Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.000 đồng10.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 3.200 đCao 30.900 đ+12,36% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Viễn Liên so với thị trường
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Lợi suất của Viễn Liên và VN-Index theo từng khung thời gian
Khung
Viễn Liên
VN-Index
Chênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+42,9%
-3%
+45,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+40,8%
-4,2%
+45 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+28,2%
+6,3%
+21,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+0%
+6,7%
-6,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+12,4%
-0,4%
+12,7 điểm
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Viễn Liên trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Viễn Liên đứng thứ 545 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của Viễn Liên và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
Viễn Liên
Vị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,9
P/B cao hơn 50% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
-55,9
-52,3
-51,9
-15,9
-42,7
-77,9
-65,4
496,8
-37,6
321,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
-95,3
40,9
-80,3
-97,4
12.594,5
-97
1.289,1
173,3
-99,8
—
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
0,05
0,06
0,09
0,08
0,06
0,13
0,6
1,9
2,03
2,39
1,08
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
0
0,01
0,06
0,02
0,02
0,09
0,55
1,53
1,65
1,68
0,17
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay
64,5
5,7
4,2
1,6
1,2
7,6
—
—
—
1,6
1,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ
13,9
10,5
12,9
8,6
9,7
129,9
86,8
0
0
0
0
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
164
441
953
1.848
1.735
198
168
122.094
17.344
29.052
20.437
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán