Cổ phiếu Cây xanh Vũng Tàu

UPCOMVN000000UPC6

Công ty cổ phần Phát triển công viên cây xanh và Đô thị Vũng Tàu

Cổ phiếu Cây xanh Vũng Tàu chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 33.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 22/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
33.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
112 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 19.700 đồng34.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.19923.4502017201920222024202633.000

Thấp 7.500 đCao 39.400 đ+214,29% trong kỳ

884 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cây xanh Vũng Tàu trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cây xanh Vũng Tàu đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.666.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.666.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%1.666.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20152016: Doanh thu thuần 158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 5%20162017: Doanh thu thuần 198 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20172018: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20182019: Doanh thu thuần 200 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20192020: Doanh thu thuần 213 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20202021: Doanh thu thuần 229 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20212022: Doanh thu thuần 266 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20222023: Doanh thu thuần 255 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20232024: Doanh thu thuần 279 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20242025: Doanh thu thuần 330 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%202524,6%12,7%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 9,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 2,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -30 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -43 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 17,1% - ROA 8,5%20162017: ROE 16,9% - ROA 8%20172018: ROE 18,4% - ROA 8,1%20182019: ROE 22,2% - ROA 7,5%20192020: ROE 22% - ROA 6,9%20202021: ROE 22% - ROA 8,3%20212022: ROE 23,3% - ROA 8,9%20222023: ROE 22% - ROA 8,3%20232024: ROE 10,2% - ROA 3,4%20242025: ROE 19,5% - ROA 6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 29,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7x202528,5x14,7x0,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cây xanh Vũng Tàu theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)2419,118,620,220,918,724,82425,419,720,3
Biên lợi nhuận ròng (%)5,454,14,95,55,45,55,55,62,33,9
ROE (%)—17,116,918,422,2222223,32210,219,5
ROA (%)—8,588,17,56,98,38,98,33,46
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—12,425,2-9,111,16,67,616,1-4,49,518,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—4,41,38,9245,210,115,7-2,9-53,996
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,871,141,111,412,461,911,451,771,562,492,06
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,290,350,190,420,730,640,470,50,511,410,65
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,461,371,551,311,0111,031,061,091,011,04
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,430,711,411,270,940,890,940,90,840,770,77
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——————14,521,629,33,87
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,63,623,857,91815,421,511,57,46,17
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền786113170162979811094129105
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-3,89-1,112,19-1,153,461,450,460,60,39-6,593,48
EPS (đ)2.2492.3471.5532.5903.2123.3803.7204.3031.9191.9253.774

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cây xanh Vũng Tàu theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần141158198180200213229266255279330
Lợi nhuận gộp3430373642405764655567
Lợi nhuận trước thuế101011111414161918917
Lợi nhuận sau thuế88891111131514713
Tổng tài sản86101102114177155151177167218212
Tài sản ngắn hạn5974778712710292120111157146
Tiền và tương đương1509128271513121311
Phải thu ngắn hạn337618489576280659995
Hàng tồn kho413672911818263738
Nợ phải trả4054536712610289113102156143
Nợ ngắn hạn4054506712610289113102155140
Vay ngắn hạn131692037342932338843
Vay dài hạn00000000002
Vốn chủ sở hữu4647484751536264656269
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-30-918-103817696-4345
Dòng tiền đầu tư-0-42-4-25-9-8-3-3-6-0
Dòng tiền tài chính8-2-11713-8-10-8-450-46

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Phát triển công viên cây xanh và Đô thị Vũng Tàu
Tên giao dịch
Cây xanh Vũng Tàu
Thành lập
10/7/2009
Mã số thuế
3500144358
Nhân sự
648 người
Website
https://upcgreen.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
21/4/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000UPC6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.400.000 cổ phiếu
Free float
11,8%
Beta
0,16

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu