Cổ phiếu Thực phẩm Lâm Đồng

HNXVN000000VDL1

Công ty Cổ phần Thực phẩm Lâm Đồng

Cổ phiếu Thực phẩm Lâm Đồng chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 12.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 17/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
12.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
176 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
16,13 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,1 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
12,5%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.800 đồng14.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.77224.40034.0282015201720202023202612.000

Thấp 7.800 đCao 41.000 đ-53,67% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thực phẩm Lâm Đồng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thực phẩm Lâm Đồng đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thực phẩm Lâm Đồng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThực phẩm Lâm ĐồngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
16,1
P/E cao hơn 69% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 61% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
12,5
Cổ tức suất cao hơn 96% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 421 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20152016: Doanh thu thuần 443 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20162017: Doanh thu thuần 587 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20172018: Doanh thu thuần 504 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20182019: Doanh thu thuần 328 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20192020: Doanh thu thuần 291 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20202021: Doanh thu thuần 264 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20212022: Doanh thu thuần 191 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng -1,2%20222023: Doanh thu thuần 194 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,2% - Biên lợi nhuận ròng -15,7%20232024: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng -10,3%20242025: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%202516%0,6%-14,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng -8,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng -3,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -24,2% - Biên lợi nhuận ròng -42,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1% - Biên lợi nhuận ròng -7,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -9,9% - Biên lợi nhuận ròng -17,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng -3%2024-Q1: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,3% - Biên lợi nhuận ròng -22,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,3% - Biên lợi nhuận ròng -14,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,3% - Biên lợi nhuận ròng -9,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng -6,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 16,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,5% - Biên lợi nhuận ròng 18,2%29,2%-5,7%-40,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -23,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -19,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -22 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20202021: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20222023: Lợi nhuận sau thuế -31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20232024: Lợi nhuận sau thuế -10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20242025: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 12,3% - ROA 9,3%20162017: ROE 11,6% - ROA 8,5%20172018: ROE 10,2% - ROA 7,8%20182019: ROE 9,3% - ROA 7,5%20192020: ROE 6% - ROA 5%20202021: ROE 2,1% - ROA 1,9%20212022: ROE -1,1% - ROA -1%20222023: ROE -16,1% - ROA -14,5%20232024: ROE -5,5% - ROA -5,2%20242025: ROE 2,5% - ROA 2,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 42,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —202541,1x21,1x1,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thực phẩm Lâm Đồng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)16,910,58,36,511,59,98,19,2-6,26,911,1
Biên lợi nhuận ròng (%)5,94,63,63,75,44,11,6-1,2-15,7-10,35,3
ROE (%)—12,311,610,29,362,1-1,1-16,1-5,52,5
ROA (%)—9,38,57,87,551,9-1-14,5-5,22,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—5,332,4-14,2-35-11,2-9,2-27,51,6-52,2-16,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-17,61,9-10,4-6,5-32,6-63,9————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,360,30,420,170,320,120,130,150,070,060,1
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,070,080,120,010,110,020,040,03000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,363,492,675,323,056,626,525,8213,3913,018,72
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,791,570,952,331,273,123,241,916,317,615,83
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay42,321,916,3————————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,93,94,15,22,83,22,91,52,91,51,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền65483432415168633295236
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,881,190,621,771,41—1,31————
EPS (đ)—1.4031.4301.28001.129341-152000

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thực phẩm Lâm Đồng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4214435875043282912641911949378
Lợi nhuận gộp7146493338292118-1269
Lợi nhuận trước thuế3126262224146-1-28-64
Lợi nhuận sau thuế2521211918124-2-31-104
Tổng tài sản213230261218251226233236187181168
Tài sản ngắn hạn189183204161180153166176135136128
Tiền và tương đương262317253630302444163
Phải thu ngắn hạn7458544436414933172450
Hàng tồn kho89100131911058184119715742
Nợ phải trả5753773260242631121015
Nợ ngắn hạn5652773059232530101015
Vay ngắn hạn111321019475000
Vay dài hạn00111100000
Vốn chủ sở hữu157177183186191202207205174171153
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-2225133325—6————
Dòng tiền đầu tư8-29-129-18—-13————
Dòng tiền tài chính-72-6-244—3————

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thực phẩm Lâm Đồng
Thành lập
5/1/2004
Mã số thuế
5800408245
Nhân sự
179 người
Website
https://ladofoods.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
27/11/2007 - 18 năm
ISIN
VN000000VDL1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
14.657.150 cổ phiếu
Free float
59,3%
Beta
0,14

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu VDL - Thực phẩm Lâm Đồng - taichinh.com