Cổ phiếu Tập Đoàn NAM Mê Kông

HNXVN000000VC39

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN NAM MÊ KÔNG

Cổ phiếu Tập Đoàn NAM Mê Kông đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 23.400 đồng/cổ phiếu, tăng 0,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
23.400 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,43%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.922.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
44,9 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
3.497 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
49,37 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,25 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 22.915 đồng27.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

39.20053.3522015201720202023202623.400

Thấp 14.800 đCao 63.600 đ+40,12% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập Đoàn NAM Mê Kông so với thị trường

Lợi suất của Tập Đoàn NAM Mê Kông và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTập Đoàn NAM Mê KôngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-0,4%-3%+2,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-11,7%-4,2%-7,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-10,7%+6,3%-17 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-17,9%+6,7%-24,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-13%-0,4%-12,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tập Đoàn NAM Mê Kông trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập Đoàn NAM Mê Kông đứng thứ 62 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Tập Đoàn NAM Mê Kông và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTập Đoàn NAM Mê KôngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
49,4
P/E cao hơn 88% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,2
P/B cao hơn 88% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,5%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
314.514 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
67.822.986 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
67.508.472 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,58 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
24.800 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,5%67.822.986 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-2 tỷ đồng-1 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-091 tỷ đồng

Thấp -3 tỷ đồngCao 1 tỷ đồng-592,67% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 477 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 9%20152016: Doanh thu thuần 557 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,2% - Biên lợi nhuận ròng 13,5%20162017: Doanh thu thuần 542 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 8%20172018: Doanh thu thuần 290 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%20182019: Doanh thu thuần 330 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,7% - Biên lợi nhuận ròng 15,5%20192020: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%20202021: Doanh thu thuần 201 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,4% - Biên lợi nhuận ròng 30,5%20212022: Doanh thu thuần 514 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,4% - Biên lợi nhuận ròng 14,3%20222023: Doanh thu thuần 806 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,7% - Biên lợi nhuận ròng 17,5%20232024: Doanh thu thuần 611 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,7%20242025: Doanh thu thuần 608 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,5% - Biên lợi nhuận ròng 16,4%202546%23,7%1,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,5% - Biên lợi nhuận ròng 53,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,9% - Biên lợi nhuận ròng 21,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 457 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,2% - Biên lợi nhuận ròng 17%2023-Q1: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,2% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,5% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 193 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,2% - Biên lợi nhuận ròng 16,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 422 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33% - Biên lợi nhuận ròng 20,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 289 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,9% - Biên lợi nhuận ròng 12,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 308 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,6% - Biên lợi nhuận ròng 23,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,1% - Biên lợi nhuận ròng 15,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,4% - Biên lợi nhuận ròng 18,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27% - Biên lợi nhuận ròng 19,2%51,9%26,7%1,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 37,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 48,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 75 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 99 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -182 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -20 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -163 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 61 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -84 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 73 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -214 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 141 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -311 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 66 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 68 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 100 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -144 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 27,8% - ROA 6,3%20162017: ROE 13,8% - ROA 4,5%20172018: ROE 6,1% - ROA 2,7%20182019: ROE 12,5% - ROA 5,5%20192020: ROE 2,4% - ROA 1,2%20202021: ROE 8,1% - ROA 4,3%20212022: ROE 7,4% - ROA 2,8%20222023: ROE 11,1% - ROA 4%20232024: ROE 4,8% - ROA 2%20242025: ROE 6,9% - ROA 3,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 52,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 95,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 254,4x2025247x127,2x7,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập Đoàn NAM Mê Kông theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)18,222,215,619,234,743,647,430,432,728,931,5
Biên lợi nhuận ròng (%)913,587,615,511,430,514,317,510,716,4
ROE (%)—27,813,86,112,52,48,17,411,14,86,9
ROA (%)—6,34,52,75,51,24,32,8423,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—16,8-2,7-46,513,7-6364,515656,8-24,2-0,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—75,3-42,2-49,6133,1-72,8340,319,992,2-53,652,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu4,092,861,361,21,360,830,942,11,511,21,04
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,130,350,230,250,340,280,690,20,310,080,33
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,161,411,71,931,663,182,521,471,571,582,01
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,570,91,591,421,272,191,80,450,490,410,54
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—52,58,47,615,57,25,9517,495,2254,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,91,29,91,71,30,20,20,10,20,20,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1822373023184491.107735349257312282
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,751,320,93-8,28-0,39-11,74-1,37-2,92-2,21,04-1,44
EPS (đ)—3.4231.5337431.7402319169991.262562781

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập Đoàn NAM Mê Kông theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần477557542290330122201514806611608
Lợi nhuận gộp8712485561155395156264177191
Lợi nhuận trước thuế559454296518799717794130
Lợi nhuận sau thuế437544225114617314166100
Tổng tài sản1.2321.1577868441.0261.3311.5203.7133.3693.0873.030
Tài sản ngắn hạn8211.0186875186871.0631.4893.4943.1642.6412.338
Tiền và tương đương1592851721201171603901323138219
Phải thu ngắn hạn237362448253406370404492567522470
Hàng tồn kho418367461381613304242.4222.1761.9551.715
Nợ phải trả9908574534605916047372.5142.0281.6811.543
Nợ ngắn hạn7107204032684153345912.3712.0101.6671.162
Vay ngắn hạn316971339948419120415116126
Vay dài hạn0355654615512312421370
Vốn chủ sở hữu2423003323844347277831.1991.3401.4061.487
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh329940-182-20-163-84-214-31168-144
Dòng tiền đầu tư-73-29-115117-31-162-31-893181-298
Dòng tiền tài chính2056-39134836834546174-300379

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN NAM MÊ KÔNG
Tên giao dịch
TẬP ĐOÀN NAM MÊ KÔNG
Thành lập
17/9/2002
Mã số thuế
0101311837
Nhân sự
466 người
Website
https://nammekong.net

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
13/12/2007 - 18 năm
Thuộc chỉ số
HNX30
ISIN
VN000000VC39
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
148.795.034 cổ phiếu
Free float
57,9%
Beta
0,45

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu