Cổ phiếu Becamex UDJ

UPCOMVN000000UDJ7

Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị - Becamex UDJ

Cổ phiếu Becamex UDJ đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 6.900 đồng/cổ phiếu, tăng 3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
6.900 đồng/cổ phiếu
▲ (+2,99%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
51.500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,4 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
102 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,46 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.800 đồng7.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.12412.30016.476201520172020202320266.900

Thấp 5.100 đCao 19.500 đ-5,48% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Becamex UDJ so với thị trường

Lợi suất của Becamex UDJ và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungBecamex UDJVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+4,5%-3%+7,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+0%-4,2%+4,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+4,5%+6,3%-1,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-8%+6,7%-14,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-2,8%-0,4%-2,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Becamex UDJ trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Becamex UDJ đứng thứ 346 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Becamex UDJ và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBecamex UDJVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 83% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
8
Cổ tức suất cao hơn 86% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
9,6%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
791.300 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
4,8%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
8.250.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
7.458.700 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 9,6%8.250.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 127,4% - Biên lợi nhuận ròng 90,7%20152016: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,6% - Biên lợi nhuận ròng 16,4%20162017: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,6% - Biên lợi nhuận ròng 24,1%20172018: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45% - Biên lợi nhuận ròng 32,8%20182019: Doanh thu thuần 115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,5% - Biên lợi nhuận ròng 19,6%20192020: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,4% - Biên lợi nhuận ròng 23,4%20202021: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,9% - Biên lợi nhuận ròng 29,1%20212022: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,4% - Biên lợi nhuận ròng 36%20222023: Doanh thu thuần 84 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 17,4%20232024: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,1% - Biên lợi nhuận ròng 15,9%20242025: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%2025123,7%63,7%3,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,1% - Biên lợi nhuận ròng 35,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,4% - Biên lợi nhuận ròng 37,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,2% - Biên lợi nhuận ròng 31,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,2% - Biên lợi nhuận ròng 33,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,2% - Biên lợi nhuận ròng 27,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,1% - Biên lợi nhuận ròng 32%2023-Q3: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,9% - Biên lợi nhuận ròng 32,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,8% - Biên lợi nhuận ròng 21,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,6% - Biên lợi nhuận ròng 34,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,2% - Biên lợi nhuận ròng 26,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng -28%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng 11%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,8% - Biên lợi nhuận ròng 21,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng -36.727,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng -173.626,5%-4.903,3%-86.763,3%-168.623,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -9,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -26,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 44 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -28 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -51 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 3,5% - ROA 1,4%20162017: ROE 9,8% - ROA 4%20172018: ROE 12,8% - ROA 5,4%20182019: ROE 11,4% - ROA 4,7%20192020: ROE 11,5% - ROA 4,7%20202021: ROE 14,5% - ROA 6%20212022: ROE 12,9% - ROA 5,5%20222023: ROE 6,1% - ROA 2,7%20232024: ROE 2,9% - ROA 1,4%20242025: ROE 2,2% - ROA 1,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 78,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 34x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —202576x39,1x2,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Becamex UDJ theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)127,421,631,64526,525,439,950,428,132,120
Biên lợi nhuận ròng (%)90,716,424,132,819,623,429,13617,415,98,3
ROE (%)—3,59,812,811,411,514,512,96,12,92,2
ROA (%)—1,445,44,74,765,52,71,41,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—191,992,41,553,6-14,311,1-21,2-3,3-4942,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-47,4183,138,4-8,32,338,3-2,6-53,1-53,6-25,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,41,491,361,371,531,381,461,251,210,90,8
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi000000,1800000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,681,251,321,271,211,261,981,092,211,911,23
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,440,480,510,270,40,380,540,420,930,670,59
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—————78,334————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ-00,10,20,20,30,30,20,20,30,20,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1.989477356261235327386488596734500
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,877,07-0,79-1,151,99-2,211,24-0,010,42,277,63
EPS (đ)—3831.1391.5681.4231.4571.8311.738841378285

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Becamex UDJ theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần133874751159911087844361
Lợi nhuận gộp178233431254444241412
Lợi nhuận trước thuế1582231282738391896
Lợi nhuận sau thuế1261825232332311575
Tổng tài sản442442443466505483585551521440409
Tài sản ngắn hạn431332338343369352531319330250207
Tiền và tương đương4277241948182772215
Phải thu ngắn hạn7250725474891161161378683
Hàng tồn kho317205207270245246386196191163108
Nợ phải trả258265256269306280347306285209181
Nợ ngắn hạn257265256269306280269292150131168
Vay ngắn hạn000003600000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu184177187196199203238245236231228
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1044-14-2845-5140-061539
Dòng tiền đầu tư22-3137232100-12
Dòng tiền tài chính-30-12-7-14-1718-32-21-10-16-13

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị - Becamex UDJ
Tên giao dịch
Becamex UDJ
Thành lập
26/3/2007
Mã số thuế
3700785535
Nhân sự
16 người
Website
https://becamexudj.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
22/12/2009 - 16 năm
ISIN
VN000000UDJ7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
16.500.000 cổ phiếu
Free float
48,9%
Beta
0,36

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu