Cổ phiếu Viwaco

UPCOMVN000000VAV6

Công ty cổ phần VIWACO

Cổ phiếu Viwaco đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 32.000 đồng/cổ phiếu, tăng 2,2% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
32.000 đồng/cổ phiếu
▲ (+2,24%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.502 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,4 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,78 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
3,8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 29.499 đồng36.827 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

54.50073.8142017201920222024202632.000

Thấp 21.200 đCao 87.800 đ-43,06% trong kỳ

870 phiên - dữ liệu cuối ngày

Viwaco so với thị trường

Lợi suất của Viwaco và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungViwacoVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-2,7%-3%+0,2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-8,6%-4,2%-4,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-9,6%+6,3%-15,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-12,3%+6,7%-19 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-9,9%-0,4%-9,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Viwaco trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Viwaco đứng thứ 776 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Viwaco và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuViwacoVị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,4
P/E thấp hơn 54% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,8
P/B cao hơn 82% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
3,8
Cổ tức suất cao hơn 65% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
5,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.243.450 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
2,6%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
23.999.997 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
22.756.547 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 5,2%23.999.997 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 459 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%20152016: Doanh thu thuần 511 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,8% - Biên lợi nhuận ròng 17,8%20162017: Doanh thu thuần 576 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng 17,9%20172018: Doanh thu thuần 591 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,3% - Biên lợi nhuận ròng 14,8%20182019: Doanh thu thuần 628 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%20192020: Doanh thu thuần 639 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%20202021: Doanh thu thuần 657 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,3%20212022: Doanh thu thuần 676 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 12,9%20222023: Doanh thu thuần 839 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 12,9%20232024: Doanh thu thuần 1.071 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,1% - Biên lợi nhuận ròng 21,5%20242025: Doanh thu thuần 1.120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,6% - Biên lợi nhuận ròng 16,1%202531,2%16%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,5% - Biên lợi nhuận ròng 16,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng 14,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 12,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,9% - Biên lợi nhuận ròng 17,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 249 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 13,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 224 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,2% - Biên lợi nhuận ròng 17,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 278 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,4% - Biên lợi nhuận ròng 18,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 268 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,8% - Biên lợi nhuận ròng 22,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 301 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,2% - Biên lợi nhuận ròng 26,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 238 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,4% - Biên lợi nhuận ròng 22,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 291 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 278 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 313 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 19,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 241 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 306 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 13,2%32,8%16,9%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 11,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 19,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 60 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 68 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 91 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 138 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 103 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 123 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 87 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 87 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 83 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 181 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 73 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 128 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 74 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 88 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 87 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 150 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 108 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 211 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 230 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 319 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 180 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 140 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 47,9% - ROA 21,2%20162017: ROE 39,5% - ROA 18,6%20172018: ROE 27% - ROA 13,4%20182019: ROE 24,3% - ROA 12%20192020: ROE 20,3% - ROA 9,8%20202021: ROE 19% - ROA 9,8%20212022: ROE 20,3% - ROA 11,3%20222023: ROE 22,2% - ROA 13%20232024: ROE 37,3% - ROA 23,2%20242025: ROE 23% - ROA 14,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 73,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 113,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 30,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 30,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 34x2025110,4x56,8x3,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Viwaco theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)2025,82522,320,91819,221,121,232,122,6
Biên lợi nhuận ròng (%)13,117,817,914,813,311,411,312,912,921,516,1
ROE (%)—47,939,52724,320,31920,322,237,323
ROA (%)—21,218,613,4129,89,811,31323,214,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—11,212,72,66,21,92,72,824,127,74,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—51,113,2-14,9-4,8-12,51,917,624112,9-21,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,381,171,10,931,121,030,870,740,670,560,55
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,550,40,550,510,540,470,460,390,270,160,17
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,050,740,860,920,780,891,111,351,461,831,79
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,870,620,730,690,650,741,031,251,41,781,5
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay73,8113,730,918,510,36,88,48,410,330,834
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ15,419,220,212,917,715,432,428,844,342,78,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1511820414151111289
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,141,521,1912,181,761,191,721,951,380,78
EPS (đ)0012.8475.4635.1994.5502.3182.7273.3824.8003.754

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Viwaco theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4595115765916286396576768391.0711.120
Lợi nhuận gộp92132144132131115126142178344254
Lợi nhuận trước thuế659711094897790100127293227
Lợi nhuận sau thuế60911038783737487108230180
Tổng tài sản3944646446597297617597868731.1141.325
Tài sản ngắn hạn138121142143166202213247348575618
Tiền và tương đương9585104766794103165213490410
Phải thu ngắn hạn1915133270719121272227
Hàng tồn kho2420213528341619151799
Nợ phải trả228251337317385387353335351400470
Nợ ngắn hạn132164166156213226191183238313346
Vay ngắn hạn1441817192424282727
Vay dài hạn908216615817015916115111185120
Vốn chủ sở hữu165214307342343374406452521713855
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh681381238718112888150211319140
Dòng tiền đầu tư-58-109-183-81-120-69-46-39-8824-218
Dòng tiền tài chính-27-3978-34-69-33-32-50-75-66-3

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần VIWACO
Tên giao dịch
VIWACO
Thành lập
17/3/2012
Mã số thuế
0101624050
Nhân sự
219 người
Website
https://viwaco.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
26/7/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000VAV6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
47.999.995 cổ phiếu
Free float
55,9%
Beta
0,1

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu VAV - Viwaco - taichinh.com