Cổ phiếu Mạ kẽm Vingal

UPCOMVN000000VGL4

Công ty cổ phần Mạ kẽm công nghiệp Vingal - Vnsteel

Cổ phiếu Mạ kẽm Vingal chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 20.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 03/08/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
20.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
191 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 16.970 đồng20.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

13.59624.50035.4042016201920212024202620.500

Thấp 5.700 đCao 43.300 đ+62,7% trong kỳ

919 phiên - dữ liệu cuối ngày

Mạ kẽm Vingal trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Mạ kẽm Vingal đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
4.569.325 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
4.662.577 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: số liệu room của nguồn đang mâu thuẫn (còn lại lớn hơn tổng).

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 301 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%20152016: Doanh thu thuần 251 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%20162017: Doanh thu thuần 256 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%20172018: Doanh thu thuần 323 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20182019: Doanh thu thuần 298 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20192020: Doanh thu thuần 339 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%20202021: Doanh thu thuần 341 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%20212022: Doanh thu thuần 382 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20222023: Doanh thu thuần 336 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%20232024: Doanh thu thuần 358 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20242025: Doanh thu thuần 414 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%202517,4%8,9%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -4,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 16,1% - ROA 14%20162017: ROE 14,3% - ROA 12,6%20172018: ROE 13,1% - ROA 11,5%20182019: ROE 13% - ROA 11,3%20192020: ROE 18,3% - ROA 15,2%20202021: ROE 14,2% - ROA 11,5%20212022: ROE 15,2% - ROA 12,8%20222023: ROE 14,6% - ROA 12%20232024: ROE 15,4% - ROA 12%20242025: ROE 14,8% - ROA 11%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,01 lần0,02 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 367,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 849,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 335,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 87,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 190,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025825x424,7x24,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Mạ kẽm Vingal theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)16,117,91613,51416,815,114,215,716,616,3
Biên lợi nhuận ròng (%)6,57,66,74,85,16,55,24,85,25,14,3
ROE (%)—16,114,313,11318,314,215,214,615,414,8
ROA (%)—1412,611,511,315,211,512,8121211
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-16,41,826,2-7,613,70,611,8-12,16,615,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-2,2-10,4-8,9-2,145,1-20,34,9-5,64,6-3,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,140,160,120,150,140,270,20,180,260,310,38
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00,01000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn6,15,476,755,545,993,694,625,294,063,633,19
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,071,942,422,282,891,831,632,392,242,031,67
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay367,7849,5335,987,9———190,5———
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ53,13,54,854,53,95,35,25,15,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2123293125202116233330
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,770,331,011,312,021,48-0,262,081,70,420,73
EPS (đ)—2.0441.8311.6671.6322.3681.8891.9811.8701.9551.579

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Mạ kẽm Vingal theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần301251256323298339341382336358414
Lợi nhuận gộp4845414442575154535967
Lợi nhuận trước thuế2323201918272223222324
Lợi nhuận sau thuế1919171615221818171818
Tổng tài sản134138134136133158148142148156164
Tài sản ngắn hạn101105979999125115112122133142
Tiền và tương đương3320141327421733433530
Phải thu ngắn hạn1716212721182016213234
Hàng tồn kho5068625851637562555968
Nợ phải trả1719141816342521303745
Nợ ngắn hạn1719141816342521303745
Vay ngắn hạn01000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu118119120118116125123121117119119
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh15617203133-53830813
Dòng tiền đầu tư-4-5-9-6-3-5-5-3-1-2-3
Dòng tiền tài chính-11-15-14-16-14-12-17-19-19-14-15

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Mạ kẽm công nghiệp Vingal - Vnsteel
Tên giao dịch
Mạ kẽm Vingal
Thành lập
1/8/2012
Mã số thuế
3600239028
Nhân sự
225 người
Website
https://vingal.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
15/8/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000VGL4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
9.325.155 cổ phiếu
Free float
14,9%
Beta
-0,17

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu VGL - Mạ kẽm Vingal - taichinh.com