Cổ phiếu Xây dựng Điện Vneco 8

UPCOMVN000000VE86

Công ty Cổ phần Xây dựng Điện Vneco 8

Cổ phiếu Xây dựng Điện Vneco 8 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 1.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
1.800 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
3 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.500 đồng2.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

4.4408.50012.560201520172020202320261.800

Thấp 1.500 đCao 15.500 đ-75,34% trong kỳ

990 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây dựng Điện Vneco 8 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng Điện Vneco 8 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,4%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
3.900 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
882.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
878.100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,4%882.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2024

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20152016: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20162017: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20172018: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng -6,7%20182019: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng -3,9%20192020: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20202021: Doanh thu thuần 337 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20212022: Doanh thu thuần 239 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,5% - Biên lợi nhuận ròng -2,8%20222023: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7,5% - Biên lợi nhuận ròng -34,9%20232024: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -35,1% - Biên lợi nhuận ròng -73,6%202416,5%-27,2%-70,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng -16,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,6% - Biên lợi nhuận ròng -1,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng -5,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,8% - Biên lợi nhuận ròng -1,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,3% - Biên lợi nhuận ròng -15,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng -27,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -130,2% - Biên lợi nhuận ròng -226,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng -7,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -9,8% - Biên lợi nhuận ròng -63,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng -37,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -127,9% - Biên lợi nhuận ròng -166,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,3% - Biên lợi nhuận ròng -3.912,9%2025-Q1-87,6%-1.943,6%-3.799,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -15,8%/năm (2019-2024, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -19,2%/năm (2016-2021, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ05 tỷ10 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -43 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng2024

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-200%-100%0500%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 13,6% - ROA 5,9%20162017: ROE 6,2% - ROA 2,1%20172018: ROE -23% - ROA -6,6%20182019: ROE -17,4% - ROA -4,3%20192020: ROE 34,6% - ROA 8,4%20202021: ROE 5,2% - ROA 0,6%20212022: ROE -41,6% - ROA -3%20222023: ROE -169,2% - ROA -7,7%20232024: ROE 223,8% - ROA -20,4%2024

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-5 lần050 lần100 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,88 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 5,99 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 67,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -3,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,4x2024-1,3x-1,4x-1,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây dựng Điện Vneco 8 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2015201620172018201920202021202220232024
Biên lợi nhuận gộp (%)19,112,18,15,17,315,63,21,5-7,5-35,1
Biên lợi nhuận ròng (%)6,63,31,1-6,7-3,96,10,3-2,8-34,9-73,6
ROE (%)—13,66,2-23-17,434,65,2-41,6-169,2223,8
ROA (%)—5,92,1-6,6-4,38,40,6-3-7,7-20,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—82,926,1-45,97,138,1274,2-29,1-85,8-18,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-8,6-56,5———-81,7———
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,131,462,392,593,532,8511,6514,5697,31-5,83
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,590,710,881,461,561,293,875,9967,35-3,16
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,551,461,251,161,091,141,051,030,960,79
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,331,030,960,630,640,670,890,810,540,48
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—————————-1,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ7,36,282,72,93,19,15,70,81,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền224103129123127123204206468638
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,161,960,021,12-1,91-0,84-42,780,04-0-0,23
EPS (đ)—162.587708-2.266-1.3993.060560-3.769-6.579-11.269

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây dựng Điện Vneco 8 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2015201620172018201920202021202220232024
Doanh thu thuần49891136165903372393428
Lợi nhuận gộp91193514114-3-10
Lợi nhuận trước thuế442-4-262-7-12-20
Lợi nhuận sau thuế331-4-361-7-12-20
Tổng tài sản46536756607224920110693
Tài sản ngắn hạn38435747506023919310089
Tiền và tương đương3534543515
Phải thu ngắn hạn3025402123301891354348
Hàng tồn kho5131322212536424435
Nợ phải trả253147414653230188105112
Nợ ngắn hạn252946414653228187104112
Vay ngắn hạn13131623202476777361
Vay dài hạn0220000000
Vốn chủ sở hữu22212016131920131-19
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh160-55-5-43-005
Dòng tiền đầu tư-0-3-1-0-1-0-100112
Dòng tiền tài chính-2-1-06-23522-5-12

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Xây dựng Điện Vneco 8
Thành lập
19/11/2003
Mã số thuế
6000442688
Nhân sự
84 người
Website
http://www.vneco8.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
9/6/2025 - 1 năm
ISIN
VN000000VE86
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
1.800.000 cổ phiếu
Free float
35,1%
Beta
0,04

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu