Cổ phiếu Nhựa - Bao bì Vinh

HNXVN000000VBC4

Công ty Cổ phần Nhựa - Bao bì Vinh

Cổ phiếu Nhựa - Bao bì Vinh chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 19.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 10:36 29/09/2026 (15 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
19.300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
145 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,85 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,84 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 17.000 đồng21.760 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

31.78355.65079.5172015201720202023202619.300

Thấp 14.500 đCao 96.800 đ-51,26% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Nhựa - Bao bì Vinh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nhựa - Bao bì Vinh đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Nhựa - Bao bì Vinh và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuNhựa - Bao bì VinhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,8
P/E thấp hơn 84% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 55% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,7
Cổ tức suất cao hơn 70% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,7%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
26.855 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
3.749.986 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
3.723.131 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,7%3.749.986 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 663 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20152016: Doanh thu thuần 700 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20162017: Doanh thu thuần 763 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20172018: Doanh thu thuần 931 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 3%20182019: Doanh thu thuần 990 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20192020: Doanh thu thuần 915 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 3%20202021: Doanh thu thuần 1.027 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20212022: Doanh thu thuần 995 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20222023: Doanh thu thuần 875 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20232024: Doanh thu thuần 822 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20242025: Doanh thu thuần 844 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%202510,8%5,6%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 249 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 274 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 219 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 253 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 201 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 228 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2023-Q3: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 233 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 193 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 207 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 187 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 200 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 226 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 3%2026-Q1: Doanh thu thuần 198 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 289 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%10,3%5,3%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -1,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 0,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -33 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 101 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 83 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 59 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 27,3% - ROA 8%20162017: ROE 26,5% - ROA 6,7%20172018: ROE 25,8% - ROA 6,2%20182019: ROE 24% - ROA 5,8%20192020: ROE 21,4% - ROA 6%20202021: ROE 20,4% - ROA 6,6%20212022: ROE 18,6% - ROA 6,1%20222023: ROE 18,2% - ROA 6,6%20232024: ROE 17,2% - ROA 7,1%20242025: ROE 16,4% - ROA 7,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,91 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20254,4x2,3x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Nhựa - Bao bì Vinh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)10,711,210,59,48,99,38,49,39,99,29,1
Biên lợi nhuận ròng (%)3,83,83,532,932,72,73,23,43,3
ROE (%)—27,326,525,82421,420,418,618,217,216,4
ROA (%)—86,76,25,866,66,16,67,17,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—5,69226,3-7,612,2-3,2-12,1-62,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—3,71,442,2-2,81,6-33-0,60,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,992,873,023,353,012,172,052,061,461,41,18
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,021,591,682,081,911,140,891,130,670,630,53
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,241,171,131,091,131,161,231,221,351,41,56
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,880,790,830,680,80,810,840,811,031,03
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay4,6——————2,8———
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ8,76,485,88,18,68,67,29,98,77
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền91991069196888489949976
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,350,790,57-1,21,083,641,37-0,392,960,972,12
EPS (đ)—792.5224.2712.9512.9752.8912.6252.8852.9232.9162.923

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Nhựa - Bao bì Vinh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6637007639319909151.027995875822844
Lợi nhuận gộp7178808888858693867577
Lợi nhuận trước thuế3333343536353535353535
Lợi nhuận sau thuế2526272828282827282828
Tổng tài sản284380420486503423434459388400384
Tài sản ngắn hạn235299317388380321349371310327324
Tiền và tương đương08863303041
Phải thu ngắn hạn165189221232261220236241226222176
Hàng tồn kho689885146111961101268086110
Nợ phải trả189282315375377290292309230234208
Nợ ngắn hạn189255279356338277285305229234208
Vay ngắn hạn9712914021420014011916610410593
Vay dài hạn0263518391374100
Vốn chủ sở hữu9598104112125133142150158166176
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh92115-333110138-11832759
Dòng tiền đầu tư-1-51-20-11-31-1-1-20-7-10-37
Dòng tiền tài chính-938542-2-100-4033-78-14-26

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Nhựa - Bao bì Vinh
Tên giao dịch
Nhựa - Bao bì Vinh
Thành lập
3/1/2003
Mã số thuế
2703000092
Nhân sự
1.089 người
Website
http://nhuabaobivinh.com

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
17/3/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000VBC4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
7.499.960 cổ phiếu
Free float
99,5%
Beta
0,05

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu