Cổ phiếu Vinacafé Biên Hòa

HOSEVN000000VCF5

Công ty Cổ phần VINACAFÉ Biên Hòa

Cổ phiếu Vinacafé Biên Hòa chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 287.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
287.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
7.681 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
15,87 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
5,68 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
16,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 278.000 đồng332.006 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

187.164259.200331.23620152017202020232026287.000

Thấp 135.000 đCao 383.400 đ+56,83% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vinacafé Biên Hòa trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vinacafé Biên Hòa đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Vinacafé Biên Hòa và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVinacafé Biên HòaVị trí toàn thị trường
P/E
lần
15,9
P/E cao hơn 68% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
5,7
P/B cao hơn 98% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
16,6
Cổ tức suất cao hơn 98% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
134.023 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,5%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
13.023.776 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
12.889.753 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 1%13.023.776 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 3.000 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%20152016: Doanh thu thuần 3.310 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%20162017: Doanh thu thuần 3.249 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%20172018: Doanh thu thuần 3.435 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,5% - Biên lợi nhuận ròng 18,5%20182019: Doanh thu thuần 3.097 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng 21,9%20192020: Doanh thu thuần 2.901 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,7% - Biên lợi nhuận ròng 24,8%20202021: Doanh thu thuần 2.217 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,1% - Biên lợi nhuận ròng 19,3%20212022: Doanh thu thuần 2.207 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 14,5%20222023: Doanh thu thuần 2.353 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng 19,1%20232024: Doanh thu thuần 2.556 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 17,5%20242025: Doanh thu thuần 2.761 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng 18,8%202536,4%18,8%1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 426 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,6% - Biên lợi nhuận ròng 19,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 528 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,9% - Biên lợi nhuận ròng 20,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 546 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 13,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 709 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 15,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 439 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 16,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 555 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,5% - Biên lợi nhuận ròng 22%2023-Q3: Doanh thu thuần 548 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng 20,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 811 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng 17,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 484 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 18,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 578 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng 16,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 605 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng 16,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 889 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,6% - Biên lợi nhuận ròng 17,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 673 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 19%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 636 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 19%2025-Q3: Doanh thu thuần 546 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 20,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 907 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,7% - Biên lợi nhuận ròng 17,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 661 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 17%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 613 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 16,8%26,8%13,8%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -6,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 295 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 426 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 381 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 624 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 369 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 294 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 637 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -506 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 678 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 659 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 721 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.566 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 429 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 592 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 319 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -203 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 450 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 656 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 446 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 435 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 518 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 450 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 19,4% - ROA 13,4%20162017: ROE 25,3% - ROA 11%20172018: ROE 58,8% - ROA 22%20182019: ROE 47,7% - ROA 30,5%20192020: ROE 49% - ROA 33,1%20202021: ROE 31% - ROA 21%20212022: ROE 21,8% - ROA 15,8%20222023: ROE 23,8% - ROA 18,9%20232024: ROE 22,3% - ROA 17,3%20242025: ROE 34,2% - ROA 25,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 27,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 40,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 43,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 42,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 70,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 109,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 61,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 64,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 89,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 65,8x2025106,2x54,6x3,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vinacafé Biên Hòa theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)33,936,237,524,527,930,725,122,421,919,621,4
Biên lợi nhuận ròng (%)9,811,511,418,521,924,819,314,519,117,518,8
ROE (%)—19,425,358,847,7493121,823,822,334,2
ROA (%)—13,4112230,533,12115,818,917,325,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—10,3-1,85,7-9,8-6,3-23,6-0,46,68,78
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—29-372,56,46,4-40,6-25,541-0,816
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,430,463,680,580,540,420,540,270,260,310,43
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,150,160,530,240,240,210,260,150,080,110,05
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,552,351,011,942,122,582,214,043,311,432,68
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,132,160,911,611,852,21,873,192,930,961,91
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay27,47,640,743,942,170,7109,361,564,289,465,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ6,810,97,39,510,78,57,14,68,87,45,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền7651161431482119415265111
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,441,640,8-0,790,972,171,38-0,641,460,980,87
EPS (đ)—14.45014.01524.07625.61527.22416.13412.00616.92916.79719.482

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vinacafé Biên Hòa theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3.0003.3103.2493.4353.0972.9012.2172.2072.3532.5562.761
Lợi nhuận gộp1.0151.1981.219841864890555494515502591
Lợi nhuận trước thuế311455453776791902549399564558647
Lợi nhuận sau thuế295381369637678721429319450446518
Tổng tài sản2.5293.1403.5832.2172.2252.1321.9462.1062.6582.4881.622
Tài sản ngắn hạn1.7752.3232.8301.5711.6511.6191.4971.7701.7928431.292
Tiền và tương đương1.4251.6142.4961952182021.12422127710678
Phải thu ngắn hạn5757441.0951.2141.1731311.175980457838
Hàng tồn kho292193276272209237233373209277373
Nợ phải trả7619902.818814783633683443546594485
Nợ ngắn hạn6959882.812808778628676439541589481
Vay ngắn hạn19434040734334531732325216620751
Vay dài hạn630000000000
Vốn chủ sở hữu1.7692.1507651.4021.4421.4981.2621.6632.1131.8951.137
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh426624294-5066591.566592-203656435450
Dòng tiền đầu tư-96-46852022-1-891989-617-51417953
Dòng tiền tài chính-2763367-1.817-635-692-659-72-86-624-1.431

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần VINACAFÉ Biên Hòa
Tên giao dịch
Vinacafé Biên Hòa
Thành lập
29/12/2004
Mã số thuế
3600261626
Nhân sự
245 người
Trụ sở
Lô đất số C.I.III - 3+5+7 - KCN Long Thành, Xã An Phước, TP. Đồng Nai.
Website
www.vinacafebienhoa.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
28/1/2011 - 15 năm
ISIN
VN000000VCF5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
26.579.135 cổ phiếu
Free float
1,2%
Beta
0,33

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu