Cổ phiếu Xây dựng điện VNECO 4

HNXVN000000VE45

Công ty Cổ phần xây dựng điện VNECO 4

Cổ phiếu Xây dựng điện VNECO 4 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 260.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 20/08/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
260.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
787 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
26,08 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 259.000 đồng260.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

63.761146.150228.53920152017202020232026260.000

Thấp 4.100 đCao 288.200 đ+2.474,26% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây dựng điện VNECO 4 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng điện VNECO 4 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xây dựng điện VNECO 4 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXây dựng điện VNECO 4Vị trí toàn thị trường
P/B
lần
26,1
P/B cao hơn 100% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 tỷ100 tỷ2015: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%20152016: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%20162017: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20172018: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20182019: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20192020: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20202021: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20212022: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,8% - Biên lợi nhuận ròng -2,3%20222023: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng -4,3%20232024: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20242025: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%202517%6,7%-3,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,1% - Biên lợi nhuận ròng -5,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,6% - Biên lợi nhuận ròng -3%2023-Q1: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng -7,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng -4,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,3% - Biên lợi nhuận ròng -4,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng -11,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,3% - Biên lợi nhuận ròng -4,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng -14,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%15%0,7%-13,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 7,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -17%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ010 tỷ20 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -15 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 17,3% - ROA 6,9%20162017: ROE 6,2% - ROA 2,7%20172018: ROE 3,5% - ROA 1,9%20182019: ROE 3,5% - ROA 1,9%20192020: ROE 1,8% - ROA 0,6%20202021: ROE 5,9% - ROA 1,6%20212022: ROE -13,2% - ROA -3,3%20222023: ROE -34,4% - ROA -5,5%20232024: ROE 4,8% - ROA 0,7%20242025: ROE 1,1% - ROA 0,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,33 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,27 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,5 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,86 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây dựng điện VNECO 4 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)17,614,5715,79,66,15,81,84,9105,4
Biên lợi nhuận ròng (%)7,87,32,21,82,50,71,2-2,3-4,30,60,2
ROE (%)—17,36,23,53,51,85,9-13,2-34,44,81,1
ROA (%)—6,92,71,91,90,61,6-3,3-5,50,70,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—34,514,4-33,4-30,59485,68,811,7-20,6-18,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—26-65,2-46,9-1,9-48,9234,8———-77,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,31,740,850,870,753,062,383,747,525,245,08
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,430,350000,260,661,333,272,52,86
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,451,361,741,7121,131,211,111,011,091,08
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,370,941,491,631,950,910,951,020,840,940,94
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ14,42,812,723,533,83,97,8187,28,88,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền336247110111194249135149178181212
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,340,212,2313,68-5,41-4,17-14,15-0,563,764,17-20,76
EPS (đ)—2.219843521511261638-1.852-3.813455103

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây dựng điện VNECO 4 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2940453021417682927360
Lợi nhuận gộp56352342473
Lợi nhuận trước thuế3411101-2-410
Lợi nhuận sau thuế2311101-2-400
Tổng tài sản3847292826605363806261
Tài sản ngắn hạn3040232221504354705252
Tiền và tương đương0051299414889
Phải thu ngắn hạn272714911282834453635
Hàng tồn kho21231110941277
Nợ phải trả2130131311453750715251
Nợ ngắn hạn2130131311453548694848
Vay ngắn hạn7600041017312226
Vay dài hạn00000011032
Vốn chủ sở hữu161716151515161391010
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-31127-3-1-131-152-2
Dòng tiền đầu tư-11001-312-44-0
Dòng tiền tài chính3-1-8-1-037713-64

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần xây dựng điện VNECO 4
Thành lập
17/5/2011
Mã số thuế
2900574674
Nhân sự
70 người
Website
http://www.vneco4.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
16/10/2012 - 13 năm
ISIN
VN000000VE45
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.028.000 cổ phiếu
Free float
76,8%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu