Cổ phiếu Dược phẩm TW25

UPCOMVN000000UPH5

Công ty Cổ phần Dược phẩm TW25

Cổ phiếu Dược phẩm TW25 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 5.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
5.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
69 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
13,48 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,43 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.300 đồng11.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.73916.25023.761201620192021202420265.200

Thấp 3.300 đCao 29.200 đ-73,06% trong kỳ

900 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dược phẩm TW25 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dược phẩm TW25 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dược phẩm TW25 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDược phẩm TW25Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
13,5
P/E cao hơn 63% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 85% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 55% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20152016: Doanh thu thuần 166 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 2%20162017: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20172018: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%20182019: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng -1%20192020: Doanh thu thuần 172 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng -4%20202021: Doanh thu thuần 166 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng -4,4%20212022: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20222023: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20232024: Doanh thu thuần 131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20242025: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 2%202516,8%6,5%-3,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 3%2024-Q3: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng -0,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,8% - Biên lợi nhuận ròng 12,8%24,1%12,1%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -8,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -16,7%/năm (2018-2025, 7 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -50 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -18 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 2,6% - ROA 1,8%20162017: ROE 3,1% - ROA 1,7%20172018: ROE 4,9% - ROA 2%20182019: ROE -0,7% - ROA -0,3%20192020: ROE -4,3% - ROA -1,7%20202021: ROE -4,8% - ROA -1,9%20212022: ROE 1,4% - ROA 0,6%20222023: ROE 1,5% - ROA 0,6%20232024: ROE 2% - ROA 0,8%20242025: ROE 1,4% - ROA 0,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 84,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -15x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -17x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 29,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —202581,2x33,6x-14,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dược phẩm TW25 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)17,4171512,311,710,611,814,3131312,8
Biên lợi nhuận ròng (%)1,723,17,2-1-4-4,41,41,62,42
ROE (%)—2,63,14,9-0,7-4,3-4,81,41,521,4
ROA (%)—1,81,72-0,3-1,7-1,90,60,60,80,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—10-2,1-30,43,147,8-3,5-9,6-6,7-6,8-13,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—30,854,161,4————6,338,9-26,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,930,191,411,451,421,531,521,51,451,491,46
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,3400,960,0300,0500000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,565,050,761,361,271,231,221,231,261,271,32
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,043,950,620,420,330,270,290,280,360,410,47
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—3,616,384,23,6-15-1729,5———
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,84,34,30,40,50,70,70,60,60,60,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền907814119459415661677574
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán13,48-1,573,38-6,091,532,62-0,67-0,537,824,243,29
EPS (đ)35535.109342552-86-515-5451560231170

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dược phẩm TW25 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần151166162113117172166150140131113
Lợi nhuận gộp2628241414182022181714
Lợi nhuận trước thuế346131-7-72233
Lợi nhuận sau thuế3358-1-7-72232
Tổng tài sản183192395411392392373375372387388
Tài sản ngắn hạn134145175329290289274275276293296
Tiền và tương đương516076341681815292849
Phải thu ngắn hạn3736636019192525262723
Hàng tồn kho453232227215226208213198199191
Nợ phải trả8830231243230237225225220232230
Nợ ngắn hạn8629230242229236224224219231224
Vay ngắn hạn32015850800000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu95161164168162155148150152155157
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh34-517-50-2-185-117137
Dòng tiền đầu tư0-18-1576-7213-2-3-1414
Dòng tiền tài chính13321561-98-8-0-000

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dược phẩm TW25
Tên giao dịch
Dược phẩm TW25
Thành lập
1/7/2007
Mã số thuế
0300468511
Nhân sự
122 người
Website
https://uphace.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
29/12/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000UPH5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
13.294.641 cổ phiếu
Free float
14,9%
Beta
-0,25

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu