Cổ phiếu Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị IDICO

HOSEVN000000UIC1

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị IDICO

Cổ phiếu Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị IDICO đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 54.200 đồng/cổ phiếu, giảm 0,2% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
54.200 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,18%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
458 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,14 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,74 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 46.850 đồng66.700 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

27.55842.0002015201720202023202654.200

Thấp 17.100 đCao 66.900 đ+215,12% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị IDICO so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị IDICO và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư Phát triển Nhà và Đô thị IDICOVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-4,6%-3%-1,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-11,1%-4,2%-7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-10%+6,3%-16,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+11%+6,7%+4,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-4,9%-0,4%-4,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị IDICO trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị IDICO đứng thứ 621 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị IDICO và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư Phát triển Nhà và Đô thị IDICOVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,1
P/E thấp hơn 90% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 60% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.945 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20152016: Doanh thu thuần 2.234 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng 2%20162017: Doanh thu thuần 2.293 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20172018: Doanh thu thuần 2.545 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20182019: Doanh thu thuần 2.750 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20192020: Doanh thu thuần 2.613 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20202021: Doanh thu thuần 2.473 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20212022: Doanh thu thuần 2.547 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 2%20222023: Doanh thu thuần 2.450 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng 2%20232024: Doanh thu thuần 2.967 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20242025: Doanh thu thuần 3.380 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 3%20254,2%2,2%0,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 633 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 714 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,8% - Biên lợi nhuận ròng 2%2022-Q3: Doanh thu thuần 631 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 569 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 529 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 618 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 625 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 678 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 627 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 726 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 778 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 836 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 736 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 835 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 892 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 917 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 810 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 909 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 3%4,7%2,4%0,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 11,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 61 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 67 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 54 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 63 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 60 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 82 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 60 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 61 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 55 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 58 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 52 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 83 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 49 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 54 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 57 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 91 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 102 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 136 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 21,9% - ROA 11,1%20162017: ROE 25,3% - ROA 14,1%20172018: ROE 20,6% - ROA 12%20182019: ROE 21,5% - ROA 12,8%20192020: ROE 20,8% - ROA 12,2%20202021: ROE 17,8% - ROA 11,5%20212022: ROE 15% - ROA 11,1%20222023: ROE 12,7% - ROA 9,2%20232024: ROE 13,2% - ROA 8,9%20242025: ROE 19,8% - ROA 13,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 25x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 38,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 37,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 63,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 47,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 44,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 38x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 42,7x202561,6x31,7x1,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị IDICO theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)32,83,133,13,32,92,93,23,34,3
Biên lợi nhuận ròng (%)1,522,62,12,22,32,2221,93
ROE (%)—21,925,320,621,520,817,81512,713,219,8
ROA (%)—11,114,11212,812,211,511,19,28,913,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—14,92,6118,1-5-5,43-3,821,113,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—57,333,1-10,810,30,3-7,6-6,1-6,11877,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,070,880,720,710,630,770,340,350,40,560,45
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,470,230,340,40,250,410,040,080,120,280,17
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,291,531,471,481,631,382,132,152,291,642,12
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,670,960,91,021,090,941,211,261,51,261,74
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———2538,837,963,447,244,73842,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ14,719,622,929,629,826,92322,419,828,933,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2129222018191915191616
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,480,881,111,171,371,021,061,611,11,581,33
EPS (đ)—4.5376.0385.7406.3296.2176.6906.2836.0217.03512.221

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị IDICO theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.9452.2342.2932.5452.7502.6132.4732.5472.4502.9673.380
Lợi nhuận gộp57647077868672747898146
Lợi nhuận trước thuế36577566747369656173128
Lợi nhuận sau thuế29456154606055524957102
Tổng tài sản401417443459468510448484571722822
Tài sản ngắn hạn266297250271273291241268348424538
Tiền và tương đương231084446598549719045
Phải thu ngắn hạn114177140137137136127103129132150
Hàng tồn kho128111978389941041111209996
Nợ phải trả207195186191182221114125164258254
Nợ ngắn hạn205194170183168210113125152258254
Vay ngắn hạn9152721005710713303912997
Vay dài hạn001671411101200
Vốn chủ sở hữu194222257268287288333359407463567
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh43406763826158835491136
Dòng tiền đầu tư-5-3-89-11-27-313-30-30-77-251
Dòng tiền tài chính-27-5119-16-53-16-112-82079-29

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị IDICO
Thành lập
21/12/2004
Mã số thuế
3600486108
Nhân sự
97 người
Trụ sở
Tòa nhà IDICO-URBIZ - Đường Tôn Đức Thắng - KCN Nhơn Trạch 1, Phường Nhơn Trạch, TP. Đồng Nai.
Website
www.udico.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
12/11/2007 - 18 năm
ISIN
VN000000UIC1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
8.300.000 cổ phiếu
Free float
87,3%
Beta
0,22

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu UIC - Đầu tư Phát triển Nhà và… - taichinh.com