Cổ phiếu Xây dựng điện VNECO 3

HNXVN000000VE37

Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO 3

Cổ phiếu Xây dựng điện VNECO 3 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 10.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 14:45 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
10.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
35 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,09 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.400 đồng10.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.76211.30014.8382015201720202023202610.200

Thấp 5.200 đCao 17.400 đ-6,42% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây dựng điện VNECO 3 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng điện VNECO 3 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xây dựng điện VNECO 3 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXây dựng điện VNECO 3Vị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 61% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%20152016: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20162017: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20172018: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20182019: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20192020: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20202021: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 1%20212022: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 0%20222023: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20232024: Doanh thu thuần 171 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20242025: Doanh thu thuần 170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%202518,1%9,3%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng -0%2022-Q3: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng -0,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng -2,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng -1,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng -8,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng -3,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng -7,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -10,1% - Biên lợi nhuận ròng -19,6%12,5%-3,1%-18,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 33,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -32,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ05 tỷ10 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -22 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 14,2% - ROA 6,2%20162017: ROE 10,9% - ROA 4,6%20172018: ROE 1,8% - ROA 0,7%20182019: ROE 5,9% - ROA 2,3%20192020: ROE 3,9% - ROA 1,4%20202021: ROE 7% - ROA 1,7%20212022: ROE 0,2% - ROA 0%20222023: ROE 1,2% - ROA 0,2%20232024: ROE 1,3% - ROA 0,2%20242025: ROE 0,3% - ROA 0%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,91 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,84 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20251,2x0,6x0x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây dựng điện VNECO 3 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)18,715,511,310,28,910,45,569,26,77,7
Biên lợi nhuận ròng (%)8,95,93,40,71,51,7100,30,10,1
ROE (%)—14,210,91,85,93,970,21,21,30,3
ROA (%)—6,24,60,72,31,41,700,20,20
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—15,926,8-28,660-37,8212,7-7,6-23,791,4-0,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-23,6-25,7-84,6225,3-31,389,4-97,7685,811,5-62,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,021,551,191,731,511,954,144,175,559,024,62
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,190,220,380,370,270,741,131,421,913,161,84
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,81,531,681,531,561,341,141,121,11,060,98
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,481,261,050,960,910,780,690,810,830,770,67
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—————————1,31,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,24,93,82,53,823,54,62,83,12,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền255267123179101169125136267226177
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,450,97-0,3614,111,52-6,91-2,11166,09-32,5-76,42-229,67
EPS (đ)—1.8971.3372297445119682217319370

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây dựng điện VNECO 3 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần39455741654112711789171170
Lợi nhuận gộp7764647781113
Lợi nhuận trước thuế43211120111
Lợi nhuận sau thuế33201110000
Tổng tài sản3847394443529897125193226
Tài sản ngắn hạn3444354038438687116183182
Tiền và tương đương133544919202436
Phải thu ngắn hạn27331920181943446510682
Hàng tồn kho68131516183424295159
Nợ phải trả1929212826347978106174186
Nợ ngắn hạn1929212624327677105172185
Vay ngắn hạn44743112026366073
Vay dài hạn00021210011
Vốn chủ sở hữu1918181617181919191940
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-23-141-5-35-7-19-22
Dòng tiền đầu tư-200-1-1-4-1-0-1-10
Dòng tiền tài chính1-10-1-1985102533

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO 3
Thành lập
31/12/2004
Mã số thuế
2900576216
Nhân sự
71 người
Website
https://vneco3.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
30/6/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000VE37
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.400.000 cổ phiếu
Free float
82,4%
Beta
-0,03

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu