Cổ phiếu Chứng Khoán T-Cap

HOSEVN000000TVB8

Công ty Cổ phần Chứng khoán T-Cap

Cổ phiếu Chứng Khoán T-Cap đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 6.240 đồng/cổ phiếu, tăng 4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
6.240 đồng/cổ phiếu
▲ (+4,0%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
687 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
32,05 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,63 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.960 đồng9.830 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.34617.40525.464201520182021202320266.240

Thấp 3.510 đCao 31.300 đ-52,0% trong kỳ

978 phiên - dữ liệu cuối ngày

Chứng Khoán T-Cap so với thị trường

Lợi suất của Chứng Khoán T-Cap và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungChứng Khoán T-CapVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-12,5%-3%-9,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-15,7%-4,2%-11,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-13,9%+6,3%-20,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-34,6%+6,7%-41,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-24,7%-0,4%-24,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Chứng Khoán T-Cap trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chứng Khoán T-Cap đứng thứ 726 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Chứng Khoán T-Cap và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuChứng Khoán T-CapVị trí toàn thị trường
P/E
lần
32,1
P/E cao hơn 83% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 69% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,9%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
964.366 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,9%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
112.097.019 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
111.132.653 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,01 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
900 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,9%112.097.019 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 83,9% - Biên lợi nhuận ròng 5%20152016: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 88,8% - Biên lợi nhuận ròng 58,2%20162017: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,7% - Biên lợi nhuận ròng 53,3%20172018: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,4% - Biên lợi nhuận ròng 50,7%20182019: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,1% - Biên lợi nhuận ròng 32,9%20192020: Doanh thu thuần 156 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,9% - Biên lợi nhuận ròng 46,4%20202021: Doanh thu thuần 434 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 85,7% - Biên lợi nhuận ròng 68,8%20212022: Doanh thu thuần 154 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -166,4% - Biên lợi nhuận ròng -206,8%20222023: Doanh thu thuần 142 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 78,7% - Biên lợi nhuận ròng 44,4%20232024: Doanh thu thuần 184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,9% - Biên lợi nhuận ròng 68,5%20242025: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,3% - Biên lợi nhuận ròng 23%202580,3%-59%-198,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

-10 tỷ-5 tỷ050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 83,2% - Biên lợi nhuận ròng 50,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng -32,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -20,3% - Biên lợi nhuận ròng -63,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,9% - Biên lợi nhuận ròng 5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 96,2% - Biên lợi nhuận ròng 37,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 102,8% - Biên lợi nhuận ròng 68,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 81,8% - Biên lợi nhuận ròng 61,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,9% - Biên lợi nhuận ròng 47,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 86,9% - Biên lợi nhuận ròng 69,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 89% - Biên lợi nhuận ròng 67,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần -7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 239,7% - Biên lợi nhuận ròng -198,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 95,7% - Biên lợi nhuận ròng 82,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -461,3% - Biên lợi nhuận ròng -567%2025-Q3: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 89,8% - Biên lợi nhuận ròng 78,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần -2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1.267,2% - Biên lợi nhuận ròng 1.509,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -82,3% - Biên lợi nhuận ròng -110%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 278,1% - Biên lợi nhuận ròng 235,3%1.449,9%471,3%-507,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -10,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -22%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 69 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -24 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -58 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -441 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 72 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -89 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 299 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -396 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -318 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 215 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 63 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 206 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 126 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 387 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -526 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 21,9% - ROA 14,3%20162017: ROE 9,8% - ROA 7,3%20172018: ROE 11,5% - ROA 8,8%20182019: ROE 5,4% - ROA 3,9%20192020: ROE 12,6% - ROA 8,4%20202021: ROE 30,3% - ROA 21,6%20212022: ROE -28,4% - ROA -22,7%20222023: ROE 6,8% - ROA 6,3%20232024: ROE 11,8% - ROA 11,5%20242025: ROE 1,8% - ROA 1,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 68,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -17,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 32,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —202566,3x25,5x-15,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Chứng Khoán T-Cap theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)83,988,865,770,469,171,985,7-166,478,771,944,3
Biên lợi nhuận ròng (%)558,253,350,732,946,468,8-206,844,468,523
ROE (%)—21,99,811,55,412,630,3-28,46,811,81,8
ROA (%)—14,37,38,83,98,421,6-22,76,311,51,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—170,3-29,261,250,2162,9178,8-64,6-7,429,3-50,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—3.057,4-35,153,3-2,6271,1313,2——99,6-83,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,460,590,190,410,380,590,320,150,020,030,03
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00,190,150,050,070,180,070000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn37,356,285,975,248,936,766,847,53102,6135,8237,09
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn37,356,285,975,248,936,766,847,53102,6135,8237,09
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—68,77,77,62,74,518,8-17,732,4——
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền470179157603642927366429285518
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán108,12-0,49-1,81-2,88-22,61-1,24-1,33-0,683,263,06-25,21
EPS (đ)662.0941.0201.2926901.3733.464-2.8375641.125191

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Chứng Khoán T-Cap theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần133524395915643415414218491
Lợi nhuận gộp1131162841112372-25611213240
Lợi nhuận trước thuế12316252484368-3197711420
Lợi nhuận sau thuế12013201972299-3186312621
Tổng tài sản1201621942597529611.8059991.0071.1821.145
Tài sản ngắn hạn1021591822126309261.7909829911.1671.127
Tiền và tương đương72848429279214910019358225
Phải thu ngắn hạn1617117591232154167144129
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả38603175208358437130223330
Nợ ngắn hạn325314170137262130103330
Vay ngắn hạn019241039108940000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu821021641845446031.3688699841.1491.114
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh69-10-24-58-441-89-396215206387-526
Dòng tiền đầu tư-825-18-34319112-1
Dòng tiền tài chính0191920473124445-265-1140-30

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Chứng khoán T-Cap
Tên giao dịch
Chứng Khoán T-Cap
Thành lập
28/12/2006
Mã số thuế
0102124558
Nhân sự
102 người
Trụ sở
Tầng 2 - Số 142 Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội
Website
http://tcap.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
6/9/2021 - 5 năm
ISIN
VN000000TVB8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
109.121.519 cổ phiếu
Free float
26,5%
Beta
0,45

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu