Cổ phiếu Vạn Đạt Group

UPCOMVN000000VDG1

Công ty Cổ phần Vạn Đạt Group

Cổ phiếu Vạn Đạt Group chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 16.400 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 18/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
16.400 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
119 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.100 đồng31.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2024

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.95921.05029.14109/202403/202509/202503/202609/202616.400

Thấp 7.100 đCao 35.000 đ-7,34% trong kỳ

498 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vạn Đạt Group trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vạn Đạt Group đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
40,8%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.177.340 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
16,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.887.496 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
1.710.156 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 40,8%2.887.496 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2021 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2021: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20212022: Doanh thu thuần 164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20222023: Doanh thu thuần 213 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20232024: Doanh thu thuần 332 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20242025: Doanh thu thuần 517 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20254,5%2,3%0,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 87%/năm (2021-2025, 4 năm) - lợi nhuận sau thuế 96,4%/năm (2021-2025, 4 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ010 tỷ20 tỷ2021: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -29 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -16 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2021: ROE — - ROA —20212022: ROE 6,2% - ROA 4,9%20222023: ROE 4,7% - ROA 3,2%20232024: ROE 2,5% - ROA 1,3%20242025: ROE 9,5% - ROA 4,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 36,9x202535,8x18,5x1,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vạn Đạt Group theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)3,54,74,42,22,2
Biên lợi nhuận ròng (%)0,91,91,20,41,1
ROE (%)—6,24,72,59,5
ROA (%)—4,93,21,34,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—28830,355,555,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—711,8-19,2-45,6316,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,150,360,571,171,33
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn5,272,722,141,561,55
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,932,061,631,211,25
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay————36,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,212,212,713,819,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền23170508171
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-74,492,535,74-11,22-0,37
EPS (đ)9096365142791.027

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 5 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vạn Đạt Group theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20212022202320242025
Doanh thu thuần42164213332517
Lợi nhuận gộp189711
Lợi nhuận trước thuế04327
Lợi nhuận sau thuế03316
Tổng tài sản577388124154
Tài sản ngắn hạn395368105136
Tiền và tương đương182369
Phải thu ngắn hạn27322974101
Hàng tồn kho1013162326
Nợ phải trả719326788
Nợ ngắn hạn719326788
Vay ngắn hạn00000
Vay dài hạn00000
Vốn chủ sở hữu5053565766
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-29815-16-2
Dòng tiền đầu tư-19-20-12
Dòng tiền tài chính490003

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Vạn Đạt Group
Tên giao dịch
Vạn Đạt Group
Thành lập
20/8/2019
Mã số thuế
0315858232
Nhân sự
20 người
Website
https://vandatgroup.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
26/9/2024 - 2 năm
ISIN
VN000000VDG1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
7.254.992 cổ phiếu
Free float
31,5%
Beta
0,49

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu VDG - Vạn Đạt Group - taichinh.com