Cổ phiếu Xi măng Yên Bình

UPCOMVN000000VCX8

Công ty Cổ phần Xi măng Yên Bình

Cổ phiếu Xi măng Yên Bình chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 12.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 26/08/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
12.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
318 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
16,07 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,17 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.400 đồng12.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

4.6979.25013.8032015201720202023202612.000

Thấp 1.400 đCao 17.100 đ+400,0% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xi măng Yên Bình trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xi măng Yên Bình đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xi măng Yên Bình và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXi măng Yên BìnhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
16,1
P/E cao hơn 68% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 64% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
12.999.700 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
12.999.700 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%12.999.700 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 630 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20152016: Doanh thu thuần 664 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20162017: Doanh thu thuần 599 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20172018: Doanh thu thuần 836 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20182019: Doanh thu thuần 857 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20192020: Doanh thu thuần 940 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20202021: Doanh thu thuần 825 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20212022: Doanh thu thuần 818 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20222023: Doanh thu thuần 797 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20232024: Doanh thu thuần 833 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20242025: Doanh thu thuần 825 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%202515,7%8,1%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng -2,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 207 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 252 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 186 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 197 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,2% - Biên lợi nhuận ròng -1,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 171 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng -0,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 243 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1% - Biên lợi nhuận ròng 5%2024-Q1: Doanh thu thuần 182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 199 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,8% - Biên lợi nhuận ròng -2,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 285 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 5%2025-Q1: Doanh thu thuần 202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 221 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 218 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 6%2026-Q1: Doanh thu thuần 176 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,8% - Biên lợi nhuận ròng -2,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%9,5%3,5%-2,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -2,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 6,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 60 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 70 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 78 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 113 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 56 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 50 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 64 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 88 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 21,5% - ROA 2,8%20162017: ROE 12,9% - ROA 2%20172018: ROE 4,5% - ROA 0,8%20182019: ROE 5% - ROA 1,1%20192020: ROE 12,4% - ROA 3,2%20202021: ROE 14,6% - ROA 4,3%20212022: ROE 3,7% - ROA 1,2%20222023: ROE 3,5% - ROA 1,2%20232024: ROE 9,8% - ROA 3,8%20242025: ROE 11% - ROA 4,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần10 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 6,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 5,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20253,1x1,6x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xi măng Yên Bình theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)1616,214,113,911,310,69,75,33,36,57,4
Biên lợi nhuận ròng (%)1,83,62,80,80,92,23,30,90,92,73,4
ROE (%)—21,512,94,5512,414,63,73,59,811
ROA (%)—2,820,81,13,24,31,21,23,84,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—5,4-9,939,72,59,7-12,3-0,8-2,64,5-0,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—109,2-28,8-62,316,217334,6-72,3-1,3197,625,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu7,925,835,373,933,152,72,191,941,741,481,07
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi6,875,083,983,332,52,061,661,551,361,160,72
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,530,520,560,370,220,350,390,380,40,550,72
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,330,350,380,220,110,290,290,140,230,340,37
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,21,41,31,21,222,51,41,42,33,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ7,69,25,51114,830,117,2812,710,77,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền68671153923495523395246
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,892,54,1212,1915,171,862,056,628,571,263,17
EPS (đ)—9016422422817671.7562852828380

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xi măng Yên Bình theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần630664599836857940825818797833825
Lợi nhuận gộp1011078511697998043265561
Lợi nhuận trước thuế112417810303510112735
Lợi nhuận sau thuế112417672027872228
Tổng tài sản886840893722639645642616593592552
Tài sản ngắn hạn189184282157106155168153147193206
Tiền và tương đương11101101102
Phải thu ngắn hạn11812218890541261245184119104
Hàng tồn kho70619366512843976173100
Nợ phải trả786717753576485470441407376353285
Nợ ngắn hạn356354504424484437431399371350284
Vay ngắn hạn252262309335385326326318291276193
Vay dài hạn43036324815203297420
Vốn chủ sở hữu99123140146154174202209217239267
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-10607078113385650642888
Dòng tiền đầu tư-4-3-3-8-10-12-32-40-35-11-1
Dòng tiền tài chính3-57-68-71-102-26-24-9-30-17-85

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Xi măng Yên Bình
Tên giao dịch
Xi măng Yên Bình
Thành lập
20/6/2003
Mã số thuế
1603000026
Nhân sự
4.490 người
Website
http://www.ximangyenbinh.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
1/4/2014 - 12 năm
ISIN
VN000000VCX8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
26.530.000 cổ phiếu
Free float
35,1%
Beta
0,22

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu VCX - Xi măng Yên Bình - taichinh.com