Cổ phiếu Môi trường Nam Thành

UPCOMVN000000UTT2

Công ty Cổ phần Môi trường Nam Thành

Cổ phiếu Môi trường Nam Thành chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 9.200 đồng/cổ phiếu.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
9.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
28 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2025

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.1999.20110/202501/202604/202607/202609/20269.200

Thấp 9.200 đCao 9.200 đ+0,0% trong kỳ

235 phiên - dữ liệu cuối ngày

Môi trường Nam Thành trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Môi trường Nam Thành đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.470.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
1.470.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%1.470.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2023 → 2025

050 tỷ100 tỷ2023: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20232024: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 3%20242025: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%202518,1%9,3%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -7,9%/năm (2023-2025, 2 năm) - lợi nhuận sau thuế -75,9%/năm (2023-2025, 2 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ05 tỷ2023: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2023: ROE — - ROA —20232024: ROE 8,6% - ROA 4,1%20242025: ROE 0,7% - ROA 0,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,09 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Môi trường Nam Thành theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)9,318,715,7
Biên lợi nhuận ròng (%)3,230,2
ROE (%)—8,60,7
ROA (%)—4,10,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-183,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-22,9-92,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,161,081,61
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,320,251,09
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,121,231,1
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,121,231,09
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1.620,8627,3179,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền104149146
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,110,78-83,04
EPS (đ)0057

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 3 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Môi trường Nam Thành theo năm, tỷ đồng
Khoản mục202320242025
Doanh thu thuần937678
Lợi nhuận gộp91412
Lợi nhuận trước thuế331
Lợi nhuận sau thuế320
Tổng tài sản555764
Tài sản ngắn hạn303542
Tiền và tương đương2310
Phải thu ngắn hạn263131
Hàng tồn kho000
Nợ phải trả293040
Nợ ngắn hạn262839
Vay ngắn hạn5526
Vay dài hạn321
Vốn chủ sở hữu252825
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh02-14
Dòng tiền đầu tư-201
Dòng tiền tài chính3-120

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Môi trường Nam Thành
Tên giao dịch
CTCP Môi trường Nam Thành
Thành lập
1/1/1900
Nhân sự
313 người
Website
https://urencothanhtri.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
17/10/2025
ISIN
VN000000UTT2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.000.000 cổ phiếu
Free float
100%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu UTT - Môi trường Nam Thành - taichinh.com