Cổ phiếu Tư vấn Xây dựng Vinaconex

UPCOMVN000000VCT6

Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Vinaconex

Cổ phiếu Tư vấn Xây dựng Vinaconex chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 8.600 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 07/11/2025.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
8.600 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
9 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.25711.55017.843201520172020202320268.600

Thấp 700 đCao 22.400 đ+115,0% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tư vấn Xây dựng Vinaconex trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tư vấn Xây dựng Vinaconex đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
539.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
539.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%539.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 tỷ2015: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng -8,5%20152016: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20162017: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,8% - Biên lợi nhuận ròng -63,4%20172018: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,8% - Biên lợi nhuận ròng -207,3%20182019: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,9% - Biên lợi nhuận ròng -13,4%20192020: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng -6,4%20202021: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7,4% - Biên lợi nhuận ròng -34,6%20212022: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,2% - Biên lợi nhuận ròng 28,8%20222023: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20232024: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20242025: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,1% - Biên lợi nhuận ròng -65,1%202562,8%-68,3%-199,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -28%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 0,1%/năm (2016-2024, 8 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ05 tỷ10 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-1.000%-500%0100%200%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 12,3% - ROA 0,7%20162017: ROE -822,6% - ROA -10,6%20172018: ROE 95,2% - ROA -8,4%20182019: ROE 6,4% - ROA -0,9%20192020: ROE 11,9% - ROA -1,8%20202021: ROE 24,5% - ROA -4,6%20212022: ROE -124,3% - ROA 15,4%20222023: ROE -21,7% - ROA 0,9%20232024: ROE -26,9% - ROA 0,9%20242025: ROE 75,1% - ROA -3,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-0,5 lần00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -37x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -185,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -126,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -12x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -25,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -131,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 163,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025153,8x-10,9x-175,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tư vấn Xây dựng Vinaconex theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)8,831,627,870,869,914,2-7,438,232,214-1,1
Biên lợi nhuận ròng (%)-8,53,7-63,4-207,3-13,4-6,4-34,628,83,82,8-65,1
ROE (%)—12,3-822,695,26,411,924,5-124,3-21,7-26,975,1
ROA (%)—0,7-10,6-8,4-0,9-1,8-4,615,40,90,9-3,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-76,5-19,4-7957,6328,4-54322,2-54,829,5-83
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh————————-94-2,8—
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu19,2815,35-24,01-8,23-8,2-7,17-5,66-23,7-29,54-35,91-16,19
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,510,14-0,22-0,09-0,09-0,08-0,06-0,26-0,33-0,43-0,19
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,830,820,740,660,670,650,620,730,730,670,61
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,590,60,510,420,440,390,360,580,550,560,5
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay-377-185,7-126,8-12-25,7-131,8163,9———
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ30,60,500,10,80,51,90,82,40,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2571.0338223.3402.4675561.1874138016202.952
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,23-0,56-0,070,762,282,470,51,014,290,49-0,72
EPS (đ)—223-4.406-3.024-308-63.110-1.5615.5283280-1.237

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tư vấn Xây dựng Vinaconex theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4098231152110122
Lợi nhuận gộp432122-0832-0
Lợi nhuận trước thuế-30-5-3-0-1-2600-1
Lợi nhuận sau thuế-30-5-3-0-1-2600-1
Tổng tài sản5449423740383742424038
Tài sản ngắn hạn4238332830292832322725
Tiền và tương đương21312100111
Phải thu ngắn hạn2827171517161624212117
Hàng tồn kho121010101011127845
Nợ phải trả5146444245444544444140
Nợ ngắn hạn5146444245444544444140
Vay ngắn hạn10000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu33-2-5-5-6-8-2-1-1-2
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-1-00-3-1-2-16201
Dòng tiền đầu tư102-0210-6-1-1-1
Dòng tiền tài chính-1-1000000000

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Vinaconex
Thành lập
13/1/2004
Mã số thuế
0103003459
Nhân sự
16 người
Website
http://vinaconsult.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
15/7/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000VCT6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
1.100.000 cổ phiếu
Free float
41,8%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu