Cổ phiếu Đô thị và Môi trường Đắk Lắk

UPCOMVN000000UDL3

Công ty Cổ phần Đô thị và Môi trường Đắk Lắk

Cổ phiếu Đô thị và Môi trường Đắk Lắk đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 28.000 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
28.000 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
182 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,83 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 14.157 đồng38.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2020

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.30836.4922020202120232025202628.000

Thấp 9.000 đCao 43.800 đ+133,33% trong kỳ

743 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đô thị và Môi trường Đắk Lắk so với thị trường

Lợi suất của Đô thị và Môi trường Đắk Lắk và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐô thị và Môi trường Đắk LắkVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+7,7%-3%+10,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-27,5%-4,4%-23 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+58,2%+6,9%+51,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+53%+7%+46 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+71,8%-0,4%+72,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đô thị và Môi trường Đắk Lắk trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đô thị và Môi trường Đắk Lắk đứng thứ 501 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đô thị và Môi trường Đắk Lắk và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐô thị và Môi trường Đắk LắkVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,8
P/B cao hơn 82% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20152016: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20162017: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%20172018: Doanh thu thuần 124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20182019: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%20192020: Doanh thu thuần 143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20202021: Doanh thu thuần 141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%20212022: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20222023: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%20232024: Doanh thu thuần 211 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,3%20242025: Doanh thu thuần 219 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,8% - Biên lợi nhuận ròng 14,3%202525,1%12,9%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 29,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 0,8% - ROA 0,8%20162017: ROE 0,9% - ROA 0,8%20172018: ROE 0,8% - ROA 0,7%20182019: ROE 0,4% - ROA 0,3%20192020: ROE 0,9% - ROA 0,9%20202021: ROE 0,9% - ROA 0,9%20212022: ROE 1,7% - ROA 1,5%20222023: ROE 2,7% - ROA 2,3%20232024: ROE 8,1% - ROA 6,8%20242025: ROE 19,4% - ROA 14,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đô thị và Môi trường Đắk Lắk theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)14,914,81515,116,412,813,515,814,120,625,8
Biên lợi nhuận ròng (%)4,34,65,25,55,86,15,86,66,911,314,3
ROE (%)—0,80,90,80,40,90,91,72,78,119,4
ROA (%)—0,80,80,70,30,90,91,52,36,814,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-4,4-9,21,7-52,6144,1-1,2180,126,83,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—1,527,9-49,8156,8-6,335,24,810631,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,080,080,060,170,090,090,080,160,150,270,4
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,030,020,0300,01000,030,0300
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,822,232,40,680,921,311,541,681,942,232,92
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,82,192,370,670,91,271,511,641,872,172,88
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ138,549,174,287,534,848,460,642,637,158,481
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền15720317111314393134173130111112
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,364,343,021,45-0,572,27-2,33-0,42,371,241,07
EPS (đ)00005121.0619961.5231.5713.2354.291

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đô thị và Môi trường Đắk Lắk theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần14013412112459143141167167211219
Lợi nhuận gộp2120181910181926234356
Lợi nhuận trước thuế88884101014153040
Lợi nhuận sau thuế666739811122431
Tổng tài sản8317347801.0881.038988918538457243186
Tài sản ngắn hạn8611511410480104102125116117155
Tiền và tương đương2538556556291176215
Phải thu ngắn hạn6074573823365279596467
Hàng tồn kho12111323432
Nợ phải trả58524815487806674605253
Nợ ngắn hạn47524815487806674605253
Vay ngắn hạn11172001100151100
Vay dài hạn110000000000
Vốn chủ sở hữu773682733934951909852464397191132
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh8271910-220-19-4273034
Dòng tiền đầu tư-11-3-2-0-1-471-15-15-4-28
Dòng tiền tài chính-4-110000015-13-11-22

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đô thị và Môi trường Đắk Lắk
Thành lập
25/6/2019
Mã số thuế
6000179936
Nhân sự
756 người
Website
http://www.moitruongdothidaklak.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
9/1/2020 - 6 năm
ISIN
VN000000UDL3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
6.516.600 cổ phiếu
Free float
6%
Beta
-0,09

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu