Cổ phiếu Lâm nghiệp Việt Nam

HNXVN000000VIF2

Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty cổ phần

Cổ phiếu Lâm nghiệp Việt Nam đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 14.500 đồng/cổ phiếu, giảm 1,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
14.500 đồng/cổ phiếu
▼ (-1,36%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
12.500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
5.145 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
10,45 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,08 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,4%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 14.264 đồng17.231 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

17.75021.4332017201920212024202614.500

Thấp 11.400 đCao 24.100 đ-11,04% trong kỳ

896 phiên - dữ liệu cuối ngày

Lâm nghiệp Việt Nam so với thị trường

Lợi suất của Lâm nghiệp Việt Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungLâm nghiệp Việt NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-6,5%-3%-3,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-11%-4,4%-6,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-9,4%+6,9%-16,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-11%+7%-18 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-8,8%-0,4%-8,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Lâm nghiệp Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Lâm nghiệp Việt Nam đứng thứ 304 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Lâm nghiệp Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuLâm nghiệp Việt NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
10,5
P/E cao hơn 52% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 60% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,4
Cổ tức suất cao hơn 68% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 2.086 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 14,1%20152016: Doanh thu thuần 2.138 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 38,6%20162017: Doanh thu thuần 1.889 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 57,8%20172018: Doanh thu thuần 1.848 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 46,6%20182019: Doanh thu thuần 1.780 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 31,1%20192020: Doanh thu thuần 1.849 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 16,3%20202021: Doanh thu thuần 1.981 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 14,5%20212022: Doanh thu thuần 1.947 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 24,9%20222023: Doanh thu thuần 1.685 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 16,4%20232024: Doanh thu thuần 1.597 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 22,4%20242025: Doanh thu thuần 1.898 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng 17,5%202556,1%28,9%1,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 488 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 26%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 488 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 23,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 435 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 31,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 535 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 20,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 420 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 24,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 323 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 567 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,7% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 376 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 16%2024-Q1: Doanh thu thuần 352 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng 33,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 416 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng 22,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 386 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 27,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 445 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 14%2025-Q1: Doanh thu thuần 447 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 548 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 16,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 415 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 24,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 488 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,2% - Biên lợi nhuận ròng 26,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 584 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 27,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 513 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 19,7%32,7%16,8%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 0,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 294 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 74 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 826 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -15 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 1.091 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -57 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 860 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -272 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 553 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -33 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 301 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -91 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 288 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -182 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 484 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 60 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 276 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 121 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 358 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -34 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 331 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 67 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 20,6% - ROA 16,7%20162017: ROE 24,3% - ROA 20,1%20172018: ROE 16,5% - ROA 14,7%20182019: ROE 10,3% - ROA 9,3%20192020: ROE 5,9% - ROA 5,3%20202021: ROE 5,9% - ROA 5,3%20212022: ROE 9,8% - ROA 8,8%20222023: ROE 5,5% - ROA 5%20232024: ROE 7,2% - ROA 6,5%20242025: ROE 6,6% - ROA 6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần0,1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 25,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 102,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 131,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 94,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 60,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 63,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 78,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 97x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 35,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 68,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 59,7x2025128,1x65,9x3,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Lâm nghiệp Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)10,611,11413,816,416,716,415,517,215,717,6
Biên lợi nhuận ròng (%)14,138,657,846,631,116,314,524,916,422,417,5
ROE (%)—20,624,316,510,35,95,99,85,57,26,6
ROA (%)—16,720,114,79,35,35,38,856,56
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—2,5-11,7-2,2-3,73,97,1-1,7-13,5-5,318,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—180,732-21,1-35,7-45,6-4,268,1-43,129,7-7,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,160,30,140,10,110,120,130,110,10,090,1
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,070,050,040,030,040,040,040,030,020,020,03
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn4,032,415,027,777,336,946,667,268,568,987,57
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,891,913,965,865,555,084,524,96,126,525,55
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay25,8102,1131,994,160,163,778,99735,268,459,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,83,42,31,61,51,51,41,41,31,41,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền5252575258564953656855
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,25-0,02-0,05-0,32-0,06-0,3-0,630,120,44-0,10,2
EPS (đ)01.2173.0302.3071.5517406841.265755975886

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Lâm nghiệp Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2.0862.1381.8891.8481.7801.8491.9811.9471.6851.5971.898
Lợi nhuận gộp220237264255292308324301290251333
Lợi nhuận trước thuế3038401.110892592340314511312377372
Lợi nhuận sau thuế2948261.091860553301288484276358331
Tổng tài sản4.7145.1765.7075.9965.8555.4955.4455.6175.4755.4585.597
Tài sản ngắn hạn2.3462.7523.4143.9524.0953.8033.7383.7353.6583.5753.472
Tiền và tương đương275104189124146145110176174163199
Phải thu ngắn hạn294302294262284282268284302296288
Hàng tồn kho6615627219749991.0191.2011.2111.040981927
Nợ phải trả6611.193712545595606626574495471524
Nợ ngắn hạn5831.144681509558548561515427398458
Vay ngắn hạn199168168174207196181161118113138
Vay dài hạn673814121310124510
Vốn chủ sở hữu4.0533.9834.9955.4525.2604.8894.8195.0434.9804.9875.073
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh74-15-57-272-33-91-18260121-3467
Dòng tiền đầu tư34316820642731737475252210358176
Dòng tiền tài chính-243-171-677-437-675-647-327-246-332-334-207

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty cổ phần
Thành lập
1/9/2016
Mã số thuế
0100102012
Nhân sự
1.569 người
Website
http://www.vinafor.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
3/2/2020 - 6 năm
ISIN
VN000000VIF2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
350.000.000 cổ phiếu
Free float
9%
Beta
0,44

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu