Cổ phiếu Xây dựng VINA2

HNXVN000000VC21

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng VINA2

Cổ phiếu Xây dựng VINA2 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 3.000 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
3.000 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
23.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
235 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
15,08 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,25 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.000 đồng7.772 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.44035.00053.560201520172020202320263.000

Thấp 3.000 đCao 67.000 đ-77,78% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây dựng VINA2 so với thị trường

Lợi suất của Xây dựng VINA2 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungXây dựng VINA2VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-16,7%-3%-13,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-30,2%-4,2%-26,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-38,8%+6,3%-45 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-64,3%+6,7%-71 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-52,4%-0,4%-52 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Xây dựng VINA2 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng VINA2 đứng thứ 519 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xây dựng VINA2 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXây dựng VINA2Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
15,1
P/E cao hơn 66% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,3
P/B thấp hơn 95% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
54.394 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
37.822.762 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
37.768.368 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,1%37.822.762 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 673 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20152016: Doanh thu thuần 1.043 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20162017: Doanh thu thuần 2.097 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20172018: Doanh thu thuần 1.363 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20182019: Doanh thu thuần 1.286 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20192020: Doanh thu thuần 1.185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20202021: Doanh thu thuần 885 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%20212022: Doanh thu thuần 970 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 3%20222023: Doanh thu thuần 1.088 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20232024: Doanh thu thuần 1.233 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20242025: Doanh thu thuần 1.138 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%202513,7%7,1%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 206 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 405 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 387 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 200 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 339 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 276 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 238 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 323 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 395 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 225 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 267 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 217 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 429 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 243 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng 1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 337 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%19,6%10,1%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -0,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 1,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -174 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -30 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 61 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -60 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -251 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -241 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 58 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 327 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -119 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 10,6% - ROA 1,5%20162017: ROE 10,3% - ROA 1,3%20172018: ROE 7,7% - ROA 1%20182019: ROE 7,7% - ROA 1,1%20192020: ROE 5,2% - ROA 0,9%20202021: ROE 12,7% - ROA 3,2%20212022: ROE 4,4% - ROA 1,3%20222023: ROE 2% - ROA 0,6%20232024: ROE 6,3% - ROA 2,1%20242025: ROE 1,8% - ROA 0,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,97 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20254,3x2,2x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây dựng VINA2 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)10,313,811,39,911,511,614,213,211,111,69,1
Biên lợi nhuận ròng (%)2,22,91,51,71,91,46,931,44,71,5
ROE (%)—10,610,37,77,75,212,74,426,31,8
ROA (%)—1,51,311,10,93,21,30,62,10,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—54,9101-35-5,7-7,8-25,39,512,213,3-7,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—103,52-23,52,4-31,7273,8-52,2-47,8275,1-69,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu4,657,696,396,525,174,372,362,42,1122,25
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,041,291,661,641,311,160,970,980,980,90,89
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,241,031,090,991,051,081,141,161,251,441,37
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,530,40,450,410,530,720,960,941,031,211,14
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,64,431,92,322,91,71,42,21,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,80,61,61,11,42,22,82,62,43,22,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền278245115188232252487504531411512
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,48-0,3-5,65-1,31,352,16-0,97-8,56-15,75,68-6,85
EPS (đ)—1.9692.0001.5301.5871.0703.349625273847243

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây dựng VINA2 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6731.0432.0971.3631.2861.1858859701.0881.2331.138
Lợi nhuận gộp69144236135148137125128121144104
Lợi nhuận trước thuế2148583642387534227425
Lợi nhuận sau thuế1530312324166129155817
Tổng tài sản1.5642.5392.2602.2831.9661.6712.1892.2942.7742.7903.067
Tài sản ngắn hạn1.3582.3071.9501.9471.7041.4471.6951.7042.2122.1572.446
Tiền và tương đương67133904611141135187197205
Phải thu ngắn hạn5127016637028168191.1801.3391.5831.3871.597
Hàng tồn kho7761.4141.1391.142836478272319401342401
Nợ phải trả1.2882.2471.9541.9791.6471.3601.5381.6191.8821.8592.123
Nợ ngắn hạn1.0962.2391.7911.9641.6301.3441.4901.4711.7651.4951.789
Vay ngắn hạn287377505495414361630549786635662
Vay dài hạn114221111188206177
Vốn chủ sở hữu277292306303318311652675891931944
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-7-9-174-303335-60-251-241327-119
Dòng tiền đầu tư80-314131436-392978-292129
Dòng tiền tài chính-7978116-26-82-6955045415-24-2

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng VINA2
Tên giao dịch
Xây dựng VINA2
Thành lập
24/10/2003
Mã số thuế
0100105895
Nhân sự
293 người
Website
https://vina2.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
11/12/2006 - 19 năm
ISIN
VN000000VC21
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
75.645.525 cổ phiếu
Free float
73,5%
Beta
0,61

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu