Cổ phiếu Tư vấn Đầu tư Mỏ và Công nghiệp - Vinacomin

UPCOMVN000000TVM5

Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư Mỏ và Công nghiệp - Vinacomin

Cổ phiếu Tư vấn Đầu tư Mỏ và Công nghiệp - Vinacomin chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 6.700 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 06/07/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
6.700 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
16 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,52 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.775 đồng9.534 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.1929.60014.008201520182021202420266.700

Thấp 2.000 đCao 17.200 đ-51,8% trong kỳ

953 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tư vấn Đầu tư Mỏ và Công nghiệp - Vinacomin trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tư vấn Đầu tư Mỏ và Công nghiệp - Vinacomin đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tư vấn Đầu tư Mỏ và Công nghiệp - Vinacomin và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTư vấn Đầu tư Mỏ và Công nghiệp - VinacominVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 78% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.176.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.176.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%1.176.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 329 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20152016: Doanh thu thuần 359 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20162017: Doanh thu thuần 402 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20172018: Doanh thu thuần 202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20182019: Doanh thu thuần 196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20192020: Doanh thu thuần 226 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20202021: Doanh thu thuần 181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20212022: Doanh thu thuần 166 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20222023: Doanh thu thuần 161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20232024: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20242025: Doanh thu thuần 174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng 1%202520,9%10,8%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -5,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 9,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ010 tỷ20 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -28 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 14,7% - ROA 2,1%20162017: ROE 4,1% - ROA 0,7%20172018: ROE 2,9% - ROA 0,5%20182019: ROE 3,5% - ROA 0,7%20192020: ROE 2,4% - ROA 0,5%20202021: ROE 2,5% - ROA 0,6%20212022: ROE 2,9% - ROA 0,8%20222023: ROE 3,5% - ROA 0,9%20232024: ROE 4,1% - ROA 1%20242025: ROE 5,1% - ROA 1,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,84 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20254,2x2,2x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tư vấn Đầu tư Mỏ và Công nghiệp - Vinacomin theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)13,811,4611,514,610,812,913,120,119,721,5
Biên lợi nhuận ròng (%)1,31,50,50,70,80,50,70,91,11,11
ROE (%)—14,74,12,93,52,42,52,93,54,15,1
ROA (%)—2,10,70,50,70,50,60,80,911,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—9,111,9-49,7-315,4-19,9-8,2-3,60,87,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—29,5-65,6-29,222,8-319,520,217,72,5-0,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu6,565,614,54,223,914,442,562,973,163,384,23
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,150,930,960,840,520,670,440,370,390,480,61
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,281,131,171,181,191,151,281,241,221,181,12
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,890,850,890,910,950,930,971,0110,970,96
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,72,81,61,41,81,722,12,53,64,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ54,86,83,73,84,73,94,33,84,76,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền104178135283304267226293298249214
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-6,62-1,59-2,43-7,538,824,54,73,735,44-2,516,8
EPS (đ)1.5042.303793495621475520625736754753

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tư vấn Đầu tư Mỏ và Công nghiệp - Vinacomin theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần329359402202196226181166161162174
Lợi nhuận gộp4541242329242322323237
Lợi nhuận trước thuế77312222345
Lợi nhuận sau thuế46212112222
Tổng tài sản222304257237239247188200206171168
Tài sản ngắn hạn185272231214216226168183190155152
Tiền và tương đương34302679161415251728
Phải thu ngắn hạn93175149157163166112134131111102
Hàng tồn kho5667564944434133342722
Nợ phải trả193258210192190201135150156132136
Nợ ngắn hạn145242197182182196131148156132136
Vay ngắn hạn2326312817251917191920
Vay dài hạn111613108642000
Vốn chủ sở hữu2946474649455350493932
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-28-9-5-101556610-512
Dòng tiền đầu tư-3-30-0-0-2-020-1-2
Dòng tiền tài chính871-8-134-8-5-0-1-0

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư Mỏ và Công nghiệp - Vinacomin
Thành lập
28/3/2006
Mã số thuế
0500237543
Nhân sự
209 người
Website
http://vimcc.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
15/12/2015 - 10 năm
ISIN
VN000000TVM5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
2.400.000 cổ phiếu
Free float
98,7%
Beta
-0,03

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu