,2% - ROA 2,6%20222023: ROE 0% - ROA 0%20232024: ROE 8,7% - ROA 2,4%20242025: ROE 11,5% - ROA 3,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20252,9x1,5x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Viglacera Tiên Sơn theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)15,11413,111,412,512,4119,78,69,310,1
Biên lợi nhuận ròng (%)5,55,93,83,24,94,63,72,502,43,2
ROE (%)—27,315,61626,219,7108,208,711,5
ROA (%)—7,93,93,87,26,13,52,602,43,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—41,60,628,318,3-12,3-2,759,2-0,27,37,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—53,5-36,29,480,5-17,7-22,310,3-99,861.323,840,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,512,413,52,982,352,111,72,552,912,352,25
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,021,922,832,331,681,611,331,892,491,891,52
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,640,830,810,740,890,920,950,780,890,960,97
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,20,420,220,150,250,340,370,220,190,260,29
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,632,122,72,32,51,91,11,72,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,15,22,53,143,733,22,42,82,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền26153312141930991130
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,932,01-2,954,222,851,372,76-1,29-1.387,16,032,86
EPS (đ)—3.8172.4102.0503.7013.0471.57793729981.469

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Viglacera Tiên Sơn theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6829659711.2451.4731.2911.2572.0011.9982.1432.307
Lợi nhuận gộp103135127142184160138194172200234
Lợi nhuận trước thuế487250558862576066492
Lợi nhuận sau thuế375737407259465105273
Tổng tài sản6817711.0971.0179919611.6622.2072.2602.1152.119
Tài sản ngắn hạn2063194624434474876147769519681.088
Tiền và tương đương61181040681086545238222
Phải thu ngắn hạn494189435768102515165190
Hàng tồn kho142159339352320309376559748703757
Nợ phải trả4875458537626956521.0471.5851.6811.4851.467
Nợ ngắn hạn3203835705975035286439911.0641.0041.127
Vay ngắn hạn225273407432307376414582826708652
Vay dài hạn167161282163191122402592615480340
Vốn chủ sở hữu194226244255296309615622578631652
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh35115-10816920681127-66-118316210
Dòng tiền đầu tư-176-21-171-11-133-755-272-131-4-23
Dòng tiền tài chính12718171-127-165-44585318228-253-247

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Viglacera Tiên Sơn
Tên giao dịch
Viglacera Tiên Sơn
Thành lập
1/11/2007
Mã số thuế
2300317851
Nhân sự
1.965 người
Website
https://www.viglaceratienson.com

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
3/11/2009 - 16 năm
ISIN
VN000000VIT3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
77.344.454 cổ phiếu
Free float
65,6%
Beta
0,38

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu