Cổ phiếu Vinaconex 21

HNXVN000000V218

Công ty cổ phần vinaconex21

Cổ phiếu Vinaconex 21 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 5.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 09:34 29/09/2026 (19 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
5.300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
191 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,57 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.900 đồng7.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.03519.75029.465201520172020202320265.300

Thấp 3.000 đCao 36.500 đ+1,92% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vinaconex 21 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vinaconex 21 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Vinaconex 21 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVinaconex 21Vị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,6
P/B cao hơn 77% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20152016: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 1%20162017: Doanh thu thuần 210 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 13,8%20172018: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng -3,6%20182019: Doanh thu thuần 378 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20192020: Doanh thu thuần 163 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20202021: Doanh thu thuần 125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 3%20212022: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20222023: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20232024: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng -1%20242025: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%202517,6%7,3%-3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 21,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,8% - Biên lợi nhuận ròng 3%2022-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -218,1% - Biên lợi nhuận ròng -729,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 94,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng -0,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng -3,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 1%2024-Q1: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng -4,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng -2,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng -3,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,3% - Biên lợi nhuận ròng -75,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%71,2%-317,5%-706,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -0,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -6,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -32 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -49 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 37 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 55 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -31 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -25 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -20 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -96 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 2,4% - ROA 0,5%20162017: ROE 27,2% - ROA 7,8%20172018: ROE -2,5% - ROA -0,6%20182019: ROE 0,6% - ROA 0,1%20192020: ROE 1% - ROA 0,3%20202021: ROE 3,1% - ROA 1%20212022: ROE 0,8% - ROA 0,3%20222023: ROE 0% - ROA 0%20232024: ROE -1% - ROA -0,3%20242025: ROE 0,7% - ROA 0,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,76 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20256,2x3,2x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vinaconex 21 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)10,411,1418,29,49,25,18,110,4109,3
Biên lợi nhuận ròng (%)0,6113,8-3,60,20,731,50,1-10,5
ROE (%)—2,427,2-2,50,613,10,80-10,7
ROA (%)—0,57,8-0,60,10,310,30-0,30,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-431,1-61361,7-57-22,9-51,275,810,834
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—74,51.621,3——74222,9-75-93,6——
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu4,992,832,24,642,592,731,781,61,652,032,99
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,70,760,470,890,570,470,330,180,410,491,21
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,021,191,31,271,261,381,291,291,281,261,95
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,660,8810,620,870,920,970,930,870,850,97
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,21,46,40,41,31,42,11,31,10,71,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,61,82,50,22,91,220,91,31,20,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3423944461.299234551433854460489389
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán14,62-2,85-1,1216,6155,968,6614,82-32,99-430,0316,63-114,3
EPS (đ)1912522.411-2475596309775-9870

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vinaconex 21 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1671602108237816312561108119160
Lợi nhuận gộp1718815351565111215
Lợi nhuận trước thuế1229-322410-11
Lợi nhuận sau thuế1229-311410-11
Tổng tài sản300352387665415438336317323366484
Tài sản ngắn hạn256308347623377388243226233283403
Tiền và tương đương85597653037156
Phải thu ngắn hạn156173257291242246149143136160170
Hàng tồn kho91818132011812860627592202
Nợ phải trả250260266547299320215195202245363
Nợ ngắn hạn250260266492299281189175182225207
Vay ngắn hạn8570565066303522505950
Vay dài hạn00055025500097
Vốn chủ sở hữu5092121118116117121122122121122
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh14-5-32-49371055-31-25-20-96
Dòng tiền đầu tư0-10-101-15231180
Dòng tiền tài chính-1253-1349-38-11-15-1928987

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần vinaconex21
Tên giao dịch
CTCP Vinaconex 21
Thành lập
10/3/2005
Mã số thuế
0500236902
Nhân sự
98 người
Website
https://vinaconex21.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
21/4/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000V218
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
32.999.789 cổ phiếu
Free float
76,7%
Beta
-0,16

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu