Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 10.800 đồng16.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 7.600 đCao 24.000 đ-31,03% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Xây dựng số 1 so với thị trường
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Lợi suất của Xây dựng số 1 và VN-Index theo từng khung thời gian
Khung
Xây dựng số 1
VN-Index
Chênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+5,3%
-3%
+8,2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+6,2%
-4,2%
+10,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-19,5%
+6,3%
-25,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+0%
+6,7%
-6,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-7%
-0,4%
-6,6 điểm
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Xây dựng số 1 trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng số 1 đứng thứ 708 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của Xây dựng số 1 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
Xây dựng số 1
Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
27,1
P/E cao hơn 81% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 73% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
51,1
12,2
-19,5
30,2
-40,4
-20,9
39,5
-48,1
128,3
9,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
7,5
18,2
4,2
-65,1
75
-28,1
-63,9
4,8
36,9
69
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
1,41
2,35
2,39
2,71
3,26
2,62
2,39
1,77
1,86
1,82
1,83
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
0
0,41
0,53
0,56
0,69
0,56
0,47
0,35
0,41
0,57
0,41
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay
272,5
6,3
3,1
2,9
1,6
1,9
1,7
1,5
1,5
1,6
2,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ
1,8
2,1
2,1
1,4
2
1,6
1,1
2,7
1,3
1,9
2,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
264
281
257
328
325
526
575
394
731
250
261
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán