Cổ phiếu Than Đông Bắc

UPCOMVN000000VDB2

Công ty cổ phần Vận tải và Chế biến Than Đông Bắc

Cổ phiếu Than Đông Bắc chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 900 đồng/cổ phiếu.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 09:44 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
900 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
8 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,08 lần
số liệu 25/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

2.8325.5008.16820182020202220242026900

Thấp 900 đCao 10.100 đ-91,09% trong kỳ

801 phiên - dữ liệu cuối ngày

Than Đông Bắc trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Than Đông Bắc đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Than Đông Bắc và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThan Đông BắcVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,1
P/B thấp hơn 99% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2018 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2018: Doanh thu thuần 4.939 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20182019: Doanh thu thuần 5.589 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20192020: Doanh thu thuần 4.443 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20202021: Doanh thu thuần 4.857 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20212022: Doanh thu thuần 5.516 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20222023: Doanh thu thuần 5.094 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 1%20232024: Doanh thu thuần 5.776 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20242025: Doanh thu thuần 4.700 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20257,1%3,7%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -0,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2018: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 36 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -184 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 84 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 114 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 48 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 248 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 70 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2018: ROE — - ROA —20182019: ROE 59,8% - ROA 8,1%20192020: ROE 28% - ROA 2,6%20202021: ROE 20,6% - ROA 2,3%20212022: ROE 38,6% - ROA 8,3%20222023: ROE 35,2% - ROA 5,6%20232024: ROE 25,1% - ROA 2,8%20242025: ROE 22,4% - ROA 2,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,91 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,84 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20255x2,6x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Than Đông Bắc theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)4,65,77,36,25,55,74,75,4
Biên lợi nhuận ròng (%)0,40,80,60,40,910,60,6
ROE (%)—59,82820,638,635,225,122,4
ROA (%)—8,12,62,38,35,62,82,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—13,2-20,59,313,6-7,713,4-18,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—146,2-36,3-24,2122,16,3-33,2-19,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,357,9411,175,052,637,917,899,62
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,363,913,122,840,730,941,011,18
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,260,890,970,910,981,0211
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,110,060,090,030,030,080,020,03
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,32,81,91,83,65,22,22
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ209,89,54,311,919,44,75,94,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền10210000
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,96-4,082,925,255,120,32,041,4
EPS (đ)07.9683.9022.9595.0145.3373.5662.877

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 8 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Than Đông Bắc theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4.9395.5894.4434.8575.5165.0945.7764.700
Lợi nhuận gộp227320325300304288274254
Lợi nhuận trước thuế2356362861644436
Lợi nhuận sau thuế1845292248513428
Tổng tài sản2288811.3006355291.3051.1371.272
Tài sản ngắn hạn385981.0633962771.1039541.094
Tiền và tương đương00001022
Phải thu ngắn hạn15428107003
Hàng tồn kho225569653842681.0199391.057
Nợ phải trả1757831.1935303831.1591.0091.152
Nợ ngắn hạn1466761.0964322831.0829541.094
Vay ngắn hạn4127923622425657682
Vay dài hạn30107987482725359
Vốn chủ sở hữu5299107105146147128120
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh36-18484114248167039
Dòng tiền đầu tư-58-120-15-54-37-2-14-20
Dòng tiền tài chính21304-69-61-211-14-55-19

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Vận tải và Chế biến Than Đông Bắc
Tên giao dịch
Than Đông Bắc
Thành lập
4/4/2018
Mã số thuế
5701650781
Nhân sự
625 người
Website
http://www.vtcbdongbac.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
22/11/2018 - 7 năm
ISIN
VN000000VDB2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
8.678.238 cổ phiếu
Free float
31,6%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu