Cổ phiếu Vinaconex 25

HNXVN000000VCC2

Công ty Cổ phần Vinaconex 25

Cổ phiếu Vinaconex 25 đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 9.000 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 28/09/2026 (35 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
9.000 đồng/cổ phiếu
không đổi so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
216 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,22 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,71 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.010 đồng12.060 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.87824.10033.322201520172020202320269.000

Thấp 8.200 đCao 40.000 đ-47,06% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vinaconex 25 so với thị trường

Lợi suất của Vinaconex 25 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungVinaconex 25VN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
-5,3%-3%-2,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-5,3%-4,2%-1,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-15,1%+6,3%-21,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-10,9%+6,7%-17,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-9,1%-0,4%-8,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Vinaconex 25 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vinaconex 25 đứng thứ 756 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Vinaconex 25 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVinaconex 25Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,2
P/E thấp hơn 55% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 62% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
3.305 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
11.760.000 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
11.756.695 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 0%11.760.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.006 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20152016: Doanh thu thuần 1.033 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20162017: Doanh thu thuần 904 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20172018: Doanh thu thuần 1.030 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20182019: Doanh thu thuần 1.016 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20192020: Doanh thu thuần 827 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20202021: Doanh thu thuần 863 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20212022: Doanh thu thuần 1.008 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20222023: Doanh thu thuần 1.198 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20232024: Doanh thu thuần 1.057 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20242025: Doanh thu thuần 1.621 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%202510,6%5,4%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 239 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 255 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 374 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 209 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 277 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 304 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 408 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 198 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 264 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 240 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 355 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 250 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 470 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 424 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 476 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 355 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 568 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%10,2%5,3%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 14,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 26,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 65 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -110 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 82 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -62 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -64 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 51 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 113 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -114 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -32 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 74 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 22,1% - ROA 3,5%20162017: ROE 8,6% - ROA 1,6%20172018: ROE 8,2% - ROA 1,8%20182019: ROE 9% - ROA 1,8%20192020: ROE 4,1% - ROA 0,7%20202021: ROE 4,8% - ROA 0,8%20212022: ROE 5,5% - ROA 0,8%20222023: ROE 3,9% - ROA 0,7%20232024: ROE 2,8% - ROA 0,6%20242025: ROE 7,1% - ROA 1,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20252,9x1,5x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vinaconex 25 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)8,28,710,110,410,410,910,39,38,29,58,9
Biên lợi nhuận ròng (%)2,42,11,21,21,40,80,80,80,70,71,2
ROE (%)—22,18,68,294,14,85,53,92,87,1
ROA (%)—3,51,61,81,80,70,80,80,70,61,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—2,8-12,513,9-1,4-18,64,416,818,9-11,853,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-9,7-50,316,39,5-55,213,817-0,8-10168,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu4,566,013,443,814,184,835,616,843,723,553,84
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,191,221,341,141,471,921,711,5210,951
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,051,071,151,111,11,091,141,141,221,221,2
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,80,970,980,860,910,880,80,760,820,780,72
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay32,7222,11,61,61,71,61,62,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ8,116,39,16,37,74,82,82,42,72,32,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền116179183147190260260230201218129
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,322,94-9,976,42-4,44-10,167,1213,46-13,74-4,323,69
EPS (đ)—3.4341.0241.0691.139524539698616311835

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vinaconex 25 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.0061.0339041.0301.0168278631.0081.1981.0571.621
Lợi nhuận gộp82909110810690899498100143
Lợi nhuận trước thuế3128151816101013121129
Lợi nhuận sau thuế25221113146788720
Tổng tài sản5597076917488108769961.1921.2851.2321.408
Tài sản ngắn hạn4796406056517147939401.1421.2351.1671.326
Tiền và tương đương3049566131323226382950
Phải thu ngắn hạn320506453416528589616635661633571
Hàng tồn kho1145889145119155276380412423531
Nợ phải trả4586065355926547268451.0401.0139611.117
Nợ ngắn hạn4575985245876517268281.0011.0089571.104
Vay ngắn hạn117114198172227287240192266254280
Vay dài hạn291153017395412
Vốn chủ sở hữu100101156156156150151152272271291
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-865-11082-62-6451113-114-3274
Dòng tiền đầu tư9-37-15-33-97-3-84-2046-73
Dòng tiền tài chính4-9131-444257-48-34146-2320

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Vinaconex 25
Tên giao dịch
CTCP Vinaconex 25
Thành lập
1/9/2010
Mã số thuế
4000378261
Nhân sự
593 người
Website
https://vinaconex25.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
5/2/2009 - 17 năm
ISIN
VN000000VCC2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
24.000.000 cổ phiếu
Free float
23,9%
Beta
0,05

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu