Cổ phiếu Vinatex Đà Nẵng

UPCOMVN000000VDN7

Công ty Cổ phần Vinatex Đà Nẵng

Cổ phiếu Vinatex Đà Nẵng chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 34.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
34.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
113 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 17.453 đồng55.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

17.40131.35045.2992015201720202023202634.500

Thấp 7.300 đCao 55.400 đ+58,26% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vinatex Đà Nẵng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vinatex Đà Nẵng đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.600 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.649.455 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
1.647.855 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,1%1.649.455 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 629 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20152016: Doanh thu thuần 651 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20162017: Doanh thu thuần 763 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20172018: Doanh thu thuần 741 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20182019: Doanh thu thuần 706 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20192020: Doanh thu thuần 514 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%20202021: Doanh thu thuần 449 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng -1,2%20212022: Doanh thu thuần 678 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20222023: Doanh thu thuần 634 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng -0,4%20232024: Doanh thu thuần 707 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20242025: Doanh thu thuần 790 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%202513,5%6,4%-0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 2,4%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 42 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 36 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 79 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 18,7% - ROA 3,3%20162017: ROE 12,1% - ROA 2,3%20172018: ROE 14,2% - ROA 2,8%20182019: ROE 12,9% - ROA 2,8%20192020: ROE -0,6% - ROA -0,1%20202021: ROE -7,1% - ROA -1,4%20212022: ROE 15% - ROA 2,6%20222023: ROE -3,3% - ROA -0,6%20232024: ROE 3,4% - ROA 0,5%20242025: ROE 17% - ROA 2,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,76 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,88 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20256,3x3,2x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vinatex Đà Nẵng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)10,210,312,611,712,61413,413,3107,810,1
Biên lợi nhuận ròng (%)1,81,61,11,41,5-0,1-1,21,7-0,40,31,6
ROE (%)—18,712,114,212,9-0,6-7,115-3,33,417
ROA (%)—3,32,32,82,8-0,1-1,42,6-0,60,52,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—3,617,2-2,9-4,8-27,2-12,550,9-6,411,411,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-7,6-20,926,90,2—————410,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu5,24,294,463,843,423,684,345,084,775,675,35
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi3,412,762,92,372,082,462,882,732,953,572,89
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,970,890,860,911,010,930,930,950,930,890,88
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,50,510,480,50,580,660,560,570,550,570,61
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay56,532,32,11,30,62,30,91,32,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,66,57,46,56,16,84,14,24,95,57
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4551444247968093788273
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,891,644,933,342,3811,54-4,9-0,78-5,134,816,39
EPS (đ)6.0154.1903.9764.3794.8164286173.9971.2651.8383.687

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vinatex Đà Nẵng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần629651763741706514449678634707790
Lợi nhuận gộp6467968789726090635580
Lợi nhuận trước thuế15131214132-415-1415
Lợi nhuận sau thuế121181111-1-512-3212
Tổng tài sản283363383388377382389494420470475
Tài sản ngắn hạn211214206220235224240349287331324
Tiền và tương đương251216268131527194253
Phải thu ngắn hạn779292869113599172135158158
Hàng tồn kho10190901001016594138117118101
Nợ phải trả237294313308292300316413347400401
Nợ ngắn hạn219241240241232241258368309373369
Vay ngắn hạn137136132124119145157182181230189
Vay dài hạn1853726658565341332127
Vốn chủ sở hữu4669708085827381737075
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2217423626-627-9131279
Dòng tiền đầu tư-17-76-47-12-77-11-3211-7-20-27
Dòng tiền tài chính14459-133322711-1430-42

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Vinatex Đà Nẵng
Tên giao dịch
Vinatex Đà Nẵng
Thành lập
8/8/2005
Mã số thuế
0400410498
Nhân sự
2.178 người
Website
https://vinatexdn.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
15/7/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000VDN7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.286.730 cổ phiếu
Free float
6,5%
Beta
0,83

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu