Cổ phiếu Chứng khoán Thiên Việt

HOSEVN000000TVS2

Công ty Cổ phần Chứng khoán Thiên Việt

Cổ phiếu Chứng khoán Thiên Việt đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 14.800 đồng/cổ phiếu, tăng 1,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
14.800 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,37%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
134.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
3.682 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
18,79 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,24 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 11.963 đồng15.730 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

20.62737.65054.6732015201720202023202614.800

Thấp 8.300 đCao 67.000 đ+1,37% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Chứng khoán Thiên Việt so với thị trường

Lợi suất của Chứng khoán Thiên Việt và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungChứng khoán Thiên ViệtVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+4,6%-3%+7,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-0,7%-4,2%+3,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+12,1%+6,3%+5,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-18%+6,7%-24,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-7,5%-0,4%-7,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Chứng khoán Thiên Việt trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chứng khoán Thiên Việt đứng thứ 210 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Chứng khoán Thiên Việt và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuChứng khoán Thiên ViệtVị trí toàn thị trường
P/E
lần
18,8
P/E cao hơn 73% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 67% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 53% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
35,8%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
42.909.866 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
17,5%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
119.875.303 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
76.965.437 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 35,8%119.875.303 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-2 tỷ đồng-1 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-2 tỷ đồng

Thấp -3 tỷ đồngCao 1 tỷ đồng-3.863,25% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 207 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,4% - Biên lợi nhuận ròng 43,1%20152016: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64% - Biên lợi nhuận ròng 39,9%20162017: Doanh thu thuần 414 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66% - Biên lợi nhuận ròng 40,7%20172018: Doanh thu thuần 486 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,1% - Biên lợi nhuận ròng 28,9%20182019: Doanh thu thuần 426 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,4% - Biên lợi nhuận ròng 25,9%20192020: Doanh thu thuần 635 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,2% - Biên lợi nhuận ròng 36,6%20202021: Doanh thu thuần 1.042 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 79,7% - Biên lợi nhuận ròng 49,6%20212022: Doanh thu thuần 1.022 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20222023: Doanh thu thuần 1.332 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 74,1% - Biên lợi nhuận ròng 18,9%20232024: Doanh thu thuần 1.150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,4% - Biên lợi nhuận ròng 24,5%20242025: Doanh thu thuần 1.007 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,8% - Biên lợi nhuận ròng 28,5%202577,4%39,9%2,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 237 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,3% - Biên lợi nhuận ròng 23,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 206 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,7% - Biên lợi nhuận ròng -13,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 252 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 351 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 297 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,9% - Biên lợi nhuận ròng 13,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 344 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 91% - Biên lợi nhuận ròng 35,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 352 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 74,1% - Biên lợi nhuận ròng 17,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 347 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 372 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 85,7% - Biên lợi nhuận ròng 27,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 316 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,5% - Biên lợi nhuận ròng 27,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 288 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,8% - Biên lợi nhuận ròng 36,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 177 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,2% - Biên lợi nhuận ròng 24,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 225 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55% - Biên lợi nhuận ròng 23,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 376 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 73,3% - Biên lợi nhuận ròng 48,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 229 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 259 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 177 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%87,9%38,8%-10,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 9,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 4,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 89 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 200 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 67 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -598 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 168 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -141 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 141 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -844 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 110 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -285 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 233 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -530 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 517 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -523 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 168 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 252 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.315 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 282 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -440 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 287 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 650 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 11,3% - ROA 6,6%20162017: ROE 24,8% - ROA 11,3%20172018: ROE 17,4% - ROA 6,5%20182019: ROE 11,9% - ROA 3,9%20192020: ROE 20,3% - ROA 6,7%20202021: ROE 33,8% - ROA 9,3%20212022: ROE 2,5% - ROA 0,5%20222023: ROE 13,2% - ROA 2,2%20232024: ROE 12,8% - ROA 2,7%20242025: ROE 10,9% - ROA 3,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 26,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,97 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,91 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,99 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x202526x13,4x0,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Chứng khoán Thiên Việt theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)62,4646657,159,466,279,751,874,170,459,8
Biên lợi nhuận ròng (%)43,139,940,728,925,936,649,64,318,924,528,5
ROE (%)—11,324,817,411,920,333,82,513,212,810,9
ROA (%)—6,611,36,53,96,79,30,52,22,73,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-19146,917,5-12,549,364-1,930,4-13,7-12,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-25151,4-16,4-21,6111,1122,2-91,5469,711,91,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,141,231,162,072,051,993,14,355,582,161,6
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,071,041,081,9721,911,891,752,141,991,43
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn7,781,781,861,621,491,521,320,861,031,351,64
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn7,781,781,861,621,491,521,320,861,031,351,64
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay26,7—5,63,32,43,78,21,32,52,92,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền211696478446775129140107100
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,24-8,93-0,84-6-2,59-2,28-1,013,81-5,23-1,562,27
EPS (đ)1.9531.3883.1232.2901.4012.6614.8864081.6621.6831.500

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Chứng khoán Thiên Việt theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2071684144864266351.0421.0221.3321.1501.007
Lợi nhuận gộp129107273278253421831529988810602
Lợi nhuận trước thuế1138220817713728964452313344353
Lợi nhuận sau thuế896716814111023351744252282287
Tổng tài sản6541.3611.6132.6852.9873.9117.1879.46013.5297.3857.641
Tài sản ngắn hạn6261.3361.5922.6672.9723.8937.1456.48211.5756.7887.176
Tiền và tương đương6018118625130350297281211971
Phải thu ngắn hạn12787210451117214362513336275
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả807518681.8112.0062.6035.4327.69111.4745.0514.702
Nợ ngắn hạn807518561.6432.0002.5565.4057.49511.2755.0324.384
Vay ngắn hạn406378021.5571.9562.4783.3102.9084.3154.6524.210
Vay dài hạn00016502001868300
Vốn chủ sở hữu5746107458749801.3081.7551.7682.0552.3342.939
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh200-598-141-844-285-530-523168-1.315-440650
Dòng tiền đầu tư-21-1-1-1-1-6-10-5-533-80
Dòng tiền tài chính-128556136920225642754-2171.305337191

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Chứng khoán Thiên Việt
Thành lập
13/12/2006
Mã số thuế
0102114648
Nhân sự
122 người
Trụ sở
Tầng 15 - Tòa nhà Harec - Số 4 Láng Hạ, Phường Giảng Võ, TP. Hà Nội
Website
https://www.tvs.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
15/1/2015 - 11 năm
ISIN
VN000000TVS2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
244.643.477 cổ phiếu
Free float
60,8%
Beta
0,67

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu