Cổ phiếu Vận tải và Thuê tàu

UPCOMVN000000VFR3

Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu

Cổ phiếu Vận tải và Thuê tàu chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 8.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá tham chiếu
8.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
131 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,22 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,39 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.438 đồng12.281 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.07511.15016.225201520172020202320268.500

Thấp 2.400 đCao 19.900 đ-57,29% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vận tải và Thuê tàu trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vận tải và Thuê tàu đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Vận tải và Thuê tàu và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVận tải và Thuê tàuVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,2
P/E thấp hơn 75% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 87% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,6
Cổ tức suất cao hơn 69% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
7.350.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
7.350.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%7.350.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 363 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,8% - Biên lợi nhuận ròng -2,9%20152016: Doanh thu thuần 264 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4% - Biên lợi nhuận ròng -6,8%20162017: Doanh thu thuần 213 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -12,3% - Biên lợi nhuận ròng 17,4%20172018: Doanh thu thuần 214 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,1% - Biên lợi nhuận ròng -23,8%20182019: Doanh thu thuần 188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,7% - Biên lợi nhuận ròng -8,6%20192020: Doanh thu thuần 171 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7,9% - Biên lợi nhuận ròng -13,4%20202021: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%20212022: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,8% - Biên lợi nhuận ròng 29,1%20222023: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 98,5%20232024: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 27,1%20242025: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 17,5%202595%37,3%-20,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,2% - Biên lợi nhuận ròng 39,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,1% - Biên lợi nhuận ròng 8%2022-Q3: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,1% - Biên lợi nhuận ròng 37,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng -4,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng -1,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 329,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 92,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 64,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 24,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 25,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 18,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 15,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 19,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 22,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%320%162,5%5,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -6,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 20,7%/năm (2021-2025, 4 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -23 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 75 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -22 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -6,8% - ROA -3,2%20162017: ROE 14,2% - ROA 7,6%20172018: ROE -20,9% - ROA -11,9%20182019: ROE -7,9% - ROA -4,3%20192020: ROE -12,5% - ROA -6,6%20202021: ROE 5,7% - ROA 3,1%20212022: ROE 16,6% - ROA 9,8%20222023: ROE 30% - ROA 22,6%20232024: ROE 8,6% - ROA 7,4%20242025: ROE 6,7% - ROA 5,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -8,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 104,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025101,3x48x-5,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vận tải và Thuê tàu theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)0,8-4-12,31,11,7-7,9-5,51,88,412,915,7
Biên lợi nhuận ròng (%)-2,9-6,817,4-23,8-8,6-13,47,229,198,527,117,5
ROE (%)—-6,814,2-20,9-7,9-12,55,716,6308,66,7
ROA (%)—-3,27,6-11,9-4,3-6,63,19,822,67,45,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-27,4-19,20,3-12,1-9,1-18,2-19,9-31,925,527,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh———————224,7130,5-65,5-17,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,181,080,710,790,90,90,80,610,120,20,15
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,930,810,510,520,560,50,380,26000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,130,891,040,950,760,810,880,963,94,336,05
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,120,841,010,920,740,790,880,963,94,326,05
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay0,2-0,86,5-8,6-0,6-1,13,911,3104,5——
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ236,540,976,46143,573,21.627,1768,15549001.200,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền59761428490118145162256698174
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,781,280,04-0,07-0,04-1,072,380,73-0,18-0,14-1,03
EPS (đ)—-1.2782.470-3.415-1.088-1.5366542.1624.9951.7191.420

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vận tải và Thuê tàu theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3632642132141881711401127696122
Lợi nhuận gộp3-11-2623-13-8261219
Lợi nhuận trước thuế-9-1738-49-16-221234795129
Lợi nhuận sau thuế-11-1837-51-16-231033752621
Tổng tài sản614503477378369325324342323375372
Tài sản ngắn hạn158117116108121116112109112239245
Tiền và tương đương93401632435551485053163
Phải thu ngắn hạn59558349465555505318358
Hàng tồn kho27334300000
Nợ phải trả332261199167175154144130356248
Nợ ngắn hạn140131112114159143128114295540
Vay ngắn hạn69716164100866955000
Vay dài hạn192124804610000000
Vốn chủ sở hữu282242278211194171181213287313324
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh19-23241242424-13-4-22
Dòng tiền đầu tư223628631010-11-11706139
Dòng tiền tài chính-20-67-54-500-23-16-17-550-6

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu
Thành lập
2/10/2006
Mã số thuế
0100105937
Nhân sự
102 người
Website
https://vietfracht.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
9/6/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000VFR3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
15.000.000 cổ phiếu
Free float
19,3%
Beta
0,12

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu