Cổ phiếu Chứng khoán UP

UPCOMVN000000UPS2

Cổ phiếu Công ty cổ phần Chứng khoán UP

Cổ phiếu Chứng khoán UP chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 21.600 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 04/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
21.600 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
699 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
32,89 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,02 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 14.500 đồng36.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

20.17028.00035.83003/202605/202606/202608/202609/202621.600

Thấp 14.500 đCao 41.500 đ+48,97% trong kỳ

132 phiên - dữ liệu cuối ngày

Chứng khoán UP trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chứng khoán UP đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Chứng khoán UP và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuChứng khoán UPVị trí toàn thị trường
P/E
lần
32,9
P/E cao hơn 84% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2
P/B cao hơn 85% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
32.374.600 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
32.374.600 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%32.374.600 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2021 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2021: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%20212022: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20222023: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20232024: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 88,3% - Biên lợi nhuận ròng 34,5%20242025: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%202585,7%44,1%2,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2023-Q1: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng -36,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,2% - Biên lợi nhuận ròng -11,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,5% - Biên lợi nhuận ròng 19,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,4% - Biên lợi nhuận ròng 19,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44% - Biên lợi nhuận ròng 15,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 224,9% - Biên lợi nhuận ròng 195,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,4% - Biên lợi nhuận ròng -97,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,2% - Biên lợi nhuận ròng 17,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -8% - Biên lợi nhuận ròng -187,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 79,5% - Biên lợi nhuận ròng 38,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,1% - Biên lợi nhuận ròng 21,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng -24,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51% - Biên lợi nhuận ròng 15,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 89,7% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%213%18,6%-175,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 39,4%/năm (2021-2025, 4 năm) - lợi nhuận sau thuế 36,6%/năm (2021-2025, 4 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0100 tỷ200 tỷ2021: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -54 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 115 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -39 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -627 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%2021: ROE — - ROA —20212022: ROE 0,4% - ROA 0,4%20222023: ROE 0,2% - ROA 0,2%20232024: ROE 3% - ROA 3%20242025: ROE 4,4% - ROA 2,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 82,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x202580,2x41,3x2,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Chứng khoán UP theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)34,330,543,688,344
Biên lợi nhuận ròng (%)8,93,93,334,58,2
ROE (%)—0,40,234,4
ROA (%)—0,40,232,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-33,1-35,639,5528,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-70,7-44,61.343,348,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,040,020,020,051,74
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0000,031,65
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn22,3549,8157,6620,151,52
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn22,3549,8157,6620,151,52
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay15,9—3,182,61,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền117170296100131
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-13,0796,08-59,244,06-43,89
EPS (đ)1384022323471

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 5 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Chứng khoán UP theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20212022202320242025
Doanh thu thuần46312028175
Lợi nhuận gộp16992577
Lợi nhuận trước thuế5111017
Lợi nhuận sau thuế4111014
Tổng tài sản319315315334914
Tài sản ngắn hạn250303302301860
Tiền và tương đương108283244273189
Phải thu ngắn hạn151416862
Hàng tồn kho00000
Nợ phải trả116515580
Nợ ngắn hạn116515567
Vay ngắn hạn0009552
Vay dài hạn00000
Vốn chủ sở hữu308309310320334
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-54115-3939-627
Dòng tiền đầu tư0590-19-14
Dòng tiền tài chính0009557

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Cổ phiếu Công ty cổ phần Chứng khoán UP
Thành lập
10/7/2007
Mã số thuế
0102311942
Nhân sự
69 người
Website
https://upstock.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
20/3/2026
ISIN
VN000000UPS2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
32.374.600 cổ phiếu
Free float
100%
Beta
0,39

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu