Cổ phiếu Xây dựng Visicons

HNXVN000000VC62

Công ty cổ phần Xây dựng và Đầu tư Visicons

Cổ phiếu Xây dựng Visicons chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 18.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
18.900 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
236 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,74 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,28 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 16.137 đồng36.017 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

13.91224.70035.4882015201720202023202618.900

Thấp 6.100 đCao 43.300 đ+130,49% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây dựng Visicons trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng Visicons đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xây dựng Visicons và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXây dựng VisiconsVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,7
P/E thấp hơn 71% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 70% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
23%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.407.488 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
11,3%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
6.108.682 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
4.701.194 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 23%6.108.682 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 527 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20152016: Doanh thu thuần 727 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 1%20162017: Doanh thu thuần 599 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20172018: Doanh thu thuần 727 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20182019: Doanh thu thuần 821 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 1%20192020: Doanh thu thuần 876 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20202021: Doanh thu thuần 939 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20212022: Doanh thu thuần 786 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20222023: Doanh thu thuần 1.283 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20232024: Doanh thu thuần 1.647 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20242025: Doanh thu thuần 2.208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20255,8%3%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 186 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 285 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 289 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 439 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 420 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 367 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 612 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 437 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 843 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 562 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 350 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 452 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 639 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 841 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%10,7%5,5%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 20,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 49,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -58 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -61 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -63 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -21 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 127 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 101 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 88 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 6,9% - ROA 1,2%20162017: ROE 6,7% - ROA 1%20172018: ROE 6,8% - ROA 1%20182019: ROE 7% - ROA 1%20192020: ROE 4,5% - ROA 0,7%20202021: ROE 7,9% - ROA 1,3%20212022: ROE 7,2% - ROA 1,3%20222023: ROE 11,5% - ROA 2%20232024: ROE 16% - ROA 2,6%20242025: ROE 21,6% - ROA 3,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,86 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,79 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,85 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,8x20254,6x2,4x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây dựng Visicons theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)4,34,44,65,73,63,73,75,54,85,95,5
Biên lợi nhuận ròng (%)0,411,31,110,60,91,11,21,51,7
ROE (%)—6,96,76,874,57,97,211,51621,6
ROA (%)—1,21110,71,31,322,63,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—38,1-17,621,412,96,87,1-16,263,228,434
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—225,2-0,82,53,2-37,1780,377,152,855,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,935,226,225,965,495,364,664,335,185,255,36
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,181,562,191,91,862,031,791,851,660,91,09
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,071,041,051,061,081,091,111,151,111,081,11
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,680,680,720,60,640,80,920,910,830,590,61
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,31,81,61,61,61,41,71,72,13,34,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,13,32,52,22,94,98,75,56,13,74,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1761882931911701881852291176544
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-24,77-8,11-8,345,570,47-0,341,51-2,338,044,172,35
EPS (đ)—9469399629936241.1111.0131.7932.4923.173

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây dựng Visicons theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần5277275997278218769397861.2831.6472.208
Lợi nhuận gộp23322742293335436198122
Lợi nhuận trước thuế399111061112203046
Lợi nhuận sau thuế28888599162437
Tổng tài sản5297008127847327036497148711.0041.178
Tài sản ngắn hạn4516107297066666445936658049111.097
Tiền và tương đương301818201561331136137263
Phải thu ngắn hạn253375480380382452477493411293267
Hàng tồn kho162212231306269171104135200418489
Nợ phải trả422587699671620592534580730843993
Nợ ngắn hạn422586694668617591534580726842993
Vay ngắn hạn127174241210207224206248230143202
Vay dài hạn01542100410
Vốn chủ sở hữu107113112113113111115134141161185
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-58-61-63434-213-2112710188
Dòng tiền đầu tư-93-1-23-1517-141-6-99
Dòng tiền tài chính244763-39-128-2452-22-9347

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Xây dựng và Đầu tư Visicons
Tên giao dịch
Xây dựng Visicons
Thành lập
17/7/2000
Mã số thuế
0100105503
Nhân sự
2.100 người
Website
http://visicons.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
28/1/2008 - 18 năm
ISIN
VN000000VC62
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
12.466.699 cổ phiếu
Free float
42,5%
Beta
0,15

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu