Cổ phiếu Cảng Xanh Vip

UPCOMVN000000VGR1

Công ty cổ phần Cảng Xanh Vip

Cổ phiếu Cảng Xanh Vip đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 137.200 đồng/cổ phiếu, tăng 1,6% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (35 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
137.200 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,63%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
152.600 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
23 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
11.435 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
22,33 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
11,7 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 48.480 đồng150.674 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

45.08088.00020182020202220242026137.200

Thấp 14.000 đCao 162.000 đ+376,39% trong kỳ

832 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cảng Xanh Vip so với thị trường

Lợi suất của Cảng Xanh Vip và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCảng Xanh VipVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+40%-3%+43 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-7,9%-4,2%-3,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+83,7%+6,3%+77,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+141,1%+6,7%+134,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+71,5%-0,4%+71,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Cảng Xanh Vip trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cảng Xanh Vip đứng thứ 89 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Cảng Xanh Vip và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCảng Xanh VipVị trí toàn thị trường
P/E
lần
22,3
P/E cao hơn 77% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
11,7
P/B cao hơn 99% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4
Cổ tức suất cao hơn 66% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
44,4%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
17.900.459 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
21,8%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
40.290.229 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
22.389.770 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 44,4%40.290.229 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -33,4% - Biên lợi nhuận ròng -146,6%20152016: Doanh thu thuần 335 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%20162017: Doanh thu thuần 539 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,7% - Biên lợi nhuận ròng 17,8%20172018: Doanh thu thuần 757 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,3% - Biên lợi nhuận ròng 19,6%20182019: Doanh thu thuần 792 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24% - Biên lợi nhuận ròng 16,9%20192020: Doanh thu thuần 743 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,5% - Biên lợi nhuận ròng 20,5%20202021: Doanh thu thuần 816 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,2% - Biên lợi nhuận ròng 25%20212022: Doanh thu thuần 818 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45% - Biên lợi nhuận ròng 33,4%20222023: Doanh thu thuần 896 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41% - Biên lợi nhuận ròng 30,3%20232024: Doanh thu thuần 1.093 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,9% - Biên lợi nhuận ròng 31,2%20242025: Doanh thu thuần 1.153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,2% - Biên lợi nhuận ròng 43,1%202546,5%-47,2%-140,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 187 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,9% - Biên lợi nhuận ròng 35,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 212 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,7% - Biên lợi nhuận ròng 36,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 201 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,1% - Biên lợi nhuận ròng 31,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 217 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,2% - Biên lợi nhuận ròng 30,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,4% - Biên lợi nhuận ròng 25,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 216 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,5% - Biên lợi nhuận ròng 28,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 236 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,9% - Biên lợi nhuận ròng 31,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 254 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,5% - Biên lợi nhuận ròng 34,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 242 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,3% - Biên lợi nhuận ròng 39%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 285 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,5% - Biên lợi nhuận ròng 32,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 263 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,5% - Biên lợi nhuận ròng 31,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 303 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,1% - Biên lợi nhuận ròng 23,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 256 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,1% - Biên lợi nhuận ròng 43,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 298 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,3% - Biên lợi nhuận ròng 42%2025-Q3: Doanh thu thuần 304 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,4% - Biên lợi nhuận ròng 41,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 295 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,8% - Biên lợi nhuận ròng 45,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 289 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,3% - Biên lợi nhuận ròng 41,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 306 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,8% - Biên lợi nhuận ròng 43,4%52,9%27,2%1,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 9,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 26,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -22 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 96 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 291 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 148 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 200 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 133 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 261 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 152 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 273 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 204 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 322 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 273 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 368 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 271 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 443 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 341 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 456 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 497 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 534 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 5,5% - ROA 2,3%20162017: ROE 14,3% - ROA 7,2%20172018: ROE 18,1% - ROA 11,5%20182019: ROE 14,4% - ROA 11,3%20192020: ROE 15,1% - ROA 13,6%20202021: ROE 19,3% - ROA 18,3%20212022: ROE 24,5% - ROA 23,2%20222023: ROE 23,2% - ROA 21,6%20232024: ROE 31,3% - ROA 27,7%20242025: ROE 45,3% - ROA 38,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 69,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4.359,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 163,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20254.233,7x2.178,2x122,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cảng Xanh Vip theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)-33,428,331,728,32428,535,2454140,952,2
Biên lợi nhuận ròng (%)-146,68,517,819,616,920,52533,430,331,243,1
ROE (%)—5,514,318,114,415,119,324,523,231,345,3
ROA (%)—2,37,211,511,313,618,323,221,627,738,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—5.276,260,940,44,5-6,29,90,29,522,15,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——235,554,3-1013,834,234,1-0,625,545,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,471,280,780,390,160,070,050,070,080,190,17
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,131,210,680,310,09000,03000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,471,410,721,41,974,647,427,348,023,74,77
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,471,40,681,31,794,397,137,17,83,564,61
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay-31,62,85,49,569,3—4.359,3163,2——
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ17,6249,953,442,235,230,337,323,726,923,817,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền25125303736593832373726
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,02-0,763,031,351,961,81,581,351,631,341,08
EPS (đ)001.6422.3442.0312.3223.2214.3194.2915.3875.955

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cảng Xanh Vip theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần63355397577927438168188961.0931.153
Lợi nhuận gộp-295171214190212288368367447602
Lợi nhuận trước thuế-92996148133169229312307391559
Lợi nhuận sau thuế-92996148133152204273271341497
Tổng tài sản1.0891.3551.3291.2401.1211.1191.1081.2471.2651.1931.397
Tài sản ngắn hạn71159148168187323367588722717970
Tiền và tương đương13411125109125218177285415
Phải thu ngắn hạn42345777812085729211283
Hàng tồn kho0171317181419202732
Nợ phải trả64976158335115570498090194204
Nợ ngắn hạn1501132061209570498090194204
Vay ngắn hạn07412842290037000
Vay dài hạn49964837723160000000
Vốn chủ sở hữu4415947468899661.0501.0591.1671.1759991.194
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-9-22291200261273322368443456534
Dòng tiền đầu tư-502-283-15523-2-38-115-154-195156-117
Dòng tiền tài chính490339-159-232-236-151-190-122-290-506-291

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Cảng Xanh Vip
Tên giao dịch
Cảng Xanh Vip
Thành lập
28/10/2014
Mã số thuế
0201579242
Nhân sự
205 người
Website
http://www.vipgreenport.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
12/4/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000VGR1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
82.224.959 cổ phiếu
Free float
5,9%
Beta
0,33

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu VGR - Cảng Xanh Vip - taichinh.com