Cổ phiếu Xây dựng số 9

HNXVN000000VC96

Công ty Cổ phần Xây dựng số 9

Cổ phiếu Xây dựng số 9 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 4.300 đồng/cổ phiếu, tăng 2,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
4.300 đồng/cổ phiếu
▲ (+2,38%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
72 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
75,9 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,11 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.500 đồng5.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.30914.95021.591201520172020202320264.300

Thấp 3.500 đCao 26.400 đ-41,1% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây dựng số 9 so với thị trường

Lợi suất của Xây dựng số 9 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungXây dựng số 9VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-4,4%-3%-1,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-2,3%-4,2%+1,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-4,4%+6,3%-10,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+4,9%+6,7%-1,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+16,2%-0,4%+16,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Xây dựng số 9 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng số 9 đứng thứ 804 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xây dựng số 9 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXây dựng số 9Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
75,9
P/E cao hơn 91% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 61% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
11.150 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
8.330.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
8.318.850 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,1%8.330.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 755 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20152016: Doanh thu thuần 849 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20162017: Doanh thu thuần 1.063 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20172018: Doanh thu thuần 1.385 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20182019: Doanh thu thuần 1.075 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20192020: Doanh thu thuần 749 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng -2,8%20202021: Doanh thu thuần 210 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20212022: Doanh thu thuần 394 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20222023: Doanh thu thuần 268 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20232024: Doanh thu thuần 234 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20242025: Doanh thu thuần 237 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%202517,2%7,5%-2,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng -5,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 179 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%37,1%16,2%-4,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -20,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -1,9%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -53 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -151 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 138 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 103 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 96 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -39 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 87 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 7,3% - ROA 1%20162017: ROE 6,6% - ROA 0,8%20172018: ROE 4,4% - ROA 0,5%20182019: ROE 0,5% - ROA 0,1%20192020: ROE -12,8% - ROA -1,5%20202021: ROE 2,1% - ROA 0,1%20212022: ROE 17,7% - ROA 0,2%20222023: ROE 3,8% - ROA 0,1%20232024: ROE 1,3% - ROA 0,1%20242025: ROE 1,3% - ROA 0,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

050 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,8 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 40,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 27,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20251,7x0,9x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây dựng số 9 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)7,96,96,73,25,53,117,84,212,99,47
Biên lợi nhuận ròng (%)1,51,61,20,60,1-2,80,80,50,50,30,3
ROE (%)—7,36,64,40,5-12,82,117,73,81,31,3
ROA (%)—10,80,50,1-1,50,10,20,10,10,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—12,425,330,2-22,4-30,3-7287,7-31,9-12,91,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—25,3-9,1-35,3-88,8——9,5-24,6-43,52,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu5,996,187,847,527,277,19123,17102,8614,912,1510,06
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,271,272,172,633,252,840,3427,023,221,51,14
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,131,051,161,081,071,081,051,061,051,11,03
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,660,620,650,670,70,760,80,840,790,730,65
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,41,61,81,41,40,21,11,111,11,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,41,61,52,52,220,71,71,211,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2682582522102953961.471760768593461
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,920,460,66-6,55-165,53-6,660,8151,63-27,81109,757,8
EPS (đ)9471.1871.07869778-1.790145158984749

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây dựng số 9 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7558491.0631.3851.075749210394268234237
Lợi nhuận gộp6058714560233716352217
Lợi nhuận trước thuế1115191210-2132111
Lợi nhuận sau thuế11141381-2122111
Tổng tài sản1.3351.3751.6851.5701.4431.2591.1881.186996834711
Tài sản ngắn hạn1.1381.1821.5401.4421.3561.1951.1361.070786623502
Tiền và tương đương81761079118441171412
Phải thu ngắn hạn555599735798870812846821565380299
Hàng tồn kho480485676545465358262221195207183
Nợ phải trả1.1451.1841.4941.3861.2691.1051.1781.175934771646
Nợ ngắn hạn1.0031.1301.3291.3361.2671.1041.0861.005750568489
Vay ngắn hạn2412433014845684313862791767558
Vay dài hạn10113100030252016
Vốn chủ sở hữu1911911911841751541011636364
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh3268-53-15113810396-39876
Dòng tiền đầu tư7-02-225-16-58-11912713
Dòng tiền tài chính-146-11465973-137-45-77-57-107-22

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Xây dựng số 9
Tên giao dịch
Xây dựng số 9
Thành lập
8/4/2005
Mã số thuế
0101051096
Nhân sự
497 người
Website
https://vc9.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
5/11/2009 - 16 năm
ISIN
VN000000VC96
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
16.695.200 cổ phiếu
Free float
44,9%
Beta
0,17

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu VC9 - Xây dựng số 9 - taichinh.com