Cổ phiếu Thủy Sản Út XI

UPCOMVN000000UXC0

CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN THỦY SẢN ÚT XI

Cổ phiếu Thủy Sản Út XI chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 1.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 11/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
1.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
42 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
11,05 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.000 đồng3.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2024

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

2.1553.7505.34512/202406/202511/202504/202609/20261.200

Thấp 1.000 đCao 6.500 đ-74,47% trong kỳ

431 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thủy Sản Út XI trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thủy Sản Út XI đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thủy Sản Út XI và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThủy Sản Út XIVị trí toàn thị trường
P/E
lần
11,1
P/E cao hơn 54% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 639 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng -12%20152016: Doanh thu thuần 1.170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 1%20162017: Doanh thu thuần 904 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20172018: Doanh thu thuần 898 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20182019: Doanh thu thuần 993 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20192020: Doanh thu thuần 1.556 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng -3,3%20202021: Doanh thu thuần 1.310 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng -10,2%20212022: Doanh thu thuần 1.158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng -8%20222023: Doanh thu thuần 339 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,2% - Biên lợi nhuận ròng -24,9%20232024: Doanh thu thuần 584 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng -6,5%20242025: Doanh thu thuần 390 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng -0,4%202515,6%-4%-23,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 245 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 343 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 259 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng -0,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 311 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,2% - Biên lợi nhuận ròng -31,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -20,5% - Biên lợi nhuận ròng -50,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -11,4% - Biên lợi nhuận ròng -25,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,6% - Biên lợi nhuận ròng -19,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng -13,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 275 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng -5,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng -34%2025-Q1: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng -11,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng -8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,1% - Biên lợi nhuận ròng 13,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng -1,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng -1,1%28,7%-9,8%-48,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -24,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -38,4%/năm (2016-2019, 3 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -77 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -16 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 96 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 100 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 156 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -133 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -93 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -84 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 52 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-200%-100%01.000%2.000%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 4% - ROA 1%20162017: ROE 2,3% - ROA 0,6%20172018: ROE 1,6% - ROA 0,4%20182019: ROE 0,9% - ROA 0,2%20192020: ROE -17,9% - ROA -4,3%20202021: ROE -69,1% - ROA -11,5%20212022: ROE -116,2% - ROA -8,3%20222023: ROE 972,9% - ROA -8,3%20232024: ROE 54,2% - ROA -4,2%20242025: ROE 1,9% - ROA -0,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-10 lần-5 lần010 lần20 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,69 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,62 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,25 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,93 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,74 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,49 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,09 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 12 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -8,17 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -4,18 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -4,01 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thủy Sản Út XI theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)611,31315,41310,67,210,5-5,213,216,8
Biên lợi nhuận ròng (%)-1210,80,50,3-3,3-10,2-8-24,9-6,5-0,4
ROE (%)—42,31,60,9-17,9-69,1-116,2972,954,21,9
ROA (%)—10,60,40,2-4,3-11,5-8,3-8,3-4,2-0,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—83,1-22,7-0,710,656,7-15,8-11,6-70,772,2-33,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——-40,2-32,4-42——————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,033,032,842,782,993,488,1430,96-19,7-10,79-10,22
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,692,622,251,931,741,493,0912-8,17-4,18-4,01
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,161,181,221,321,211,171,010,930,850,810,81
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,420,450,480,540,440,460,230,230,20,170,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ11,71,31,31,22,21,51,40,50,80,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền17111114815513589606819397173
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,03-1,3213,621,0615,45-3,060,030,010,12-1,36-8,2
EPS (đ)-2.47533317913578-1.452-3.770-2.624-2.385-1.068-47

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thủy Sản Út XI theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6391.1709048989931.5561.3101.158339584390
Lợi nhuận gộp3913211813913016594122-187765
Lợi nhuận trước thuế-7512753-51-133-93-84-38-2
Lợi nhuận sau thuế-7712753-51-133-93-84-38-2
Tổng tài sản1.1511.2031.1701.1681.2411.1631.1561.072952868833
Tài sản ngắn hạn9139919811.0021.0871.0281.031956846770743
Tiền và tương đương1210106203001
Phải thu ngắn hạn299357366381368379217217179156184
Hàng tồn kho582610594590693624792718649612556
Nợ phải trả8659048658599309041.0301.0381.002957924
Nợ ngắn hạn7858388057618988781.0171.027992948916
Vay ngắn hạn689717625497512360379391405361354
Vay dài hạn79666098312612111198
Vốn chủ sở hữu28629930530931126012634-51-89-90
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh3-169610043156-4-1-105214
Dòng tiền đầu tư28-112-1-8-5-4-2-1-1
Dòng tiền tài chính-216-95-89-44-1527710-50-12

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN THỦY SẢN ÚT XI
Tên giao dịch
THỦY SẢN ÚT XI
Thành lập
1/1/1900
Mã số thuế
2200203836
Nhân sự
229 người
Website
http://utxi.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
31/12/2024 - 1 năm
ISIN
VN000000UXC0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
35.400.000 cổ phiếu
Free float
35,8%
Beta
-0,13

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu UXC - Thủy Sản Út XI - taichinh.com