Cổ phiếu Dược Trung ương 3

UPCOMVN000000TW39

Công ty Cổ phần Dược Trung Ương 3

Cổ phiếu Dược Trung ương 3 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 12.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 08/04/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
12.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
20 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 12.000 đồng30.001 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

13.93520.75027.5652016201920212024202612.000

Thấp 9.000 đCao 32.500 đ+14,29% trong kỳ

910 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dược Trung ương 3 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dược Trung ương 3 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
857.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
50,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
857.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%857.500 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 216 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20152016: Doanh thu thuần 321 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20162017: Doanh thu thuần 245 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20172018: Doanh thu thuần 256 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20182019: Doanh thu thuần 338 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 0%20192020: Doanh thu thuần 264 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20202021: Doanh thu thuần 220 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20212022: Doanh thu thuần 317 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 1%20222023: Doanh thu thuần 348 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20232024: Doanh thu thuần 256 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20242025: Doanh thu thuần 216 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%202519,2%9,9%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 17,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 10,6% - ROA 0,9%20162017: ROE 22,1% - ROA 2,6%20172018: ROE 0,9% - ROA 0,1%20182019: ROE 0,7% - ROA 0,1%20192020: ROE 7,7% - ROA 1%20202021: ROE 10,1% - ROA 1,5%20212022: ROE 12,1% - ROA 1,6%20222023: ROE 11,5% - ROA 1,5%20232024: ROE 14,8% - ROA 2,4%20242025: ROE 11,3% - ROA 2,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,1x20255,1x2,6x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dược Trung ương 3 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)16,614,616,311,49,313,91412,811,415,719,7
Biên lợi nhuận ròng (%)0,80,61,90,100,71,110,91,81,8
ROE (%)—10,622,10,90,77,710,112,111,514,811,3
ROA (%)—0,92,60,10,111,51,61,52,42,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—48,6-23,64,532,2-21,9-16,644,19,5-26,5-15,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—20,2129,9-95,7-21,397940,630,24,442,2-18,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu13,598,896,335,17,435,556,217,356,034,242,29
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,930,730,930,720,520,40,611,011,360,620,41
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,041,041,091,11,071,091,061,061,091,131,24
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,730,80,750,720,740,720,690,680,840,90,91
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,82,85,31,21,32,73,32,82,645,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,26,64,15,65,84,93,33,66,96,86,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền279138132101118116155136133171109
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán16,343,18-2,21-15,0133,932,661,26-0,15-1,351,113,06
EPS (đ)—1.1822.72173921.0051.4191.5911.7392.5421.998

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dược Trung ương 3 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần216321245256338264220317348256216
Lợi nhuận gộp3647402931373141404043
Lợi nhuận trước thuế23600234465
Lợi nhuận sau thuế22500223354
Tổng tài sản276197168131181152177229210174114
Tài sản ngắn hạn26518415811916913916121219415897
Tiền và tương đương1618185569162356
Phải thu ngắn hạn1651218971110849411812612065
Hàng tồn kho8042504153475777443225
Nợ phải trả25717714510916012915220118014179
Nợ ngắn hạn25417714510815812715219917914078
Vay ngắn hạn18142114981426391913
Vay dài hạn00022112211
Vốn chủ sở hữu1920232122232527303335
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh287-10-3553-0-4512
Dòng tiền đầu tư0-06-3-1-2-5-4-1-3-3
Dòng tiền tài chính-23-45-7-4-251213-21-8

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương 3
Tên giao dịch
Dược Trung ương 3
Thành lập
25/3/2015
Mã số thuế
0400102077
Nhân sự
146 người
Website
https://duoctw3.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
18/10/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000TW39
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
1.702.600 cổ phiếu
Free float
15,2%
Beta
-0,03

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu