Cổ phiếu Đô thị Sóc Trăng

UPCOMVN000000USD8

Công ty cổ phần Công trình Đô thị Sóc Trăng

Cổ phiếu Đô thị Sóc Trăng đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 16.900 đồng/cổ phiếu, tăng 1,2% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
16.900 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,2%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
94 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,23 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 15.632 đồng17.700 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2019

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.26620.7342019202020222024202616.900

Thấp 9.200 đCao 23.800 đ+4,97% trong kỳ

791 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đô thị Sóc Trăng so với thị trường

Lợi suất của Đô thị Sóc Trăng và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐô thị Sóc TrăngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+1,8%-3%+4,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+1,8%-4,2%+6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+3%+6,3%-3,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-5,1%+6,7%-11,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-5,6%-0,4%-5,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đô thị Sóc Trăng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đô thị Sóc Trăng đứng thứ 704 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đô thị Sóc Trăng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐô thị Sóc TrăngVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 67% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025

0500 tỷ2016: Doanh thu thuần 136 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%20162017: Doanh thu thuần 131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng 9%20172018: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%20182019: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%20192020: Doanh thu thuần 154 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%20202021: Doanh thu thuần 147 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%20212022: Doanh thu thuần 187 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%20222023: Doanh thu thuần 192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,2% - Biên lợi nhuận ròng 10%20232024: Doanh thu thuần 217 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%20242025: Doanh thu thuần 222 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%202526,1%13,4%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 7,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2016: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 47 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -32 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2016: ROE — - ROA —20162017: ROE 18,6% - ROA 7,2%20172018: ROE 13,8% - ROA 3,9%20182019: ROE 18,6% - ROA 5,1%20192020: ROE 21,2% - ROA 6,7%20202021: ROE 21,7% - ROA 7,3%20212022: ROE 23,7% - ROA 9%20222023: ROE 23,9% - ROA 9,9%20232024: ROE 25% - ROA 10,1%20242025: ROE 25,6% - ROA 10,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,78 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,7 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đô thị Sóc Trăng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)18,12022,526,925,125,923,324,222,425
Biên lợi nhuận ròng (%)8,997,49,19,410,89,8109,39,6
ROE (%)—18,613,818,621,221,723,723,92525,6
ROA (%)—7,23,95,16,77,399,910,110,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-3,7-13,110,422,5-4,827,33,112,82,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-2,6-28,334,925,99,716,34,35,15,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,171,963,162,172,111,871,41,421,51,6
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,080,120,780,70,630,490,50,470,350,4
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,890,940,981,061,131,121,251,271,31,33
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,860,920,780,790,880,860,90,941,011,07
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ44,738,32,62,83,53,23,944,84,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền134165292225187216143155163209
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,553,94-3,830,171,840,61-0,010,871,130,06
EPS (đ)001.0621.6382.1522.0652.6262.5132.3082.443

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đô thị Sóc Trăng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần136131114126154147187192217222
Lợi nhuận gộp25262634393843474955
Lợi nhuận trước thuế15131013161821222325
Lợi nhuận sau thuế1212811141618192021
Tổng tài sản133194238208219215193195202219
Tài sản ngắn hạn64121162131148143131140157179
Tiền và tương đương254311228141212168
Phải thu ngắn hạn505991787987738297127
Hàng tồn kho233433333337363535
Nợ phải trả72129181143148140113114121135
Nợ ngắn hạn72129164124131128105110121134
Vay ngắn hạn582927272532332833
Vay dài hạn00161917128401
Vốn chủ sở hữu61665766707580808184
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-1947-3222610-017231
Dòng tiền đầu tư44-27-11-1-110-1-0-4
Dòng tiền tài chính5037-10-9-12-3-15-19-5

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Công trình Đô thị Sóc Trăng
Tên giao dịch
Đô thị Sóc Trăng
Thành lập
8/1/2018
Mã số thuế
2200177456
Nhân sự
364 người
Website
http://ctdtst.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
30/1/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000USD8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
5.600.000 cổ phiếu
Free float
3,8%
Beta
0,11

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu