Cổ phiếu Du lịch Quốc tế Vũng Tàu

UPCOMVN000000VIR7

Công ty Cổ phần Du lịch Quốc tế Vũng Tàu

Cổ phiếu Du lịch Quốc tế Vũng Tàu chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 3.100 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 26/06/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
3.100 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
26 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.100 đồng3.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.1258.75012.375201520172020202320263.100

Thấp 2.500 đCao 15.000 đ-69,9% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Du lịch Quốc tế Vũng Tàu trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Du lịch Quốc tế Vũng Tàu đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
4.037.600 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.037.600 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%4.037.600 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 tỷ100 tỷ2015: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,6% - Biên lợi nhuận ròng 17,5%20152016: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,7% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%20162017: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,6% - Biên lợi nhuận ròng 14,4%20172018: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,3% - Biên lợi nhuận ròng 14,7%20182019: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,2% - Biên lợi nhuận ròng 15,3%20192020: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng -0,5%20202021: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -39,9% - Biên lợi nhuận ròng -103,6%20212022: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,3%20222023: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng -12,8%20232024: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20242025: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,4% - Biên lợi nhuận ròng -3.960,9%2025-76,2%-1.961%-3.845,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -72,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -53,1%/năm (2019-2024, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -21 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 8,9% - ROA 8,2%20162017: ROE 9,8% - ROA 8,9%20172018: ROE 9,7% - ROA 8,6%20182019: ROE 9,8% - ROA 8,5%20192020: ROE -0,2% - ROA -0,2%20202021: ROE -17,2% - ROA -14,8%20212022: ROE 9,5% - ROA 7,8%20222023: ROE -8,7% - ROA -6,3%20232024: ROE 0,4% - ROA 0,2%20242025: ROE -5,7% - ROA -2,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần0,1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -358,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025-358,1x-358,2x-358,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Du lịch Quốc tế Vũng Tàu theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)34,636,735,634,332,215,3-39,938,915,20,838,4
Biên lợi nhuận ròng (%)17,513,314,414,715,3-0,5-103,611,3-12,80,8-3.960,9
ROE (%)—8,99,89,79,8-0,2-17,29,5-8,70,4-5,7
ROA (%)—8,28,98,68,5-0,2-14,87,8-6,30,2-2,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-3,94-1,40,8-41,4-61,6354,1-20,9-43,7-99,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-26,712,11,24,5——————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,080,10,110,150,150,190,120,310,451,61,69
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi000000,0600000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,892,92,972,783,082,662,691,891,481,61,57
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,852,882,952,763,062,652,671,871,471,61,57
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——————-358,2————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ152,5156,9214,6148,8136114,5101,599,2129,9——
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền106231312224169831407.321
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,921,651,181,851,339,671,462,87-0,44-26,21,79
EPS (đ)—8429779721.021-24-1.743862026-275

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Du lịch Quốc tế Vũng Tàu theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần626062616236146350280
Lợi nhuận gộp21222221206-625800
Lợi nhuận trước thuế1410111112-0-147-60-2
Lợi nhuận sau thuế118999-0-147-60-2
Tổng tài sản969810210911311183100101106104
Tài sản ngắn hạn202530384547234546104102
Tiền và tương đương964432555102
Phải thu ngắn hạn2142222116464
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả7911141518924316565
Nợ ngắn hạn7810141518924316565
Vay ngắn hạn00000600000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu8989929598937477704139
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2113101713-2-21203-6-4
Dòng tiền đầu tư-1-10-7-12-8-030-20-311-4
Dòng tiền tài chính-13-7-6-5-51-6-0000

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Du lịch Quốc tế Vũng Tàu
Thành lập
29/12/2006
Mã số thuế
3500833679
Nhân sự
108 người
Website
https://www.intourcoresort.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
1/7/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000VIR7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
8.240.000 cổ phiếu
Free float
36%
Beta
0,1

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu VIR - Du lịch Quốc tế Vũng Tàu - taichinh.com