Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.300 đồng4.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 1.200 đCao 20.600 đ-85,63% trong kỳ
1000 phiên - dữ liệu cuối ngày
Xây dựng VNECO 9 so với thị trường
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Lợi suất của Xây dựng VNECO 9 và VN-Index theo từng khung thời gian
Khung
Xây dựng VNECO 9
VN-Index
Chênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-16,7%
-3%
-13,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-7,4%
-4,2%
-3,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-32,4%
+6,3%
-38,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-43,2%
+6,7%
-49,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-37,5%
-0,4%
-37,1 điểm
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Xây dựng VNECO 9 trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng VNECO 9 đứng thứ 823 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của Xây dựng VNECO 9 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
Xây dựng VNECO 9
Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
10,9
P/E cao hơn 53% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,6
P/B cao hơn 91% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
6.136.570 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
51%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
6.136.570 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Đã lấp 100%6.136.570 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
66,7
-22,2
-13,8
-57,5
-52,3
-88,9
143,5
-34,1
-92,5
40,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
-49,2
8.956,4
-99,9
—
—
—
—
—
—
—
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
0,52
0,7
0,54
0,29
0,56
0,36
0,19
0,43
1,03
1,09
0,4
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
0,37
0,39
0
0
0
0
0
0
0
0,05
0
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay
1,5
1,3
41
2,5
-5.081,7
—
—
—
—
-26,4
1.876,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ
4,1
7,7
2
1,7
3,7
0,9
0,1
0,2
2,1
0
0
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
514
404
477
608
950
706
2.495
225
524
8.487
1.123
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán