Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 17.000 đồng21.760 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 14.500 đCao 96.800 đ-51,26% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Nhựa - Bao bì Vinh trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nhựa - Bao bì Vinh đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của Nhựa - Bao bì Vinh và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
Nhựa - Bao bì Vinh
Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,8
P/E thấp hơn 84% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 55% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,7
Cổ tức suất cao hơn 70% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Tỷ lệ lấp room
0,7%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
26.855 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
3.749.986 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
3.723.131 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Đã lấp 0,7%3.749.986 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
5,6
9
22
6,3
-7,6
12,2
-3,2
-12,1
-6
2,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
3,7
1,4
4
2,2
-2,8
1,6
-3
3
-0,6
0,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
1,99
2,87
3,02
3,35
3,01
2,17
2,05
2,06
1,46
1,4
1,18
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
1,02
1,59
1,68
2,08
1,91
1,14
0,89
1,13
0,67
0,63
0,53
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay
4,6
—
—
—
—
—
—
2,8
—
—
—
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ
8,7
6,4
8
5,8
8,1
8,6
8,6
7,2
9,9
8,7
7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
91
99
106
91
96
88
84
89
94
99
76
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán