Cổ phiếu Thuốc Thú Y NAVETCO
Công ty Cổ phần Thuốc Thú y Trung ương NAVETCO
Cổ phiếu Thuốc Thú Y NAVETCO đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 14.500 đồng/cổ phiếu, tăng 0,7% so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 13.000 đồng18.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2017
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 12.800 đCao 119.300 đ-26,02% trong kỳ
850 phiên - dữ liệu cuối ngày
Thuốc Thú Y NAVETCO so với thị trường
| Khung | Thuốc Thú Y NAVETCO | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | -4,6% | -3% | -1,6 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -1,4% | -4,2% | +2,8 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -9,9% | +6,3% | -16,2 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -14,2% | +6,7% | -20,9 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -12,7% | -0,4% | -12,3 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Thuốc Thú Y NAVETCO trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thuốc Thú Y NAVETCO đứng thứ 761 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Thuốc Thú Y NAVETCO | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 13,9 | P/E cao hơn 64% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 0,7 | P/B thấp hơn 66% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 0 | Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -13%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -24,2%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 34 | 40,3 | 40,8 | 39,2 | 38,6 | 39,1 | 35,2 | 44,4 | 43,6 | 44,3 | 40 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 5,9 | 6,7 | 8,7 | 14 | 10 | 11,9 | 11 | 11,5 | 6,9 | -10,7 | 6 |
| ROE (%) | — | 20,8 | 25,9 | 40,4 | 27,7 | 22,3 | 20,1 | 15,7 | 8,4 | -12,4 | 5,9 |
| ROA (%) | — | 5,3 | 6,7 | 11,5 | 8,9 | 7,8 | 7,3 | 5,9 | 3,2 | -4,6 | 2,3 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 7,6 | 10,6 | 10,1 | 2,9 | -31,4 | -0,9 | -24,2 | -10,4 | -10 | -17,7 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 22,5 | 42,7 | 76,7 | -26,4 | -18,3 | -8 | -20,8 | -46,2 | — | — |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 2,73 | 3,09 | 2,7 | 2,33 | 1,9 | 1,79 | 1,74 | 1,6 | 1,64 | 1,77 | 1,45 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,43 | 0,6 | 0,72 | 0,63 | 0,62 | 0,61 | 0,6 | 0,61 | 0,73 | 0,94 | 0,93 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,09 | 0,99 | 0,98 | 1,09 | 1,11 | 1,17 | 1,3 | 1,43 | 1,53 | 1,54 | 1,89 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,68 | 0,59 | 0,67 | 0,71 | 0,75 | 0,58 | 0,67 | 0,48 | 0,35 | 0,29 | 0,38 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | — | — | — | — | — | 2.934,2 | — | 918,8 | 13,8 | -8,9 | 3,6 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 2,2 | 1,7 | 2,7 | 2,6 | 3,7 | 1,6 | 1,6 | 0,8 | 0,6 | 0,5 | 0,5 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 57 | 67 | 73 | 59 | 57 | 70 | 134 | 104 | 96 | 87 | 109 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 3,39 | 2,96 | 0,82 | 0,27 | -0,15 | 0,28 | -0,36 | 1,03 | -0,87 | 1,05 | -0,95 |
| EPS (đ) | 2.089 | 2.559 | 3.647 | 6.457 | 4.742 | 3.575 | 3.291 | 2.538 | 1.545 | -2.475 | 1.139 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 663 | 713 | 789 | 869 | 894 | 613 | 607 | 461 | 413 | 371 | 306 |
| Lợi nhuận gộp | 225 | 287 | 322 | 341 | 345 | 240 | 214 | 205 | 180 | 165 | 122 |
| Lợi nhuận trước thuế | 53 | 61 | 88 | 154 | 114 | 92 | 86 | 67 | 36 | -40 | 18 |
| Lợi nhuận sau thuế | 39 | 48 | 69 | 121 | 89 | 73 | 67 | 53 | 29 | -40 | 18 |
| Tổng tài sản | 797 | 1.014 | 1.039 | 1.065 | 936 | 923 | 918 | 888 | 898 | 832 | 782 |
| Tài sản ngắn hạn | 537 | 611 | 544 | 591 | 456 | 459 | 497 | 494 | 545 | 510 | 494 |
| Tiền và tương đương | 225 | 227 | 210 | 243 | 163 | 106 | 33 | 30 | 16 | 6 | 7 |
| Phải thu ngắn hạn | 104 | 132 | 157 | 141 | 140 | 118 | 223 | 131 | 108 | 88 | 91 |
| Hàng tồn kho | 203 | 245 | 171 | 207 | 148 | 231 | 239 | 330 | 420 | 414 | 395 |
| Nợ phải trả | 583 | 766 | 758 | 746 | 613 | 592 | 583 | 547 | 557 | 532 | 463 |
| Nợ ngắn hạn | 492 | 617 | 556 | 544 | 412 | 391 | 382 | 345 | 356 | 330 | 262 |
| Vay ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5 | 48 | 80 | 95 |
| Vay dài hạn | 91 | 148 | 202 | 202 | 202 | 202 | 202 | 202 | 202 | 202 | 202 |
| Vốn chủ sở hữu | 213 | 248 | 281 | 320 | 323 | 331 | 335 | 341 | 341 | 300 | 319 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 133 | 142 | 57 | 33 | -13 | 21 | -24 | 55 | -25 | -41 | -17 |
| Dòng tiền đầu tư | -74 | -181 | -107 | 66 | -35 | -33 | -9 | -19 | -1 | -1 | 3 |
| Dòng tiền tài chính | -13 | 41 | 32 | -66 | -32 | -45 | -40 | -38 | 11 | 32 | 15 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Thuốc Thú y Trung ương NAVETCO
- Tên giao dịch
- Thuốc Thú Y NAVETCO
- Thành lập
- 5/11/2013
- Mã số thuế
- 0300600417
- Nhân sự
- 304 người
- Website
- https://navetco.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 13/12/2017 - 8 năm
- ISIN
- VN000000VET2
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 16.000.000 cổ phiếu
- Free float
- 5,1%
- Beta
- 0,11
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên