Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.500 đồng5.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 3.500 đCao 26.400 đ-41,1% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Xây dựng số 9 so với thị trường
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Lợi suất của Xây dựng số 9 và VN-Index theo từng khung thời gian
Khung
Xây dựng số 9
VN-Index
Chênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-4,4%
-3%
-1,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-2,3%
-4,2%
+1,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-4,4%
+6,3%
-10,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+4,9%
+6,7%
-1,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+16,2%
-0,4%
+16,6 điểm
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Xây dựng số 9 trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng số 9 đứng thứ 804 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của Xây dựng số 9 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
Xây dựng số 9
Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
75,9
P/E cao hơn 91% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 61% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Tỷ lệ lấp room
0,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
11.150 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
8.330.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
8.318.850 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Đã lấp 0,1%8.330.000 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
12,4
25,3
30,2
-22,4
-30,3
-72
87,7
-31,9
-12,9
1,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
25,3
-9,1
-35,3
-88,8
—
—
9,5
-24,6
-43,5
2,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
5,99
6,18
7,84
7,52
7,27
7,19
123,17
102,86
14,9
12,15
10,06
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
1,27
1,27
2,17
2,63
3,25
2,8
40,34
27,02
3,22
1,5
1,14
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay
1,4
1,6
1,8
1,4
1,4
0,2
1,1
1,1
1
1,1
1,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ
1,4
1,6
1,5
2,5
2,2
2
0,7
1,7
1,2
1
1,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
268
258
252
210
295
396
1.471
760
768
593
461
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán