Cổ phiếu BGI

HNXVN000000VC70

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN BGI

Cổ phiếu BGI đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 6.500 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
6.500 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
46.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,3 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
644 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
34,44 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,63 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.700 đồng12.350 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.19518.75027.305201520172020202320266.500

Thấp 4.000 đCao 33.500 đ-21,69% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

BGI so với thị trường

Lợi suất của BGI và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungBGIVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-8,5%-3%-5,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-21,7%-4,2%-17,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-20,7%+6,3%-27 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-48,8%+6,7%-55,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-30,1%-0,4%-29,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

BGI trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của BGI đứng thứ 358 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của BGI và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBGIVị trí toàn thị trường
P/E
lần
34,4
P/E cao hơn 84% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 69% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
41.339 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
48.045.435 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
48.004.096 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,1%48.045.435 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-202,78% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 378 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20152016: Doanh thu thuần 291 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%20162017: Doanh thu thuần 205 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%20172018: Doanh thu thuần 128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,1% - Biên lợi nhuận ròng 15,6%20182019: Doanh thu thuần 128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%20192020: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%20202021: Doanh thu thuần 125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%20212022: Doanh thu thuần 325 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 4%20222023: Doanh thu thuần 373 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%20232024: Doanh thu thuần 294 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20242025: Doanh thu thuần 533 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%202524,4%12,4%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 27,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 12,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng -1,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 149 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 193 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 209 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 8%26,3%12,7%-0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 35,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 22,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 162 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -43 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -59 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -191 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -103 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 218 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -149 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -85 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -414 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -44 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -85 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 13,2% - ROA 3,1%20162017: ROE 14,5% - ROA 4,3%20172018: ROE 10,3% - ROA 4,9%20182019: ROE 4,8% - ROA 2,6%20192020: ROE 3,3% - ROA 1,8%20202021: ROE 2,7% - ROA 1,7%20212022: ROE 2,5% - ROA 1,6%20222023: ROE 5,4% - ROA 3,6%20232024: ROE 1,4% - ROA 1%20242025: ROE 2,2% - ROA 1,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 47x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x202545,6x23,5x1,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính BGI theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)10,121,311,325,13,5-0,3612,519,114,911,8
Biên lợi nhuận ròng (%)1,95,79,715,69,57,18,4411,45,14,3
ROE (%)—13,214,510,34,83,32,72,55,41,42,2
ROA (%)—3,14,34,92,61,81,71,63,611,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-22,9-29,5-37,4-0,5-7,85,716114,9-21,381,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—131,420,30,9-39,7-30,624,823,8226,9-64,552,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,263,31,470,860,780,770,490,610,430,410,62
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,270,2200,110,110,250,230,270,120,110,27
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,151,181,411,851,951,051,271,041,111,111,12
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,90,630,961,731,80,861,050,8711,021,04
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay10,311,84722,211,55,23,52,25,73,23,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,50,923,7442,77,97,16,811,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền523120713979317310175298451370
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán22,68-2,62-2,97-9,53-8,525,99-14,17-6,52-9,76-2,92-3,69
EPS (đ)—1.5781.8101.7121.010378401261805148266

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc BGI theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần378291205128128118125325373294533
Lợi nhuận gộp386223324-0741714463
Lợi nhuận trước thuế2432222520141513481827
Lợi nhuận sau thuế71720201281013421523
Tổng tài sản4935833454694494647648411.4891.4901.735
Tài sản ngắn hạn434528290401386159245224418419620
Tiền và tương đương2813718512411186330651733
Phải thu ngắn hạn532512251343102106156305363540
Hàng tồn kho96247922631304336423742
Nợ phải trả377448205217198202251319445434662
Nợ ngắn hạn377448205217198151193216376376555
Vay ngắn hạn3130028276510898111112229
Vay dài hạn000000114410958
Vốn chủ sở hữu1161361402522522615135221.0441.0561.074
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh162-43-59-191-103218-149-85-414-44-85
Dòng tiền đầu tư-4-20524992-251-10129-14-2-64
Dòng tiền tài chính-114-41122-124029523464-2166

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN BGI
Tên giao dịch
Công ty Cổ phần BGI
Thành lập
19/2/2002
Mã số thuế
0100105743
Nhân sự
148 người
Website
https://bgi.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
28/12/2007 - 18 năm
ISIN
VN000000VC70
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
96.090.556 cổ phiếu
Free float
47,2%
Beta
0,85

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu