Cổ phiếu Đô thị Nam Định

UPCOMVN000000UMC3

Công ty Cổ phần Công trình đô thị Nam Định

Cổ phiếu Đô thị Nam Định chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 6.700 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 13/12/2024.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
6.700 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
12 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,44 lần
số liệu 25/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.8139.35010.887201720192022202420266.700

Thấp 6.700 đCao 12.000 đ-33,0% trong kỳ

865 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đô thị Nam Định trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đô thị Nam Định đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đô thị Nam Định và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐô thị Nam ĐịnhVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 84% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
902.392 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
902.392 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%902.392 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025

050 tỷ100 tỷ2016: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20162017: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20172018: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20182019: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20192020: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20202021: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20212022: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20222023: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20232024: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20242025: Doanh thu thuần 86 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%202518,5%9,5%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 10,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 41,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ010 tỷ20 tỷ2016: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2016: ROE — - ROA —20162017: ROE 2,3% - ROA 1,9%20172018: ROE 2,6% - ROA 2,1%20182019: ROE 3,4% - ROA 2,7%20192020: ROE 4,4% - ROA 3,6%20202021: ROE 2,6% - ROA 2,1%20212022: ROE 4,1% - ROA 3,1%20222023: ROE 7,2% - ROA 5,8%20232024: ROE 8,2% - ROA 6,8%20242025: ROE 23,5% - ROA 16,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đô thị Nam Định theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)9,879,711,411,311,811,513,315,519,1
Biên lợi nhuận ròng (%)0,81,51,61,82,31,41,83,23,48,1
ROE (%)—2,32,63,44,42,64,17,28,223,5
ROA (%)—1,92,12,73,62,13,15,86,816,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—8,7-3,618,7-1-1,712,51,310,830,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—106826,628,6-40,749,778,817210,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,20,230,240,250,20,320,310,180,240,54
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,042,933,083,13,822,873,145,223,742,44
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,022,913,043,083,82,823,15,143,712,44
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ236,8390,3160,5327,9548,2115,3150,3159,2259,9585,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền40919866559368385937
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán14,29-9,120,584,070,442,38-1,31,06-0,642,68
EPS (đ)01613003254672144721.0397053.772

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đô thị Nam Định theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần43474554535259596686
Lợi nhuận gộp434666781016
Lợi nhuận trước thuế0111111239
Lợi nhuận sau thuế0111111227
Tổng tài sản35363535333534323449
Tài sản ngắn hạn18202122202424232340
Tiền và tương đương1378121291281231
Phải thu ngắn hạn5121210813116119
Hàng tồn kho0000000000
Nợ phải trả67776985717
Nợ ngắn hạn67775884616
Vay ngắn hạn0000000000
Vay dài hạn0000000000
Vốn chủ sở hữu30292828272726272732
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh5-60412-12-119
Dòng tiền đầu tư11110-44-562
Dòng tiền tài chính00-1-1-1-1-1-1-1-1

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Công trình đô thị Nam Định
Tên giao dịch
Đô thị Nam Định
Thành lập
1/8/2016
Mã số thuế
0600001446
Nhân sự
229 người
Website
http://congtrinhdothinamdinh.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
28/8/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000UMC3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
1.841.617 cổ phiếu
Free float
25,9%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu