Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.960 đồng9.830 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 3.510 đCao 31.300 đ-52,0% trong kỳ
978 phiên - dữ liệu cuối ngày
Chứng Khoán T-Cap so với thị trường
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Lợi suất của Chứng Khoán T-Cap và VN-Index theo từng khung thời gian
Khung
Chứng Khoán T-Cap
VN-Index
Chênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-12,5%
-3%
-9,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-15,7%
-4,2%
-11,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-13,9%
+6,3%
-20,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-34,6%
+6,7%
-41,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-24,7%
-0,4%
-24,3 điểm
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Chứng Khoán T-Cap trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chứng Khoán T-Cap đứng thứ 726 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của Chứng Khoán T-Cap và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
Chứng Khoán T-Cap
Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
32,1
P/E cao hơn 83% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 69% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Tỷ lệ lấp room
0,9%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
964.366 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,9%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
112.097.019 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
111.132.653 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,01 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
900 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Đã lấp 0,9%112.097.019 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
170,3
-29,2
61,2
50,2
162,9
178,8
-64,6
-7,4
29,3
-50,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
3.057,4
-35,1
53,3
-2,6
271,1
313,2
—
—
99,6
-83,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
0,46
0,59
0,19
0,41
0,38
0,59
0,32
0,15
0,02
0,03
0,03
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
0
0,19
0,15
0,05
0,07
0,18
0,07
0
0
0
0
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay
—
68,7
7,7
7,6
2,7
4,5
18,8
-17,7
32,4
—
—
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
470
179
157
60
364
29
27
366
429
285
518
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán