Cổ phiếu Đầu tư Việt Trung Nam

UPCOMVN000000VHG2

Công ty cổ phần Tập đoàn Tây Bà Nà

Cổ phiếu Đầu tư Việt Trung Nam đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 1.600 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
1.600 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
67.500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
233 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,83 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.500 đồng2.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

3.0856.83510.585201520172020202320261.600

Thấp 370 đCao 13.300 đ-87,3% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư Việt Trung Nam so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư Việt Trung Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư Việt Trung NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0%-3%+3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-11,1%-4,4%-6,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-11,1%+6,9%-18 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-30,4%+7%-37,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-20%-0,4%-19,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư Việt Trung Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư Việt Trung Nam đứng thứ 341 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư Việt Trung Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư Việt Trung NamVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,8
P/B cao hơn 83% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,04 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-25.600 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 660 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%20152016: Doanh thu thuần 1.164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,8% - Biên lợi nhuận ròng -2,6%20162017: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -55,3% - Biên lợi nhuận ròng -7.412,6%20172018: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -53,9% - Biên lợi nhuận ròng -3.367,5%20182019: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1% - Biên lợi nhuận ròng -292%20192020: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20202021: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20212022: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20222023: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20232024: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20242025: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2025-202,4%-3.700,6%-7.198,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

00 tỷ0 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2022-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2023-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2023-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2024-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2024-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2025-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2025-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2026-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -65,9%/năm (2015-2019, 4 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 76 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -235 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 335 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -1.192 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 89 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -267 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -51 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -73 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -50 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-200%-100%02015: ROE — - ROA —20152016: ROE -1,8% - ROA -1,7%20162017: ROE -107,1% - ROA -99,9%20172018: ROE -68,7% - ROA -47,3%20182019: ROE -9,6% - ROA -6,6%20192020: ROE -28,7% - ROA -24,4%20202021: ROE -25,3% - ROA -22,1%20212022: ROE -17,6% - ROA -16,1%20222023: ROE -0,5% - ROA -0,5%20232024: ROE -1,7% - ROA -1,6%20242025: ROE -3,5% - ROA -3,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1.405x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -332,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -311,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -5.615.133,1x2025-161.702,4x-2.807.559,6x-5.453.416,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư Việt Trung Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)4,81,8-55,3-53,91——————
Biên lợi nhuận ròng (%)11,5-2,6-7.412,6-3.367,5-292——————
ROE (%)—-1,8-107,1-68,7-9,6-28,7-25,3-17,6-0,5-1,7-3,5
ROA (%)—-1,7-99,9-47,3-6,6-24,4-22,1-16,1-0,5-1,6-3,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—76,5-98,6-50,712,4-100—————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,10,010,290,790,160,20,080,10,080,080,05
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,0300,010,030000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn7,735,333,121,4510,782,412,831,011,141,110,7
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn7,5732,293,031,4510,782,412,831,011,141,110,7
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay13,8-0,6-1.405-332,9-311,5—————-5.615.133,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ29,471,25,2————————
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền498523.8142.8562.781——————
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-3,11-11,09-0,07-0,111,9500,030,040,040,010
EPS (đ)—-2230-1.736-71-469-332-179-5-16-31

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư Việt Trung Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6601.1641689000000
Lợi nhuận gộp3220-9-40000000
Lợi nhuận trước thuế85-26-1.103-203-142-68-50-27-1-2-5
Lợi nhuận sau thuế76-30-1.192-267-26-73-50-27-1-2-5
Tổng tài sản1.8881.715670459329271180153150148139
Tài sản ngắn hạn1.325186177667137381413125
Tiền và tương đương3902010000000
Phải thu ngắn hạn900165168626834381313124
Hàng tồn kho2116500000000
Nợ phải trả173101492024544131311117
Nợ ngắn hạn17255746715131311117
Vay ngắn hạn590660000000
Vay dài hạn05220000000
Vốn chủ sở hữu1.7151.705521257284226167140139137132
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-2353358930-51-0-1-1-0-0-0
Dòng tiền đầu tư-161-719-93-3058011000
Dòng tiền tài chính716-520-8000000

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Tập đoàn Tây Bà Nà
Tên giao dịch
Đầu tư Việt Trung Nam
Thành lập
14/7/2003
Mã số thuế
4000386181
Nhân sự
2 người
Website
http://viettrungnam.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
31/5/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000VHG2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
150.000.000 cổ phiếu
Free float
99,9%
Beta
0,59

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu