Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.100 đồng12.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 4.000 đCao 33.800 đ-73,68% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Tập Đoàn Quản Lý Tài Sản T-Corp so với thị trường
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Lợi suất của Tập Đoàn Quản Lý Tài Sản T-Corp và VN-Index theo từng khung thời gian
Khung
Tập Đoàn Quản Lý Tài Sản T-Corp
VN-Index
Chênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-10,3%
-3%
-7,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-34%
-4,2%
-29,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-7,9%
+6,3%
-14,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-36,9%
+6,7%
-43,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-19,5%
-0,4%
-19,2 điểm
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Tập Đoàn Quản Lý Tài Sản T-Corp trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập Đoàn Quản Lý Tài Sản T-Corp đứng thứ 546 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của Tập Đoàn Quản Lý Tài Sản T-Corp và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
Tập Đoàn Quản Lý Tài Sản T-Corp
Vị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 88% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Tỷ lệ lấp room
0,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
70.297 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
37.316.229 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
37.245.932 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Đã lấp 0,2%37.316.229 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -0 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+364,06% trong kỳ
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
162,7
-41,7
50,4
53,8
165,1
179,5
-64,6
-57,3
278,1
-62,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
407,3
-53,1
1,2
30,9
262,3
420,1
—
—
58,4
-95,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
0,54
0,69
1,07
1,25
1,85
1,86
0,58
0,14
0,12
0,14
0,35
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
0,4
0,59
1,01
1,18
1,78
1,81
0,48
0,11
0,08
0,08
0,29
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay
3,4
4,9
1,8
1,6
1,7
2,2
6,2
-17,4
41,2
15,5
1,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ
—
—
—
—
—
—
1.182,1
4.443,3
—
—
—
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
1.984
3.690
8.550
6.831
7.457
2.400
1.678
1.638
1.883
726
2.638
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán