Cổ phiếu Viglacera Hạ Long

HNXVN000000VHL2

Công ty Cổ phần Viglacera Hạ Long

Cổ phiếu Viglacera Hạ Long đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 10.300 đồng/cổ phiếu, giảm 9,6% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
10.300 đồng/cổ phiếu
▼ (-9,65%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
285 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,69 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,55 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.300 đồng13.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

25.17547.65070.1252015201720202023202610.300

Thấp 8.900 đCao 86.400 đ-65,67% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Viglacera Hạ Long so với thị trường

Lợi suất của Viglacera Hạ Long và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungViglacera Hạ LongVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-14,2%-3%-11,2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-20,8%-4,2%-16,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-1,9%+6,3%-8,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-6,4%+6,7%-13 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-3,7%-0,4%-3,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Viglacera Hạ Long trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Viglacera Hạ Long đứng thứ 843 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Viglacera Hạ Long và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuViglacera Hạ LongVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,7
P/E thấp hơn 65% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 76% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.561 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20152016: Doanh thu thuần 1.802 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20162017: Doanh thu thuần 2.040 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%20172018: Doanh thu thuần 2.011 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%20182019: Doanh thu thuần 1.999 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20192020: Doanh thu thuần 1.898 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20202021: Doanh thu thuần 1.636 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20212022: Doanh thu thuần 1.623 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 0%20222023: Doanh thu thuần 1.229 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng -5,7%20232024: Doanh thu thuần 1.148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng -5,8%20242025: Doanh thu thuần 1.109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%202519,7%7,3%-5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 400 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 431 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng -1%2022-Q3: Doanh thu thuần 355 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng -1,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 437 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 280 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng -8,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 320 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng -4,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 302 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng -2,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 327 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng -7,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 241 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng -6,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 290 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng -3,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 282 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng -9,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 335 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng -4,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 251 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 291 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 278 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 289 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 215 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 240 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20,9%6,2%-8,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -10,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -18,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 101 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 109 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 146 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 156 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 140 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 145 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 211 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 127 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 153 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 84 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 153 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 72 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -69 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 52 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -67 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 100 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 70 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 21,9% - ROA 9,6%20162017: ROE 27,6% - ROA 12,7%20172018: ROE 23,3% - ROA 11,8%20182019: ROE 18,9% - ROA 10,1%20192020: ROE 12,3% - ROA 6,6%20202021: ROE 6,6% - ROA 3,7%20212022: ROE 0% - ROA 0%20222023: ROE -12,1% - ROA -7,5%20232024: ROE -13,2% - ROA -8,5%20242025: ROE 6,1% - ROA 4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -11,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,3x20259,7x-0,7x-11,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Viglacera Hạ Long theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)20,220,418,116,819,117,915,512,29,31116,6
Biên lợi nhuận ròng (%)6,46,17,67,26,44,42,70-5,7-5,82,7
ROE (%)—21,927,623,318,912,36,60-12,1-13,26,1
ROA (%)—9,612,711,810,16,63,70-7,5-8,54
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—15,413,2-1,4-0,6-5-13,8-0,8-24,3-6,6-3,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—8,742,4-6,7-12,3-34,1-47,6-99,6———
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,251,311,060,90,860,850,690,690,550,540,53
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,520,530,490,370,360,330,210,220,160,090,07
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,141,151,211,21,311,211,321,51,792,12,11
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,280,330,260,270,360,390,30,220,310,710,8
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay7,56,87,47,186,44,41,8-5-11,710,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,93,84,44,343,83,3333,73
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1112111010888101310
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,481,340,91,451,21,831,6372,93-0,75-1,52,33
EPS (đ)—6.8098.4885.7835.0823.3601.7555-2.78001.196

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Viglacera Hạ Long theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.5611.8022.0402.0111.9991.8981.6361.6231.2291.1481.109
Lợi nhuận gộp316368369337381339254198115127184
Lợi nhuận trước thuế129137188181159105569-64-6135
Lợi nhuận sau thuế10110915614512784440-69-6730
Tổng tài sản1.0481.2351.2211.2451.2831.2471.1021.026838729768
Tài sản ngắn hạn426523488496554599543550445422504
Tiền và tương đương37592142801326831396893
Phải thu ngắn hạn4557625453443635344229
Hàng tồn kho323373381386403408420469368279312
Nợ phải trả582700629588594573448418299257266
Nợ ngắn hạn372457405413423495410366249201239
Vay ngắn hạn57801019410615911599531033
Vay dài hạn18520618814814462193630322
Vốn chủ sở hữu465535592657689674654608539472502
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh4814614021115315372125210070
Dòng tiền đầu tư-159-135-116-72-40-45-610-30-38
Dòng tiền tài chính3111-63-118-75-98-141-43-53-41-8

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Viglacera Hạ Long
Tên giao dịch
Viglacera Hạ Long
Thành lập
20/1/2006
Mã số thuế
5700101147
Nhân sự
1.293 người
Website
https://viglacerahalong.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
12/2/2009 - 17 năm
ISIN
VN000000VHL2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
25.000.000 cổ phiếu
Free float
13,2%
Beta
0,18

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu