Cổ phiếu Điện tử và Tin học Việt Nam

UPCOMVN000000VEC8

Tổng Công ty Cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam

Cổ phiếu Điện tử và Tin học Việt Nam đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 30.500 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (35 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
30.500 đồng/cổ phiếu
không đổi so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
2.100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
1.336 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
17,62 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,66 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 12.100 đồng61.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.54949.5512017201920222024202630.500

Thấp 4.600 đCao 61.500 đ+317,81% trong kỳ

871 phiên - dữ liệu cuối ngày

Điện tử và Tin học Việt Nam so với thị trường

Lợi suất của Điện tử và Tin học Việt Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐiện tử và Tin học Việt NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
-1,3%-3%+1,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+25,5%-4,2%+29,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+0%+6,3%-6,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+99,3%+6,7%+92,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-43,5%-0,4%-43,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Điện tử và Tin học Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Điện tử và Tin học Việt Nam đứng thứ 527 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Điện tử và Tin học Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐiện tử và Tin học Việt NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
17,6
P/E cao hơn 71% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,7
P/B cao hơn 92% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 53% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 780 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%20152016: Doanh thu thuần 1.410 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20162017: Doanh thu thuần 1.387 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20172018: Doanh thu thuần 1.103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20182019: Doanh thu thuần 787 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20192020: Doanh thu thuần 669 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20202021: Doanh thu thuần 628 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20212022: Doanh thu thuần 591 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20222023: Doanh thu thuần 423 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20232024: Doanh thu thuần 297 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20242025: Doanh thu thuần 390 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24% - Biên lợi nhuận ròng 17,6%202534,5%17,6%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 85 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,9% - Biên lợi nhuận ròng 2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng -2,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 218 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,6% - Biên lợi nhuận ròng -5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,5% - Biên lợi nhuận ròng -13,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 215 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,1% - Biên lợi nhuận ròng -3,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,9% - Biên lợi nhuận ròng -9,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,8% - Biên lợi nhuận ròng -3,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 60,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,7% - Biên lợi nhuận ròng 12,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%58,4%23,7%-11%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -10,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 53,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -65 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -112 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 93 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 54 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -22 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 69 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 1,2% - ROA 0,6%20162017: ROE 0,5% - ROA 0,2%20172018: ROE 2,3% - ROA 1,1%20182019: ROE 2,2% - ROA 1,3%20192020: ROE 1,3% - ROA 0,9%20202021: ROE 0,2% - ROA 0,1%20212022: ROE 2,2% - ROA 1,5%20222023: ROE 0,6% - ROA 0,4%20232024: ROE 0,1% - ROA 0%20242025: ROE 11,9% - ROA 8,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 26,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 26x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 446x2025433,2x223x12,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Điện tử và Tin học Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)13,68,19,714,822,526,120,222,329,335,524
Biên lợi nhuận ròng (%)-0,20,60,21,41,81,20,22,10,80,117,6
ROE (%)—1,20,52,32,21,30,22,20,60,111,9
ROA (%)—0,60,21,11,30,90,11,50,408,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—80,7-1,6-20,5-28,6-15-6,1-5,8-28,5-29,931,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——-64,6374,9-8,6-42,7-85,2968,5-71,8-90,620.536,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,541,231,310,90,540,430,40,450,50,350,34
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,080,070,060,120,110,020,020,020,060,010,01
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,211,521,51,752,523,083,363,22,944,474,96
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,581,181,281,411,772,212,682,692,53,714,56
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——1,94,68,211,612,526,52618,2446
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ34,26,6532,94,34,83,32,26
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền157196207185142134129157240231268
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán38,31,859,88-7,380,1911,6846,091,86-6,2269,430
EPS (đ)43111-148169-84-241-178-83-121-1431.390

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Điện tử và Tin học Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7801.4101.3871.103787669628591423297390
Lợi nhuận gộp10611513516317717412713212410594
Lợi nhuận trước thuế-117421262541911871
Lợi nhuận sau thuế-293151481134069
Tổng tài sản1.1951.6521.5441.242967874830834845746813
Tài sản ngắn hạn7771.3701.280986692615568598605509621
Tiền và tương đương15519817012710212111111810710299
Phải thu ngắn hạn336756788559306246222254278188286
Hàng tồn kho22331018918920617311595928650
Nợ phải trả417912875589341264238260283195205
Nợ ngắn hạn351901854563275200169187206114125
Vay ngắn hạn6551418052714103449
Vay dài hạn000017600000
Vốn chủ sở hữu777740668653627610592575561551607
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-651732-1123935423-22230
Dòng tiền đầu tư1375-552-10-6-54-2-1350
Dòng tiền tài chính-71-48-5417-19-67-10-1524-33-3

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam
Thành lập
28/2/2007
Mã số thuế
0100103351
Nhân sự
394 người
Website
http://www.veic.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
14/7/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000VEC8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
43.800.000 cổ phiếu
Beta
-0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu